A. NHỮNG CĂN CỨ.

- Căn cứ vào chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT và thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi

- Căn cứ vào kế hoạch số 11 /KH- GDĐT ngày 26/08/2019 kế hoạch chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học 2019- 2020 của ngành GD&ĐT huyện Đụng Hưng

- Căn cứ kế hoạch số 12/KH- GDĐT ngày 12 thỏng 9 năm 2019 cấp học Mầm non huyện Đông Hưng

- Căn cứ vào kế hoạch số 08/KH –Tr MN ngày 26/09/2019 kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2019 - 2020 của trường MN Đụng Giang

- Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, trình độ nhận thức và điều kiện kinh tế, nhu cầu phát triển của trẻ, dựa trên khả năng của trẻ và điều kiện thực tế trình độ của giáo viên, cơ sở vật chất, sự phối hợp giữa gia đình và cộng đồng, tài chính của địa phương.

Trường mầm non Đông Giang xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2019 - 2020 như sau:

B. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Thuận lợi:

* Đội ngũ: Trường có tổng số CBGV, NV là 14 đồng chớ trong đó.

* CBQL: 3 đồng chí đạt trình độ trên chuẩn (đại học 3 đ/c= 100%),

+ PHT trực tiếp phụ trách chất lượng CSND giáo dục mẫu giáo là:

- Đ/c: Phạm Thị Chanh

- Trình độ chuyên môn: Đại học

- Sinh năm: 12/11/1977

+ PHT trực tiếp phụ trách chất lượng CSND giáo dục nhà trẻ là:

- Đ/c: Lại Thị Hiền

- Trình độ chuyên môn: Đại học

- Sinh năm: 10/08/1980

* GV: 10 đ/c đạt trình độ trên chuẩn = 100 %

* Nhân viên: 1 đ/c đạt trình độ trên chuẩn

  • Đội ngũ CBGV, NV luôn nêu cao tinh thần đoàn kết, yêu nghề, mến trẻ nhiệt tình trong công việc, không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên mụn nghiệp vụ hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao.

* CSVC, trang thiết bị: Nhà trường đó làm tốt công tác tham mưu với lãnh đạo địa phương xây dựng thêm 4 phòng học và 3 phòng phụ trợ và làm tốt công tác xã hội hóa giáo dục tập trung mua sắm bổ sung trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi cho trẻ

* Học sinh: Nhà trường đó giao số học sinh cụ thể cho từng nhúm lớp như sau:

 

STT

Tên nhóm lớp

Tên GV chủ nhiệm

Số điều tra

Số giao

1

Lớp 5 - 6 tuổi A

Phạm Thị Kim

28

28

2

Lớp 5 - 6 tuổi B

Hoàng Thị Nhung

27

27

3

Lớp 4 - 5 tuổi A

Hoàng Thị Thu Hương

30

30

4

Lớp 4 - 5 tuổi B

Vũ Thị Hà

32

32

5

Lớp 3 - 4 tuổi A

Bựi Thị Dậu

19

19

6

Lớp 3 - 4 tuổi B

Nguyễn Thị Hương

24

24

Nguyễn Thị Lan Anh

7

Nhúm 25 -36 thỏng A

Nguyễn Thị Lành

21

20

8

Nhúm 25 -36 thỏng B

Bựi Thị Bưởi

25

24

9

Nhúm 13 - 24 thỏng

Nguyễn Thị Liễu

54

24

Cộng

10

260

228

* Phụ huynh: Luụn chấp hành tốt mọi nội quy, quy định của nhà trường. Quan tâm đến con em về mọi mặt học tập, vui chơi.

2. Khó khăn:

* Đội ngũ:

- Trỡnh độ đào tạo của giáo viên không đồng đều.

- Một số giáo viên cao tuổi đời nên khó khăn trong việc ứng dụng CNTT, tiếp cận và làm quen tiếng anh.

* CSVC, trang thiết bị: Trang thiết bị phục vụ cho công tác CSGD trẻ cũng hạn chế, thiếu đồng bộ, đồ dựng đồ chơi của cỏc nhúm lớp chưa đủ theo danh mục tối thiểu.

* Học sinh: Do dân cư của xã sống rải rỏc nên trẻ đi học xa, dẫn đến việc huy động trẻ ở nhóm trẻ 13 - 24 tháng chưa cao .

* Phụ huynh: Một số phụ huynh chưa nhận thức tốt được việc đưa trẻ đến trường và cho trẻ ăn ngủ tại trường, nên công tác tuyên truyền vận động cũng gặp nhiều khó khăn. (nhất là phụ huynh có trẻ trong độ tuổi nhà trẻ ).

C. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC

I. NHÀ TRẺ.

1. ĐỘ TUỔI 13 - 18 THÁNG

Lĩnh vực

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

 

 

1. GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT 1 : Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi :

+ Cõn nặng trẻ trai : 8.8 -13.7 kg ; trẻ gái 8.1 – 13.2 kg

+ Chiều cao của trẻ trai : 76.9 – 87.7 cm ; trẻ gái 74.9 – 86.5 cm

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lý, lên thực đơn phù hợp theo mùa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cân đo chấm biểu đồ từng tháng để nắm được mức độ phát triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kỳ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời

* Thực hiện động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Trẻ tớch cực thực hiện bài tập. Làm được mọt số động tỏc đơn giản cựng cụ: Giơ cao tay, ngồi cỳi người về phớa trước, nằm giơ cao chõn

 

 

- Tập thụ động

- Tay; giơ cao, đưa phớa trước, đưa sang ngang

- Lưng, bụng, lườn; cỳi về phớa trước, nghiờng người sang hai bờn

- Chõn: ngồi chõn dang sang hai bờn, nhấc cao từng chõn, nhấc cao hai chõn

* Thực hiện vận động cơ bản và phỏt triển tố chất vận động ban đầu

MT3: Trẻ tự đi tới chỗ giỏo viờn (khi được gọi) hoặc đi tới chỗ trẻ muốn

 

 

- Tập đi tới chỗ giỏo viờn (khi được gọi) hoặc đi tới chỗ trẻ muốn

MT4: Trẻ bũ theo búng lăn/ đồ chơi được khoảng 2,5 – 3m

- Tập bũ theo búng lăn/ đồ chơi được khoảng 2,5 – 3m

‘’- Tập trườn/bũ qua vật cản’’

MT5: Trẻ thực hiện cỏc vận động cú sự phối hợp: biết lăn, bắt búng với cụ

- Lăn, bắt búng với cụ

MT6: Trẻ thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động lăn, nộm búng: ngồi lăn mạnh búng lờn trước được khoảng 2,5 m; cú thể tung hất búng ra xa được khoảng 70cm

- Ngồi lăn mạnh búng lờn trước được khoảng 2,5 m; cú thể tung (hất) búng ra xa được khoảng 70cm

* Thực hiện vận của bàn tay và ngún tay động cử động

MT7: Thực hiện được cử động bàn tay, ngún tay khi cầm, gừ, búp, đập đồ vật

 

 

- Xoay bàn tay và cử động cỏc ngún tay

- Gừ , đập, cầm, búp đồ vật

- Đúng mở nắp khụng ren

MT8: Trẻ lồng được 2 – 3 hộp, xếp chồng được 2 - 3 khối vuụng

- Thỏo lắp, lồng hộp

- Xếp chồng 2 - 3 khối

b.Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

* Cú một số nề nếp thúi quen tốt trong sinh hoạt

MT9: Trẻ thớch nghi với chế độ ăn chỏo

 

 

- Làm quen với chế độ ăn chỏo nấu với cỏc thực phẩm khỏc nhau

MT10: Trẻ ngủ đủ 2 giấc theo chế độ sinh hoạt

- Làm quen chế độ ngủ 2 giấc

(- Tập một số thúi quen vệ sinh tốt:

+ Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

+ Gọi cụ khi bị ướt ,bị bẩn

+ Ngồi bụ khi đi vẹ sinh)

MT11: Trẻ chấp nhận ngồi bụ khi đi vệ sinh

- Tập ra ngồi bụ khi cú nhu cầu đi vệ sinh

(- Tập tự xỳc ăn bằng thỡa, uống nước bằng cốc

- Tập ngồi vào bàn ăn

- Tập thể hiện khi cú nhu cầu ăn, ngủ , vệ sinh

- Làm quen với rửa tay lau mặt

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm khụng được phộp sờ vào hoặc đến gần

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phũng trỏnh)

 

 

2. GD

phỏt triển nhận thức

* Khỏm phỏ thế giới xung quanh bằng cỏc giỏc quan

MT12: Trẻ sờ nắn, nghe , nhỡn… để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 

 

- Tỡm đồ chơi vừa mới cất dấu

- Nghe õm thanh và tỡm nơi phỏt ra õm thanh

- Sờ nắn, lắc, gừ đồ chơi và nghe õm thanh

- Ngửi mựi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi

- Nếm vị của một số quả, thức ăn

* Thể hiện sự hiểu biết về cỏc sự vật, hiện tượng gần gũi

MT13: Trẻ bắt chiếc hành động đơn giản của những người thõn

 

 

- Bắt chiếc hành động đơn giản của những người thõn

MT14: Trẻ chỉ hoặc núi được tờn của mỡnh, những người gần gũi khi được hỏi

- Tờn của bản thõn

- Hỡnh ảnh của bản thõn trong gương

- Đồ chơi, đồ dựng của bản thõn

- Tờn của một số người thõn gần gũi trong gia đỡnh, nhúm lớp

MT15: Trẻ chỉ vào hoặc núi tờn một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi

- Tờm một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chõn

MT16: Trẻ chỉ/ lấy/ núi tờn đồ dựng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yờu cầu của người lớn

- Tờn , đặc điểm nổi bật của đồ dựng, đồ chơi quen thuộc

- Tờn của phương tiện giao thụng gần gũi

- Tờn và một vài đặc điểm nổi bật của con vật, quả quen thuộc

MT17: Trẻ chỉ hoặc lấy được đũ chơi cú màu đỏ hoặc màu xanh theo yờu cầu hoặc gợi ý của người lớn.

- Màu đỏ, màu xanh

(- Kớch thước to – nhỏ)

 

 

3. GD

phỏt triển ngụn ngữ

 

* Nghe hiểu lời núi

MT18: Trẻ hiểu được một số cử chỉ người , đồ chơi, đồ dựng gần gũi

 

- Nghe lời núi với sắc thỏi tỡnh cảm khỏc nhau

- nghe cỏc từ chỉ tờn gọi, đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

MT19: Trẻ làm theo được một vài yờu cầu đơn giản: chào- khoanh tay;hoan hụ - vỗ tay. Tạm biệt - vẫy tay

- Nghe và thực hiện một số yờu cầu bằng lời núi

MT20 : Trẻ hiểu cõu hỏi ‘’..đõu?’’ ‘’Mẹ đõu?’’, ‘’Bà đõu?’’, ‘’Vịt đõu?’’...

- Nghe cỏc cõu hỏi: ở đõu?; Con gỡ?; ...thế nào?; Gà gỏy thế nào?; Cỏi gỡ?; Làm gỡ?; ‘’..đõu?’’ ‘’Mẹ đõu?’’, ‘’Bà đõu?’’, ‘’Vịt đõu?’’...

* Nghe, nhắc lại cỏc õm, cỏc tiếng và cỏc cõu

MT21:Trẻ bắt chiếc được õm thanh ngụn ngữ khỏc nhau: ta ta,meo meo bim bim….

 

 

- Phỏt õm cỏc õm khỏc nhau

MT22 : Trẻ nhắc lại được một số từ đơn giản: Mẹ, bà,, gà, tụ…

- Gọi tờn cỏc đồ vật, con vật, hành động gần gũi

* Sử dụng ngụn ngữ để giao tiếp

MT23 : Sử dụng được cỏc từ đơn khi giao tiếp như: gọi bà, mẹ…

 

- Núi cỏc từ đơn khi giao tiếp như: gọi bà, mẹ…

- Trả lời và đặt cõu hỏi: Con gỡ?; Cỏi gỡ?; Làm gỡ?...

MT24 : Trẻ núi cõu gồm 1-2 từ ‘’’bế’’ (khi muốn được bế) ‘’uống’’ hoặc ‘’nước’’ (khi muốn uống nước)…

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mỡnh bằng cõu đơn giản

- Đọc theo, đọc tiếp cựng cụ tiếng cuối của cõu thơ

- Mở sỏch xem tranh và chỉ vào cỏc nhõn vật, sự vật trong tranh

 

 

4. GD

phỏt triển tỡnh cảm, kĩ năng xó hội và thẩm mĩ

* Biểu lộ sự nhận thức về bản thõn

MT25: Trẻ nhận ra bản thõn trong gương, trong ảnh( chỉ vào hỡnh ảnh của mỡnh trong gương khi được hỏi)

 

- Nhận biết tờn gọi, hỡnh ảnh bản thõn

* Nhận biết và biểu lộ cảm xỳc với con người và sự vật gần gũi

MT26: Trẻ biểu lộ sự giao tiếp bằng cử chỉ lời núi với nhừng người gần gũi.

 

 

- Giao tiếp với cụ với bạn

MT27: Trẻ cảm nhận và biểu lộ cảm xỳc vui buồn, sợ hói của mỡnh với người xung quanh

- Biểu lộ cảm xỳc với những người xung quanh

MT28: Trẻ thớch chơi với đồ chơi yờu thớch và quan sỏt một số con vật

- Tập sử dụng đồ dựng, đồ chơi

- Quan tõm đến cỏc vật nuụi

* Thực hiện hành vi xó hội đơn giản

MT29: Trẻ biết chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

 

- Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp, như: chào, tạm biệt, cảm ơn, Núi từ ‘ạ’’, ‘’dạ’’

MT30: Bắt chiếc được một số hành vi xó hội ( bế bỳp bờ, cho bỳp bờ ăn, nghe điện thoại…)

- Tập thực hiện một số hành vi xó hội ( bế bỳp bờ, cho bỳp bờ ăn, nghe điện thoại…)

MT31: Biết làm theo một số yờu cầu đơn giản của người lớn

- Thực hiện một số yờu cầu đơn giản của người lớn

* Thể hiện cảm xỳc qua hỏt, vận động theo nhạc/ tụ màu, vẽ, nặn, xếp hỡnh, xem tranh

MT32: Trẻ thớch nghe hỏt và vận động theo nhạc (giậm chõn, lắc lư, vỗ tay…)

 

 

 

- Nghe hỏt, nghe nhạc, nghe õm thanh của cỏc nhạc cụ

- Hỏt theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.

MT33: Trẻ thớch vẽ, xem tranh

- Tập cầm bỳt vẽ

- Xem tranh

 

2. ĐỘ TUỔI 18 - 24 THÁNG

Lĩnh vực

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

 

 

1.GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT1 : Trẻ khoẻ mạnh cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi :

+ Cõn nặng của trẻ trai : 9,7- 15,3 kg ; Trẻ gỏi : 9,1- 14,8 kg

+ Chiều cao của trẻ trai : 81,7- 93,9 cm ; Trẻ gỏi : 80,0- 92,9 cm

 

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lớ, lờn thực đơn phự hợp theo mựa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chớnh và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cõn đo chấm biểu đồ từng thỏng để nắm được mức độ phỏt triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khỏm sức khỏe định kỡ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyờn về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ để cú biện phỏp can thiệp kịp thời

* Thực hiện động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Bắt chiếc được một số động tỏc theo cụ: Giơ cao tay , đưa về phớa trước, sang ngang

 

 

 

- Hụ hấp: tập hớt thở

- Tay: Giơ cao, đưa phớa trước, đưa sang ngang, đưa ra sau - Lưng, bụng, lườn: Cỳi về phớa trước, nghiờng người sang 2 bờn

- Chõn : Dang sang hai bờn, ngồi xuống, đứng lờn

* Thực hiện vận động cơ bản và phỏt triển tố chất vận động ban đầu

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng( ở trờn sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trờn hai tay và đi hết đoạn đường 1,8 - 2m

 

 

- Đi theo hướng thẳng 1,8 - 2m ( cú mang vật trờn tay)

- Đi trong đường hẹp dài 1,8 - 2m (cú mang vật trờn tay)

‘’- Đi bước qua vật cản’’

MT4 : Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay- mắt: biết lăn bắt búng với cụ

- Ngồi lăn bắt búng với cụ

 

MT5 : Trẻ phối hợp tay, chõn, cơ thể trong bũ, trườn chui qua vũng, qua vật cản

- Bũ ,trườn chui qua vũng

- Bũ, trườn qua vật cản

‘’- Bũ , trườn tới đớch

- Bũ chui (dưới dõy / gậy kờ cao)’’

MT6 : Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động nộm, đỏ búng, nộm bằng một tay lờn phớa trước được khoảng 1,2 m, đỏ búng lăn xa lờn trước 1,5m

- Đứng nộm búng bằng một tay lờn phớa trước được khoảng 1,2 m

- Đỏ búng lăn xa lờn trước 1,5m

‘’- Đứng tung búng

- Tập bước lờn , xuống bậc thang’’

* Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngún tay

MT7 : Trẻ nhặt được cỏc vật nhỏ bằng 2 ngún tay

 

 

- Co, duỗi ngún tay, đan ngún tay

- Cầm, búp, gừ, đúng đồ vật

- Đúng mở nắp cú ren

MT8 : Trẻ thỏo lắp lồng được 3-4 hộp trũn, xếp chồng được 3-4 khối trụ

 

- Thỏo lắp, lồng hộp trũn, vuụng

- Xếp chồng 4 - 5 khối

- Vạch cỏc nột nguệch ngoạc bằng ngún tay

b. Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

* Cú một số nề nếp thúi quen tốt trong sinh hoạt

MT9 : Trẻ thớch nghi với chế độ ăn cơm nỏt,. cú thẻ ăn được cỏc loại thức ăn khỏc nhau

 

 

- Làm quen với chế độ ăn cơm nỏt và cỏc loại thức ăn khỏc nhau

MT10: Trẻ ngủ một giấc buổi trưa

- Làm quen chế độ ngủ một giấc

- Tập một số thúi quen vệ sinh tốt: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

- Gọi cụ khi bị ướt , bị bẩn

* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gỡn sức khỏe

MT11 : Trẻ biết ‘’gọi’’ người lớn khi cú nhu cầu đi vệ sinh

 

 

 

- Tập tự xỳc ăn bằng thỡa, uống nước bằng cốc

- Tập ngồi vào bàn ăn

-Tập thể hiện khi cú nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

MT12 : Trẻ làm được một số việc với sự giỳp đỡ của người lớn( ngồi vào bàn ăn, cầm thỡa xỳc ăn, cầm cốc uống nước)

- Làm được một số việc với sự giỳp đỡ của người lớn( ngồi vào bàn ăn, cầm thỡa xỳc ăn, cầm cốc uống nước)

- Tập ra ngồi bụ khi cú nhu cầu đi vệ sinh

- Làm quen với rửa tay, lau mặt

* Nhận biết và trỏnh một số nguy cơ khụng an toàn

MT13 : Trẻ biết trỏnh vận dụng nơi nguy hiểm (phớch nước núng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở

 

 

- Nhận biết một số võn dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm khụng được phộp sờ vào hoặc đến gần

MT14: Trẻ biết trỏnh một số hành động nguy hiểm( sờ vào ổ điện, leo trốo trờn bàn ghế) khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phũng trỏnh

 

 

 

2.GD

phỏt triển nhận thức

*Khỏm phỏ thế giới xung quanh bằngcỏc giỏc quan

MT15: Trẻ sờ nắn, nghe , nhỡn… để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

 

 

- Tỡm đồ chơi vừa mới cất dấu

- Nghe õm thanh và tỡm nơi phỏt ra õm thanh

- Sờ, nắn, lắc gừ đồ chơi và nghe õm thanh

- Ngửi mựi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi

- Nếm vị của một số quả, thức ăn

*Thể hiện sự hiểu biết về cỏc sự vật, hiện tượng gần gũi

MT16: Trẻ bắt chiếc hành động đơn giản của những người thõn

 

 

- Bắt chiếc hành động đơn giản của những người thõn

MT17: Trẻ chỉ hoặc núi được tờn của mỡnh, những người gần gũi khi được hỏi

- Tờn của bản thõn

- Hỡnh ảnh của bản thõn trong gương

- Đồ chơi, đồ dựng của bản thõn

- Tờn của một số người thõn gần gũi trong gia đỡnh, nhúm lớp

MT18: Trẻ chỉ vào hoặc núi tờn một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi

- Tờn một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chõn

MT19: Trẻ chỉ/ lấy/ núi tờn đồ dựng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yờu cầu của người lớn

 

- Tờn, đặc điểm nổi bật của đồ dựng, đồ chơi quen thuộc

- Tờn của PTGT gần gũi

- Tờn, một vài đặc điểm nổi bật của con vật, quả quen thuộc

MT20: Trẻ chỉ hoặc lấy được đồ chơi cú màu đỏ hoặc màu xanh theo yờu cầu hoặc gợi ý của người lớn.

- Màu đỏ, màu xanh

(- Kớch thước to- nhỏ)

 

 

 

 

3.GD

phỏt triển ngụn ngữ

*Nghe hiểu lời núi

MT21 :Trẻ thực hiện được cỏc yờu cầu đơn giản: Đi đến đõy, đi rửa tay…

 

- Nghe lời núi với sắc thỏi tỡnh cảm khỏc nhau

- Nghe cỏc từ chỉ tờn gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

- Nghe và thực hiện một số yờu cầu bằng lời núi

MT22 : Trẻ hiểu được từ “khụng” dừng hành động khi nghe “Khụng được lấy, Khụng được sờ”…

 

- Nghe cỏc cõu hỏi: ở đõu?; Con gỡ?;... thế nào?; Cỏi gỡ?; Làm gỡ?..

- Nghe cỏc bài hỏt , bài thơ, đồng dao, ca dao, truyện kể đơn giản theo tranh

*Nghe, nhắc lại cỏc õm, cỏc tiếng và cỏc cõu

MT23 : Trẻ trả lời được cõu hỏi đơn giản : ‘’Ai đõy?’’. ‘’Con gỡ đõy?’’ ‘’ Cỏi gỡ đõy?’’...

 

 

- Trả lời và đặt cõu hỏi: Con gỡ?’ Cỏi gỡ?; Làm gỡ?...

MT24 : Trẻ nhắc lại được từ ngữ và cõu ngắn:con vịt, vịt bơi, bộ đi chơi…

- Gọi tờn cỏc đồ vật, con võt, hành động gần gũi

*Sử dụng ngụn ngữ để giao tiếp

MT25: Trẻ đọc tiếp tiếng cuối của cõu thơ khi nghe bài thơ quen thuộc

 

- Đọc theo, đọc tiếp cựng cụ tiộng cuối của cõu thơ

- Mở sỏch, xem tranh và chỉ vào cỏc nhõn vật, sự vật trong tranh

MT26: Trẻ núi được cõu 2-3 tiếng: con đi chơi, búng đỏ, mẹ đi làm

- Núi cõu 2-3 tiếng: con đi chơi, búng đỏ, mẹ đi làm

- Phỏt õm cỏc õm khỏc nhau

MT27: Trẻ chủ động núi nhu cầu, mong muốn của bản thõn (chỏu uống nước, chỏu muốn….)

- Thể hiện nhu cầu mong muốn của mỡnh bằng cõu đơn giản

(chỏu uống nước, chỏu muốn….)

 

 

4.GD

phỏt triển tỡnh cảm kỹ năng xó hội và thẩm mỹ

*Biểu lộ sự nhận thức về bản thõn

MT28: Trẻ nhận ra bản thõn trong gương, trong ảnh( chỉ vào hỡnh ảnh của mỡnh trong gương khi được hỏi)

 

- Nhận biết gọi tờn hỡnh ảnh bản thõn trong gương, trong ảnh( chỉ vào hỡnh ảnh của mỡnh trong gương khi được hỏi)

MT29: Trẻ biết biểu lộ sự giao tiếp bằng cử chỉ lời núi với nhừng người gần gũi.

- Biểu lộ cảm xỳc khỏc nhau với những người xung quanh

*Nhận biết và biểu lộ cảm xỳc với con người và sự vật gần gũi

MT30: Trẻ cảm nhận và biểu lộ cảm xỳc vui buồn, sợ hói của mỡnh với người xung quanh.

 

 

- Giao tiếp với cụ, với bạn

MT31: Trẻ thớch chơi với đồ chơi yờu thớch và quan sỏt một số con vật

- Tập sử dụng đồ dựng, đồ chơi

- Quan tõm đến cỏc vật nuụi

*Thực hiện hành vi xó hội đơn giản

MT32: Biết chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

 

- Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp, như; chào, tạm biệt, cảm ơn. Núi từ ‘’ạ’’, ‘’dạ’’

MT33: Bắt chiếc được một số hành vi xó hội ( bế bỳp bờ, cho bỳp bờ ăn, nghe điện thoại…)

- Thực hiện một số hành vi xó hội ( bế bỳp bờ, cho bỳp bờ ăn, nghe điện thoại…)

MT34: Trẻ làm theo một số yờu cầu đơn giản của người lớn

- Thực hiện một số yờu cầu của người lớn

*Thể hiện cảm xỳc qua hỏt, vận động theo nhạc/tụ màu, vẽ, nặn,xếp hỡnh,xem tranh

MT35: Trẻ thớch nghe hỏt và vận động theo nhạc (giậm chõn, lắc lư, vỗ tay…)

 

 

 

- Nghe hỏt , nghe nhạc, nghe õm thanh của cỏc nhạc cụ

- Hỏt theo và tập vận động đơn giản theo nhạc

MT36: Trẻ thớch vẽ, xem tranh

- Tập cầm bỳt vẽ

- Xem tranh

 

3 ĐỘ TUỔI 25 - 36 THÁNG

Lĩnh vực

Mục tiờu giỏo dục năm học

Nội dung giỏo dục năm học

 

 

1.GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT1: Trẻ khỏe mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi :

+ Cõn nặng của trẻ trẻ trai :11,3 - 18, 3 kg : trẻ gỏi : 10,8 - 18,1 kg

+ Chiều cao của trẻ trai : 88,7 – 103,5 cm ; trẻ gỏi : 87,4 – 102,7 cm

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lớ, lờn thực đơn phự hợp theo mựa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chớnh và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cõn đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phỏt triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khỏm sức khỏe định kỡ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyờn về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ để cú biện phỏp can thiệp kịp thời

* Thực hiện động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Trẻ thực hiện được cỏc động tỏc trong bài tập thể dục: hớt thở, tay, lưng/ bụng và chõn

 

 

- Hụ hấp; tập hớt vào, thở ra.

- Tay: Giơ cao, đưa ra phớa trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: Cỳi người về phớa trước, nghiờng người sang 2 bờn,vặn người sang 2 bờn

- Chõn : Ngồi xuống ,đứng lờn, co duỗi từng chõn

* Thực hiện vận động cơ bản và phỏt triển tố chất vận động ban đầu

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi chạy, thay đổi tốc độ nhanh chậm, đi trong đường hẹp cú bờ vật trờn tay.

 

 

- Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp

- Đi cú mang vật trờn tay

- Chạy theo hướng thẳng

‘’- Đứng co 1 chõn

- Bật tại chỗ

- Bật qua vạch kẻ’’

MT4 : Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay- mắt; tung- bắt búng với cụ ở khoảng cỏch 1m, nộm vào đớch xa 1- 1,2 m

- Tung- bắt búng với cụ ở khoảng cỏch 1m,

- Nộm vào đớch xa 1- 1,2 m

 

MT5 : Trẻ phối hợp tay, chõn, cơ thể trong khi bũ giữ được vật trờn lưng

- Bũ thẳng hướng và cú vật trờn lưng

‘’- Bũ chui qua cổng

- Bũ, trườn qua vật cản’’

MT6 : Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động nộm, đỏ búng, nộm xa lờn phớa trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m)

- Nộm xa lờn phớa trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m)

 

* Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngún tay

MT7 : Trẻ biết vận động cổ tay ,bàn tay, ngún tay- thực hiện ‘’mỳa khộo’’.

 

 

- Xoa tay, chạm cỏc đầu ngún tay với nhau, rút , nhào, khuấy, đảo. Vũ , xộ, mỳa khộo

MT8 : Trẻ biết phối hợp cử động được bàn tay, ngún tay và phối hợp tay mắt trong cỏc hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xõu vũng tay, chuỗi đeo cổ

- Đúng cọc bàn gỗ

- Nhún nhặt đồ vật

- Tập xõu luồn dõy, cài, cởi cỳc . buộc dõy

- Chắp ghộp hỡnh

- Chồng, xếp 6-8 khối

- Tập cầm bỳt tụ, vẽ

b. Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

* Cú một số nề nếp thúi quen tốt trong sinh hoạt

MT9 : Trẻ thớch nghi với chế độ ăn cơm, ăn được cỏc loại thức ăn khỏc nhau

 

 

- Làm quen với chế độ ăn cơm và cỏc loại thức ăn khỏc nhau

- Tập luyện nề nếp thúi quen tốt trong ăn uống

MT10: Trẻ ngủ một giấc buổi trưa

- Luyện thúi quen ngủ 1 giấc

MT11: Trẻ biết đi VS đỳng nơi quy định

- Luyện tập một số thúi quen tốt trong sinh hoạt: ăn chớn, uống chớn, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rỏc đi vệ sinh đỳng nơi quy định

* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gỡn sức khỏe

MT12: Trẻ làm được một số việc với sự giỳp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh..)

 

 

- Tập tự phục vụ

+ Xỳc cơm, uống nước

+ Mặc quần ỏo, đi dộp, đi vệ sinh, cởi quần ỏo khi bị bẩn, bị ướt

+ Chuẩn bị chỗ ngủ

- Tập núi với người lớn khi cú nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Tập đi vệ sinh đỳng nơi quy định

- Tập một số thao tỏc đơn giản trong rửa tay, lau mặt

MT13: Trẻ chấp nhận đội mũ khi ra nắng, đi giầy dộp, mặc quần ỏo ấm khi trời lạnh

- Đội mũ khi ra nắng, đi giầy dộp, mặc quần ỏo ấm khi trời lạnh

* Nhận biết và trỏnh một số nguy cơ khụng an toàn

MT14: Trẻ biết một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phớch nước núng, xụ nước giếng) khi được nhắc nhở.

 

 

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, nơi nguy hiểm khụng được phộp sờ vào hoặc đến gần (bếp đang đun, phớch nước núng, xụ nước giếng)

MT15: Trẻ biết và trỏnh một số hành động nguy hiểm (leo trũe lờn lan can, chopwi nghịch cỏc vật sắc nhọn..) khi được nhăc nhở

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phũng trỏnh (leo trũe lờn lan can, chopwi nghịch cỏc vật sắc nhọn..)

 

 

 

2. GD

phỏt triển nhận thức

*Khỏm phỏ thế giới xung quanh bằngcỏc giỏc quan

MT16 : Trẻ biết sờ nắn, nhỡn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 

 

- Tỡm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết õm thanh của một số đồ vật, tiếng kờu của một số con vật quen thuộc.

- Sờ nắn, nhỡn, ngửi.. đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- mềm, trơn (nhẵn)- xự xỡ

- Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt- mặn- chua)

*Thể hiện sự hiểu biết về cỏc sự vật, hiện tượng gần gũi

MT17 : Trẻ biết chơi bắt chiếc một số hành động quen thuộc của những người gần gũi . Sử dụng được một số đồ dựng, đồ chơi quen thuộc

 

 

- Một số hành động quen thuộc của những người gần gũi .

- Sử dụng được một số đồ dựng, đồ chơi quen thuộc

MT18 : Trẻ núi được tờn của bản thõn và những người gần gũi khi được hỏi

- Tờn và một số đặc điểm bờn ngoài của bản thõn

- Đồ dựng đồ chơi của bản thõn và của nhúm lớp

- Tờn và cụng việc của những người gần gũi trong gia đỡnh

- Tờn của cụ giỏo, cỏc bạn, nhúm / lớp

MT19 : Trẻ núi được tờn và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Tờn và chức năng của một số bộ phận cơ thể: mắt, mũi, miệnng, tay, tay, chõn

MT20 : Trẻ núi được tờn và một vài đặc điểm nổi bật của cỏc đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc

- Tờn và một vài đặc điểm nổi bật của hoa quả, con vật quen thuộc

- Tờn , đặc điểm nổi bật, cụng dụng của đồ dựng đồ chơi quen thuộc

- Tờn, đặc điểm nổi bật và cụng dụng của PTGT gần gũi

MT21 : Trẻ biết chỉ/ núi tờn hoặc lấy, hoặc cất đỳng đồ chơi màu đỏ / vàng / xanh theo yờu cầu.

- Chỉ/ núi tờn hoặc lấy, hoặc cất đỳng đồ chơi màu đỏ / vàng / xanh (Đồ dựng đồ chơi,con vật, hoa quả, cỏc PTGT)

‘’- Hỡnh trũn, hỡnh vuụng’’

MT22 : Trẻ biết chỉ hoặc lấy cất đồ dựng đồ chơi cú kớch thước to / nhỏ theo yờu cầu

- Chỉ hoặc lấy cất đồ dựng đồ chơi cú kớch thước to / nhỏ (Đồ dựng đồ chơi, con vật, quả, cỏc PTGT)

‘’- Vị trớ trong khụng gian (trờn- dưới; trước – sau) so với bản thõn trẻ

- Số lượng (một và nhiều)’’

 

 

 

 

3.GD

phỏt triển ngụn ngữ

*Nghe hiểu lời núi

MT23 : Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 - 3 hành động : VD : ‘’Chỏu cất đồ chơi lờn giỏ rồi đi rửa tay’’

 

- Nghe và thực hiện cỏc yờu cầu bằng lời núi

- Lắng nghe khi người lớn đọc sỏch

MT24 : Trẻ biết trả lời cỏc cõu hỏi : ‘’Ai đõy ?’’.’’ Cỏi gỡ đõy ?’’ ‘’Làm gỡ ?’’ ‘’Thế nào ?’’…

- Nghe cỏc cõu hỏi : ‘‘Làm gỡ ?’’.’’ Cỏi gỡ ?’’ ‘’Để làm gỡ ?’’ ‘’Như thế nào ?’’, ‘’ở đõu ?’’...

VD: Con gà gỏy thế nào?

MT25: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản : trả lời được cỏc cõu hỏi về tờn truyện, tờn và hành động của cỏc nhõn vật

- Nghe cỏc bài thơ, ca dao, đồng dao, hũ vố, cõu đố, bài hỏt và truyện ngắn

*Nghe, nhắc lại cỏc õm, cỏc tiếng và cỏc cõu

MT26 : Trẻ phỏt õm rừ tiếng

 

 

- Phỏt õm to - rừ ràng

MT27 : Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giỳp đỡ của cụ giỏo

- Đọc cỏc đoạn thơ, bài thơ ngắn cú cõu 3 - 4 tiếng

- kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, cú gợi ý

*Sử dụng ngụn ngữ để giao tiếp

MT28 : Trẻ núi được cõu đơn, cõu cú 5 - 7 tiếng cú cỏc từ thụng dụng chỉ sự vật, hoạt động đặc điểm quen thuộc

 

- Sử dụng cỏc từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp.

 

MT29 : Trẻ biết sử dụng lời núi với cỏc mục đớch khỏc nhau chào hỏi, trũ chuyện.

- Xem tranh và gọi tờn cỏc nhõn vật, hành động gần gũi trong tranh

MT30 :Trẻ biết bày tỏ nhu cầu của bản thõn.

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng1-2 cõu đơn giản và cõu dài

MT31 : Trẻ biết hỏi về cỏc vấn đề quan tõm như: ‘’Con gỡ đõy?’’ ‘’Cỏi gỡ đõy?’’…

- Trả lời và đặt cõu hỏi : Cỏi gỡ?; Làm gỡ?;ở đõu?; Thế nào?; Để làm gỡ?; Tại sao?...

MT32: Trẻ biết núi to, đủ nghe, lễ phộp.

- Sử dụng cỏc từ thể hiện sự lễ phộp khi núi chuyện với người lớn

 

 

 

4.GD

phỏt triển tỡnh cảm kỹ năng xó hội và thẩm mỹ

*Biểu lộ sự nhận thức về bản thõn

MT33 : Trẻ núi được một vài thụng tin về mỡnh( tờn, tuổi)

 

- Nhận biết tờn gọi , một số đặc điểm bờn ngoài bản thõn

- Nhận biết một số đồ dựng, đồ chơi yờu thớch của mỡnh

MT34: Trẻ biết thể hiện điều mỡnh thớch và khụng thớch

- Thể hiện điều mỡnh thớch và khụng thớch

- Thực hiện yờu cầu đơn giản của giỏo viờn

*Nhận biết và biểu lộ cảm xỳc với con người và sự vật gần gũi

MT35: Trẻ biểu lộ sự thớch giao tiếp với người khỏc bằng cử chỉ lời núi

 

 

- Biểu lộ sự thớch giao tiếp với người khỏc bằng cử chỉ lời núi

MT36: NTrẻ nhận biết được trạng thỏi cảm xỳc vui buồn, sợ hói.

- Nhận biết một số trạng thỏi cảm xỳc vui buồn, sợ hói.

 

MT37: Trẻ biết biểu lộ cảm xỳc: vui buồn sợ hói qua nột mặt, cử chỉ.

- Thể hiện một số trạng thỏi cảm xỳc vui buồn sợ hói qua nột mặt, cử chỉ.

MT38: Trẻ biết biểu lộ sự thõn thiện với một số con vật quen thuộc/ gần gũi, bắt chiếc tiếng kờu gọi

- Biểu lộ sự thõn thiện với một số con vật quen thuộc/ gần gũi, bắt chiếc tiếng kờu gọi

*Thực hiện hành vi xó hội đơn giản

MT39: Trẻ biết chào tạm biệt, cỏm ơn, ạ ,võng ạ.

 

- Thực hiện một số hành vi văn húa và giao tiếp chào tạm biệt, cỏm ơn, ạ ,võng ạ, chơi cạnh bạn, khụng cấu bạn

MT40: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xó hội đơn giản qua trũ chơi giả bộ( trũ chơi bế em, khuấy bột cho em bộ, nghe điện thoại)

- Tập sử dụng đồ dựng đồ chơi: (bế em, khuấy bột cho em bộ, nghe điện thoại)

- Quan tõm đến cỏc vật nuụi

MT41: Trẻ biết chơi thõn thiện cạnh trẻ khỏc

- Giao tiếp với những người xung quanh

- Chơi thõn thiện với bạn: chơi cạnh, khụng tranh dành đồ chơi với bạn

MT42: Trẻ thực hiện một số yờu cầu của người lớn

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhúm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

*Thể hiện cảm xỳc qua hỏt, vận động theo nhạc/tụ màu, vẽ, nặn,xếp hỡnh,xem tranh

MT43: Trẻ biết hỏt và vận động đơn giản theo một vài bài hỏt/ bản nhạc quen thuộc

 

 

 

- Nghe hỏt, nghe nhạc với cỏc giai điệu khỏc nhau, nghe õm thanh của cỏc nhạc cụ

- Hỏt và tập vận động đơn giản theo nhạc

MT44: Trẻ thớch tụ màu, vẽ nặn,xộ dỏn, xếp hỡnh, xem tranh (cầm bỳt di màu, vẽ nguệch ngoạc)

- Vẽ cỏc đường nột khỏc nhau,di màu, nặn, xộ, vũ, xếp hỡnh

- Xem tranh

 

4. ĐỘ TUỔI 3 - 4 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiờu giỏo dục năm học

Nội dung giỏo dục năm học

 

 

 

1.GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT1 : Trẻ khoẻ mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi :

+ Cõn nặng của trẻ trai : 12,7- 21,2kg ; Trẻ gỏi: 12,3- 21,5 kg

+ Chiều cao của trẻ trai : Trẻ trai: 94,9- 111,7cm ; Trẻ gỏi; 94,1-111,3 cm

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lớ, lờn thực đơn phự hợp theo mựa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chớnh và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cõn đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phỏt triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khỏm sức khỏe định kỡ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyờn về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ để cú biện phỏp can thiệp kịp thời

*Thực hiện được cỏc động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Trẻ biết thực hiện đủ cỏc động tỏc trong bài tập thể dục theo hướng dẫn

- Hụ hấp: Hớt vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lờn cao, ra phớa trước, sang hai bờn

+ Co và duỗi tay, bắt chộo hai tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cỳi về phớa trước.

+ Quay sang trỏi- quay sang phải.

+ Nghiờng người sang trỏi, sang phải

- Chõn:

+ Bước chõn lờn phớa trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lờn; bật atị chỗ

+ Co duỗi chõn

* Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và cỏc tố chất trong vận động

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng khi đi hết đoạn đường hẹp(3m x 0,2m).

 

 

- Giữ được thăng bằng khi đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m).

MT4: Trẻ giữ được thăng bằng khi đi kiễng gút liờn tục 3m.

- Giữ được thăng bằng khi đi kiễng gút liờn tục 3m.

MT5 : Trẻ kiểm soỏt được vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đỳng hiệu lệnh.

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo đỳng hiệu lệnh.

MT6: Trẻ kiểm soỏt được vận động chạy liờn tục trong đường dớch dắc ( 3-4 điểm dớch dắc) khụng chệch ra ngoài

- Đi ,chạy thay đổi hướng theo đường dớch dắc ( 3-4 điểm dớch dắc)

MT7 : Trẻ biết phối hợp tay- mắt khi tung bắt búng với cụ: bắt được 3 lần liền khụng rơI búng (khoảng cỏch 2,5 m).

- Tung bắt búng với cụ bắt được 3 lần liền khụng rơi búng (khoảng cỏch 2,5 m).

MT8: Trẻ biết phối hợp tay- mắt khi tự đập bắt búng được 3 lần liền (đườngn kớnh búng 18 cm)

- Đập bắt búng được 3 lần liền (đườngn kớnh búng 18 cm)

’- Lăn bắt búng với cụ

- Chuyền bắt búng hai bờn theo hàng ngang, hàng dọc’’

MT9 : Trẻ thể hiện nhanh mạnh khộo lộo khi chạy được 15m liờn tục theo hướng thẳng.

- Chạy được 15m liờn tục theo hướng thẳng

 

MT10: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khộo lộo khi nộm trỳng đớch ngang (xa 1,5 m).

- Nộm trỳng đớch ngang (xa 1,5 m).

‘’- Nộm xa bằng 1 tay ‘’

MT11: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khộo lộo khi bũ trong đường hẹp (3m x 0,4m) khụng chệch ra ngoài.

- Bũ trong đường hẹp (3m x 0,4m)

‘’- Bũ chui qua cổng

- Bũ dớch dắc

- Trườn về phớa trước

- Bước lờn xuống bục cao

- Bật tại chỗ

- Bật về phớa trước

- Bật xa 20 - 25 cm’’

* Thực hiện và phối hợp được cỏc cử động của bàn tay, ngún tay, phối hợp tay- mắt

MT12 : Trẻ thực hiện được vận động xoay cổ tay,

 

 

 

- Quay ngún tay, cổ tay, cuộn cổ tay

MT13: Trẻ thực hiện được vận động gập, đan ngún tay vào nhau

- Gập, đan cỏc ngún tay vào nhau

MT14 : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngún tay vẽ được hỡnh trũn theo mẫu.

- Sử dụng bỳt

- Tụ vẽ nguệch ngoạc

MT15: Trẻ biết cắt thẳng được 1 đoạn 10cm.

- Sử dụng kộo cắt thẳng một đoạn 10cm

MT16: Trẻ cú khả năng xếp chồng 8- 10 khối khụng đổ.

- Xếp chồng cỏc hỡnh khối khỏc nhau

MT17: Trẻ biết tự cài, cởi cỳc

- Cài, cởi cỳc

b. Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

* Biết một số mún ăn , thực phẩm thụng thường và ớch lợi của chỳng đối với sức khỏe

MT18 : Trẻ núi được đỳng tờn một số thực phẩm quen thuộc khi nhỡn vật thật,tranh ảnh ( thịt, cỏ, trứng, sữa , rau…)

 

 

 

- Nhận biết một số thực phẩm quen thuộc khi nhỡn vật thật,tranh ảnh ( thịt, cỏ, trứng, sữa , rau…)

MT19 : Trẻ biết một số mún ăn hàng ngày; trứng trỏng, thịt sốt cà chua, canh rau…

- Nhận biết một số mún ăn hàng ngày trứng trỏng, thịt sốt cà chua, canh rau…

MT20 : Trẻ biết ăn để chúng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau

- ớch lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất

- Nhận biết sự liờn quan giữa ăn uống với bệnh tật( ỉa chảy, sõu răng, SDD, bộo phỡ)

- Ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT21 : Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giỳp đỡ của người lớn rửa tay, lau miệng, sức miệng.

 

- Thể hiện bằng lời núi về nhu cầu ăn, ngủ vệ sinh

- Làm quen cỏch đỏnh răng, lau mặt.

- Tập rửa tay bằng xà phũng

MT22 : Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giỳp đỡ của người lớn thỏo tất, cởi quần ỏo…

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giỳp đỡ của người lớn thỏo tất, cởi quần ỏo…

MT23: Trẻ biết sử dụng bỏt, thỡa, cốc đỳng cỏch

- Sử dụng bỏt, thỡa, cốc đỳng cỏch

 

* Cú một số hành vi và thúi quen tốt trong sinh hoạt và giữ gỡn sức khỏe

MT24: Trẻ cú một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước khi đó đun sụi..

 

 

- Tập luyện một số thúi quen tốt về giữ gỡn sức khỏe : uống nước khi đó đun sụi..

MT25: Trẻ cú một số hành vi tốt trong vệ sinh phũng bệnh chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc ỏo ấm, đi tất khi trời lạnh ,đi dộp, giày khi đi học.

- Lợi ớch của việc giữ gỡn vệ sinh thõn thể, vệ sinh mụI trường đối với sức khỏe con người

- Nhận biết trang phục theo mựa

 

MT26: Trẻ biết núi với người lớn khi bị đau, chảy mỏu

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

*Biết một số nguy cơ khụng an toàn và phũng trỏnh

MT27: Trẻ biết nhận ra và trỏnh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phớch nước núng…) khi được nhắc nhở

 

- Nhận biết và phũng trỏnh những vật dụng nguy hiểm đến tớnh mạng ( bàn là, bếp đang đun, phớch nước núng…)

MT28: Trẻ biết trỏnh nơi nguy hiểm (hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vụi..) khi được nhắc nhở

- Nhận biết và phũng trỏnh nơI nguy hiểm (hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vụi..)

MT29: Trẻ biết trỏnh một số hành động nguy hiểm khụng cười đựa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt

- Nhận biết và phũng trỏnh những hành động nguy hiểm, khụng cười đựa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt

MT30: Trẻ biết khụng tự ý lấy thuốc uống.

- Khụng tự ý lấy thuốc uống

MT31: Trẻ biết khụng được leo trốo bàn ghế, lan can.

- Khụng leo trốo bàn ghế, lan can.

MT32: Trẻ biết khụng nghịch cỏc vật sắc nhọn.

- Khụng nghịch cỏc vật sắc nhọn.

MT33: Trẻ biết khụng theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

- Khụng theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

 

 

 

2.GD

phỏt triển nhận thức

+ Khỏm phỏ khoa học

* Xem xột và tỡm hiểu đặc điểm của cỏc sự vật, hiện tượng

MT34: Trẻ quan tõm hứng thỳ với cỏc sự vật hiện tượng gần gũi, chăm chỳ quan sỏt cỏc sự võt hiện tượng, hay đặt cõu hỏi về đối tượng

 

 

- Hay quan tõm đến cỏc sự vật hiện tượng gần gũi

- Quan sỏt cỏc sự vật hiện tượng hay đặt cõu hỏi về đối tượng

MT35: Trẻ biết sử dụng cỏc giỏc quan để xem xột, tỡm hiểu đối tượng : nhỡn, nghe, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Chức năng của cỏc giỏc quan và một số bộ phận khỏc của cơ thể

- Sử dụng cỏc giỏc quan để xem xột, tỡm hiểu đối tượng : nhỡn, nghe, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đốii tượng.

MT36: Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giỳp đỡ của người lớn để quan sỏt tỡm hiểu đối tượng VD : thả cỏc vật vào nước để nhận biết vật chỡm hay nổi

- Tổ chức cỏc hoạt động cho trẻ khỏm phỏ thử nghiệm với sự giỳp đỡ của người lớn để quan sỏt tỡm hiểu đối tượng VD : thả cỏc vật vào nước để nhận biết vật chỡm hay nổi

MT37: Trẻ biết thu thập thụng tin về đối tượng bằng nhiều cỏch khỏc nhau cú sự gợi mở của cụ giỏo như xem sỏch, tranh ảnh và trũ chuyện về đối tượng.

- Tổ chức cho trẻ xem sỏch, tranh ảnh trũ chuyện về đối tượng bằng nhiều cỏch khỏc nhau cú sự gợi mở của cụ giỏo

MT38: Trẻ biết phõn loại cỏc đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật

- Phõn loại đồ dựng đồ chơi theo một dấu hiệu nổi bật

- Phõn loại một số PTGT theo một dấu hiệu nổi bật

- Phõn loại cõy, hoa, quả , con vật theo một dấu hiệu nổi bật

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

MT39: Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng quen thuộc khi được hỏi

 

 

 

- Mối liờn hệ đơn giản giữa con vật, cõy quen thuộc với mụi trường sống của chỳng

- Hiện tượng nắng mưa, núng lạnh và ảnh hưởng của nú đến sinh hoạt hàng ngày của trẻ

- ớch lợi của nước với đời sống con người, con vật, cõy

* Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng cỏc cỏch khỏc nhau

MT40: Trẻ biết mụ tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sỏt với sự gợi mở của cụ giỏo

 

 

- Đặc điểm nổi bật, cụng dụng, cỏch sử dụng đồ dựng, đồ chơi

-Tờn, đặc điểm, cụng dụng của một số phương tiện giao thụng quen thuộc

- Đặc điểm nổi bật và ớch lợi của con vật, cõy, hoa, quả quen thuộc.

- Hiện tượng nắng, mưa, núng, lạnh

- Một số dấu hiệu của ngày và đờm

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Một số nguồn ỏnh sỏng trong sinh hoạt hàng ngày

- Một vài đặc điểm tớnh chất của đất, đỏ, cỏt , sỏi

MT41: Trẻ biết thể hiện một số điều quan sỏt được qua cỏc hoạt động chơi, õm nhạc, tạo hỡnh

- Tớch hợp vào trong cỏc hoạt động trong ngày. Thể hiện vai chơi trong t/c đúng vai, trong chủ đề gia đỡnh, trường học, bệnh viện.Mụ phỏng vận động/di chuyển/ dỏng điệu con vật.

+ Làm quen với một số khỏi niệm sơ đẳng về toỏn

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT42: Bước đầu trẻ quan tõm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt biết sử dụng ngún tay để biểu thị số lượng

 

- Quan tõm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt biết sử dụng ngún tay để biểu thị số lượng

MT43: Trẻ đếm được trờn cỏc đối tượng giống nhau và đếm đến 5

- Đếm trờn đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng

- 1 và nhiều

- Xếp tương ứng 1-1, ghộp đụi

MT44: Trẻ biết cỏch so sỏnh số lượng hai nhúm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cỏch khỏc nhau và núi được cỏc từ ; bằng nhau, nhiều hơn, ớt hơn

- So sỏnh số lượng hai nhúm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cỏch khỏc nhau và núi được cỏc từ ; bằng nhau, nhiều hơn, ớt hơn

MT45: Trẻ biết gộp và đếm hai nhúm đối tượng cựng loại cú tổng trong phạm vi 5

- Gộp hai hhúm đối tượng và đếm

MT46: Trẻ biết tỏch một nhúm đối tượng cú số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhúm

- Tỏch một nhúm đối tượng thành cỏc nhúm nhỏ hơn

* Sắp xếp theo quy tắc

MT47: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chộo lại

 

- Xếp xen kẽ

* So sỏnh hai đối tượng

MT48: Trẻ biết so sỏnh hai đối tượng về kớch thước và núi được cỏc từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau

- So sỏnh hai đối tượng về kớch thước và núi được cỏc từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau

* Nhận biết hỡnh dạng

MT49:Trẻ biết nhận dạng và gọi tờn cỏc hỡnh: trũn, vuụng, tam giỏc, chữ nhật

- Nhận biết gọi tờn cỏc hỡnh trũn, vuụng, tam giỏc, chữ nhật và nhận dạng cỏc hỡnh đú trong thực tế

- Sử dụng cỏc hỡnh, hỡnh học để chắp ghộp

* Nhận biết vị trớ trong khụng gian và định hướng thời gian

MT50: Trẻ biết sử dụng lời núi và hành động để chỉ vị trớ của đối tượng trong khụng gian so với bản thõn

 

 

- Nhận bết phớa trờn - phớa dưới; phớa trước - phớa sau; tay phải - tay trỏi của bản thõn

+ Khỏm phỏ xó hội

* Nhận biết bản thõn, gia đỡnh, trường lớp mầm non

MT51: Trẻ núi được tờn tuổi. Giới tớnh của bản thõn khi được hỏi, trũ chuyện

 

 

- Tờn tuổi, giới tớnh của bản thõn khi được hỏi, trũ chuyện

MT52: Trẻ núi được tờn của bố, mẹ và cỏc thành viờn trong gia đỡnh

-Tờn của bố, mẹ và cỏc thành viờn trong gia đỡnh

MT53: Trẻ núi được địa chỉ của gia đỡnh khi được hỏi, trũ chuyện, xem ảnh về gia đỡnh

- Địa chỉ của gia đỡnh khi được hỏi, trũ chuyện, xem ảnh về gia đỡnh

MT54: Trẻ núi được tờn trường lớp, cụ giỏo , bạn, đồ chơi, đồ dựng trong lớp khi được hỏi, trũ chuyện

- Tờn trường lớp mẫu giỏo, tờn và cụng việc của cụ giỏo

- Tờn cỏc bạn, đồ dựng đồ chơi của lớp, cỏc hoạt động của trẻ ở trường

* Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

MT55: Trẻ kể tờn và núi được sản phẩm của nghề nụng, nghề xõy dựng… khi được hỏi, xem tranh

 

 

- Tờn gọi, sản phẩm và ớch lợi của một số nghề phổ biến

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT56: Trẻ kể được tờn một số lễ hội : Ngày khai giảng, tết trung thu.. qua trũ chuyện, tranh ảnh

 

 

- Biết tờn một số lễ hội : Ngày khai giảng, tết trung thu... qua trũ chuyện, tranh ảnh

- Cờ tổ quốc, tờn của di tớch lịch sử

MT57: Trẻ kể được tờn một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương

Biết tờn một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương

 

 

3.GD

phỏt triển ngụn ngữ

* Nghe hiểu lời núi

MT58 : Trẻ thực hiện được yờu cầu đơn giản. ‘’VD : Chỏu hóy lấy quả búng ,nộm vào rổ’’.

 

- Hiểu cỏc từ chỉ người, tờn gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi quen thuộc

- Hiểu và làm theo yờu cầu đơn giản

MT59 : Trẻ hiểu được nghĩa từ khỏi quỏt gần gũi : quần, ỏo, đồ chơi, hoa, quả…

- Nghe hiểu nội dung cỏc cõu đơn, cõu mở rộng

MT60 : Trẻ biết lắng nghe và trả lời được cõu hỏi của người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phự hợp với độ tuổi

- Nghe cỏc bài hỏt, bài thơ, ca dao , đồng dao, tục ngữ, cõu đố, hũ, vố, phự hợp với độ tuổi

*Sử dụng lời núi trong cuộc sống hàng ngày

MT61 : Trẻ núi được rừ cỏc tiếng.

 

 

- Phỏt õm cỏc tiếng của tiếng việt

MT62 : Trẻ sử dụng được cỏc từ thụng dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.

- Sử dụng được cỏc từ thụng dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

MT63 : Trẻ sử dụng được cõu đơn, cõu ghộp.

- Bày tỏ tỡnh cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thõn bằng cỏc cõu đơn cõu mở rộng

- Trả lời và đặt cỏc cõu hỏi: Ai?; Cỏi gỡ?; ở đõu?; Khi nào?; Để làm gỡ?

MT64 : Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản diễn ra của bản thõn : như thăm ụng bà, đi chơi, xem phim

- Kể lại được những sự việc đơn giản diễn ra của bản thõn : như thăm ụng bà, đi chơi, xem phim

MT65 : Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

- Bài thơ, ca dao, đồng dao., tục ngữ, hũ, vố

MT66: Trẻ biết kể lại chuyện đơn giản đó được nghe với sự giỳp đỡ của người lớn.

- Kể lại một vài tỡnh tiết của truyện đó được nghe với sự giỳp đỡ của người khỏc

- Mụ tả sự vật, tranh ảnh cú sự giỳp đỡ

MT67: Trẻ bắt chiếc được giọng núi của nhõn vật trong truyện.

- Đúng vai theo lời dẫn chuyện của giỏo viờn

MT68: Trẻ sử dụng được cỏc từ ‘’Võng”, “Dạ”.. trong giao tiếp

- Sử dụng cỏc từ biểu thị sự lễ phộp

MT69: Trẻ biết núi đủ nghe , khụng núi lý nhớ

- Núi và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nột mặt phự hợp với yờu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

* Làm quen với việc đọc – viết

MT70: Trẻ biết đề nghị người khỏc đọc sỏch cho nghe, tự giở sỏch xem tranh.

 

- Tiếp xỳc với chữ, sỏch truyện

- Xem và nghe đọc cỏc loại sỏch khỏc nhau

- Làm quen với cỏch đọc tiếng việt: từ trỏi sang phải,từ dũng trờn xuống dũng dưới

- Đọc ngắt nghỉ sau cỏc dấu

- Cầm sỏch đỳng chiều, mở sỏch xem tranh và đọc truyện

- Giữ gỡn sỏch

MT71: Trẻ nhỡn vào tranh minh họa và gọi được tờn nhõn vật trong tranh

- Xem tranh minh họa và gọi được tờn nhõn vật trong tranh

- Làm quen với một số kớ hiệu thụng thường trong cuộc sống (nhà VS, lối ra, nơi nguy hiểm, biển bỏo giao thụng, đường cho người đi bộ...)

MT72: Trẻ thớch vẽ, viết nghuệch ngoạc

- Làm quen với cỏch viết tiếng việt

Hướng viết: Từ trỏi sang phải từ dũng trờn xuống dũng dưới

Hướng viết của cỏc nột chữ

 

 

 

 

 

4.GD

phỏt triển tỡnh cảm và kĩ năng xó hội

* Thể hiện ý thức về bản thõn

MT73 : Trẻ núi được tờn tuổi, giới tớnh của bản thõn.

 

- Tờn tuổi, giới tớnh của bản thõn.

MT74 : Trẻ núi được điều bộ thớch, khụng thớch

- Những điều bộ thớch, khụng thớch

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT75 :Trẻ mạnh dạn vào cỏc hoạt động, mạnh dạn khi trả lời cõu hỏi.

 

- Mạnh dạn vào cỏc hoạt động, mạnh dạn khi trả lời cõu hỏi.

MT76 : Trẻ cố gắng thực hiện cụng việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)

- Cố gắng thực hiện cụng việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)

* Nhận biết và thể hiện cảm xỳc, tỡnh cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT77 : Trẻ biết nhận ra cảm xỳc vui buồn sự hói tức dận qua nột mặt giọng núi, qua tranh ảnh.

 

 

 

- Nhận biết một số trạng thỏi cảm xỳc( vui, buồn, sợ hói, tức giận) qua nột mặt , cử chỉ, giọng núi

MT78 : Trẻ biết biểu lộ cảm xỳc vui buồn, sợ hói, tức giận.

- Biểu lộ trạng thỏi cảm xỳc qua nột mặt, cử chỉ giọng núi, trũ chơi, hỏt, vận động

MT79 : Trẻ biết nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ.

- Nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ.

- Kớnh yờu Bỏc Hồ

MT80 : Trẻ thớch nghe kể chuyện , thớch nghe hỏt, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bỏc Hồ

- Nghe kể chuyện , thớch nghe hỏt, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bỏc Hồ

* Hành vi và quy tắc ứng xử

MT81 : Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đỡnh: Sau khi chơi, xếp cất đồ chơi, khụng tranh dành đồ chơi, võng lời bố mẹ.

 

- Một số quy định ở lớp và gia đỡnh: Sau khi chơi, xếp cất đồ chơi, khụng tranh dành đồ chơi, võng lời bố mẹ.

MT82 : Trẻ biết chào hỏi và núi cỏm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Cử chỉ ,lời núi lễ phộp (chào hỏi, cảm ơn) khi được nhắc nhở.

MT83 : Trẻ chỳ ý nghe cụ, bạn núi.

- Chỳ ý nghe cụ, bạn núi.

- Chờ đến lượt

- Yờu mến bố, mẹ, anh chị em ruột

MT84 : Trẻ biết cựng chơi với cỏc bạn trũ chơi trong nhúm nhỏ

- Chơi hũa thuận với bạn

- Nhận biết hành vi : đỳng- sai; tốt – xấu

* Quan tõm đến mụi trường

MT85: Trẻ thớch quan sỏt cảnh vật thiờn nhiờn và chăm súc cõy.

 

- Bảo vệ , chăm súc con vật và cõy cối

MT86: Trẻ biết bỏ rỏc đỳng nơi quy định

- Giữ gỡn vệ sinh mụi trường: bỏ rỏc đỳng nơi quy định

- Tiết kiệm điện nước

 

 

 

5.GD

phỏt triển thẩm

* Cảm nhận và thể hiện cảm xỳc trước vẻ đẹp của thiờn nhiờn, cuộc sống và cỏc tỏc phẩm nghệ thuật

MT87 : Trẻ vui sướng, vỗ tay, núi lờn cảm nhận của mỡnh khi nghe cỏc õm thanh gợi cảm và ngắm nhỡn vẻ đẹp nổi bật của sự vật hiện tượng.

 

 

 

- Bộc lộ cảm xỳc khi nghe cỏc õm thanh gợi cảm và ngắm nhỡn vẻ đẹp nổi bật của sự vật hiện tượng.

MT88 : Trẻ chỳ ý nghe, thớch được hỏt theo, vỗ tay, nhỳn nhảy lắc lư theo bài hỏt, bản nhạc.

- Chỳ ý nghe, thớch được hỏt theo, vỗ tay, nhỳn nhảy lắc lư theo bài hỏt, bản nhạc.

MT89: Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhỡn và núi lờn cảm nhận của mỡnh trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hỡnh dỏng) của cỏc tỏc phẩm tạo hỡnh

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhỡn và núi lờn cảm nhận của mỡnh trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hỡnh dỏng) của cỏc tỏc phẩm tạo hỡnh

* Một số kĩ năng trong hoạt động õm nhạc và hoạt động tạo hỡnh

MT90 : Trẻ biết hỏt tự nhiờn, hỏt được theo giai điệu bài hỏt quen thuộc.

 

 

- Nghe cỏc bài hỏt, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, nhạc dõn ca)

- Hỏt đỳng giai điệu lời ca bài hỏt

MT91 : Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hỏt, bản nhạc.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hỏt, bản nhạc

- Sử dụng cỏc dụng cụ gừ đệm theo phỏch, nhịp

MT92 : Trẻ biết sử dụng cỏc nguyờn vật lệu tạo hỡnh để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Sử dụng cỏc nguyờn vật lệu tạo hỡnh để tạo ra cỏc sản phẩm

MT93: Trẻ biết vẽ cỏc nột thẳng, xiờn , ngang tạo thành bức tranh đơn giả

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ cỏc nột thẳng, xiờn , ngang tạo thành bức tranh đơn giả

MT94: Trẻ biết xộ theo dải, xộ vụn và dỏn thành sản phẩm đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng xộ theo dải, xộ vụn và dỏn thành sản phẩm đơn giản.

MT95: Trẻ biết lăn dọc, xoay trũn ấn dẹt đất để tạo thành sản phẩm.

- Sử dụng một số kĩ năng lăn dọc, xoay trũn ấn dẹt đất để tạo thành sản phẩm.

MT96: Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh xếp cỏch tạo thành cỏc sản phẩm cú cấu trỳc đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh xếp cỏch tạo thành cỏc sản phẩm cú cấu trỳc đơn giản.

MT97: Trẻ biết nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh

- Nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh

* Thể hiện sự sỏng tạo khi tham gia cỏc hoạt động nghệ thuật

MT98: Trẻ biết vận động theo ý thớch cỏc bài hỏt, bản ,nhạc quen thuộc.

 

 

- Vận động theo ý thớch khi hỏt/ nghe cỏc bài hỏt, bản ,nhạc quen thuộc.

MT99: Trẻ biết tạo ra cỏc sản phẩm tạo hỡnh theo ý thớch.

- Tạo ra cỏc sản phẩm tạo hỡnh đơn giản theo ý thớch.

MT100: Trẻ biết đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh

- Đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh

 

5. ĐỘ TUỔI 4 - 5 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiờu giỏo dục năm học

Nội dung giỏo dục năm học

 

 

 

 

1.GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT1 : Trẻ khoẻ mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi :

+ Cõn nặng trẻ trai: 12,7- 21,2kg, Trẻ gỏi: 12,3 - 21,5 kg

+ Chiều cao trẻ trai: 94,9- 111,7cm, Trẻ gỏi; 94,1-111,3 cm

 

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lớ, lờn thực đơn phự hợp theo mựa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chớnh và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cõn đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phỏt triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khỏm sức khỏe định kỡ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyờn về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ để cú biện phỏp can thiệp kịp thời

* Thực hiện được cỏc động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Trẻ thực hiện đỳng, đầy đủ, nhịp nhàng cỏc động tỏc trong bài thể dục theo hiệu lệnh

- Hụ hấp: Hớt vào, thở ra. Làm gà gỏy

- Tay:

+ Đưa 2 tay lờn cao, ra phớa trước, sang hai bờn (kết hợp vẫy bàn tay, nắm mở bàn tay)

+ Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (phớa trước, phớa sau, phớa trờn đầu)

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cỳi về phớa trước, ngửa người ra sau.

+ Quay sang trỏi, sang phải

+ Nghiờng người sang trỏi, sang phải

- Chõn:

+ Nhỳn chõn.

+ Ngồi xổm, đứng lờn, bật tại chỗ

+ Đứng lần lượt từng chõn co cao đầu gối

* Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và cỏc tố chất trong vận động

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi bước đi liờn tục trờn ghế thể dục hoặc trờn vạch kẻ thẳng trờn sàn.

 

 

- Đi trờn vạch kẻ kẻ thẳng trờn sàn

- Đi trờn ghế thể dục

MT4: Trẻ cú khả năng đi bước lựi liờn tiếp khoảng 3m.

- Đi lựi

‘’- Đi bằng gút chõn, đi khuỵu gối’’

MT5 : Trẻ kiểm soỏt được vận động đi/ chạy thay đổi hướng vận động đỳng tớn hiệu vật chuẩn ( 4-5 vật chuẩn đặt dớch dắc).

- Đi , chạy thay tốc độ theo hiệu lện, dớch dắc (Đổi hướng) theo vật chuẩn

‘’- Chạy chậm 60 - 80m’’

MT6 : Trẻ biết phối hợp tay mắt khi tung bắt búng với người đối diện ( cụ/bạn) : bắt được 3 lần liền khụng rơi búng (khoảng cỏch 3m).

- Tung búng lờn cao và bắt búng

- Tung bắt búng với người đối diện (bắt được 3 lần liền khụng rơi búng ở khoảng cỏch 3m).

‘’- Chuyền , bắt búng qua đầu, qua chõn’’

MT7: Trẻ cú khả năng nộm búng trỳng đớch đứng (xa 1,5 mx cao 1,2 m).

- Nộm búng trỳng đớch đứng (xa 1,5 mx cao 1,2 m).

MT8: Trẻ cú khả năng tự đập bắt búng được 4-5 lần liờn tiếp.

- Đập và bắt búng tại chỗ (4-5 lần liờn tiếp)

MT9 : Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khộo khi chạy liờn tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giõy.

- Chạy 15m trong khoảng 10 giõy

MT10: Trẻ cú khả năng nộm trỳng đớch ngang (xa 2m).

- Nộm trỳng đớch ngang (xa 2m).

‘’- Nộm xa bằng 1 tay, 2 tay’’

MT11: Trẻ biết bũ trong đường dớch dắc 3-4 điểm dớch dắc, cỏch nhau 2m) khụng chệch ra ngoài

- Bũ trong đường dớch dắc 3-4 điểm dớch dắc, cỏch nhau 2m)

- Bũ dớch dắc qua 5 điểm

‘’- Bũ bằng bàn tay và bàn chõn 3 - 4 m

- Bũ chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m

-Trườn theo hướng thẳng

- Trốo qua ghế dài 1,5m x 30cm

- Trốo lờn, xuống 5 giúng thang

- Bật liờn tục về phớa trước

- Bật xa 35 – 40 cm

- Bật- nhảy từ trờn cao xuúng (cao 30 – 35 cm)

- Bật tỏch khộp chõn qua 5 ụ

- Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm

- Nhảy lũ cũ 3m’’

*Thực hiện và phối hợp được cỏc cử động của bàn tay, ngún tay, phối hợp tay mắt

MT12 : Trẻ thực hiện được vận động cuộn - xoay trũn cổ tay.

 

- Vo, xoỏy, xoắn, văn, bỳng ngún tay, vờ, vộo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngún tay, găn, nối, cuộn, xoay trũn cổ tay

MT13: Trẻ biết gập, mở cỏc ngún tay.

- Gập mở cỏc ngún tay

MT14 : Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngún tay, phối hợp tay mắt để vẽ hỡnh người, nhà, cõy.

- Tụ, vẽ hỡnh

MT15: Trẻ biết cắt thành thạo theo đường thẳng.

- Gập giấy

- Xộ, cắt theo đường thẳng

MT16: Trẻ cú thể xõy dựng , lắp rỏp với 10 - 12 khối.

- Lắp ghộp hỡnh

MT17: Trẻ biết tết sợi đụi.

- Tết sợi

MT18: Trẻ biết tự cài, cởi cỳc, buộc dõy giày

- Cài, cởi, xõu, buộc giõy

b. Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* Một số mún ăn, thực phẩm thụng thường và ớch lợi của chỳng đối với sức khỏe

MT19 : Trẻ biết một số thực phẩm cựng nhúm thịt cỏ cú nhiều chất đạm.

 

 

- Nhận biết một số thực phẩm thụng thường trong nhúm thịt cỏ cú nhiều chất đạm (trờn thỏp dinh dưỡng)

MT20: Trẻ nhận biết được rau quả chớn cú nhiều vitamin

- Nhận biết một số thực phẩm thụng thường trong nhúm rau , quả chớn cú nhiều vitamin (trờn thỏp dinh dưỡng)

MT21 : Trẻ núi được tờn một số mún ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau luộc, nấu canh, thịt cú thể luộc, rỏn, kho, gạo nấu cơm,

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, mún ăn :rau luộc, nấu canh, thịt cú thể luộc, rỏn, kho, gạo nấu cơm,

MT22: Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thụng minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau để cú đủ chất dinh dưỡng

- Nhận biết cỏc bữa ăn trong ngày và ớch lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liờn quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sõu răng, suy dinh dưỡng, bộo phỡ…)

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT23 : Trẻ thực hiện được một số việc tự rửa tay bằng xà phũng, tự lau mặt, đỏnh răng.

 

 

- Tập đỏnh răng, lau mặt

- Rốn luyện thao tỏc rửa tay bằng xà phũng

MT24: Trẻ tự thay quần ỏo khi bị ướt bẩn

- Tự thay quần ỏo khi bị bẩn, ướt

MT25 : Trẻ biết tự cầm bỏt, thỡa xỳc ăn gọn gàng, khụng rơi vói, đổ thức ăn

- Cầm bỏt, thỡa xỳc ăn gọn gàng, khụng rơi vói, đổ thức ăn

* Cú một số hành vi và thúi quen tốt trong sinh hoạt và giữ gỡn sức khỏe

MT26 : Trẻ cú một số hành vi tốt trong ăn uống biết mời cụ ,mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ.

 

 

- Tập luyện một số thúi quen tốt trong giữ gỡn sức khỏe

- Mời cụ ,mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ

MT27: Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau.

- Ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau.

MT28: Trẻ biế khụng được uống nước ló

- Khụng uống nước ló

MT29 : Trẻ cú một số hàng vi tốt trong VS phũng bệnh vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, đi tất khi trời lạnh, đi giầy dộp khi đi học

- Lợi ớch của việc giữ gỡn vệ sinh thõn thể, vệ sinh mụI trường đối với sức khỏe con người

- Lựa chọn trang phục phự hợp với thời tiết

- ớch lợi của mặc trang phục phự hợp với thời tiết

- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, đi tất khi trời lạnh, đi giầy dộp khi đi học

MT30: Trẻ biết núi với người lớn khi bị đau, chảy mỏu hoặc sốt.

- Biết núi với người lớn khi bị đau, chảy mỏu hoặc sốt.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cỏch phũng trỏnh đơn giản

MT31: Trẻ biết đi vệ sinh đỳng nơi quy định.

- Đi vệ sinh đỳng nơi quy định

MT32: Trẻ biết bỏ rỏc dỳng nơi quy định.

- Bỏ rỏc đỳng nơi quy định

* Biết một số nguy cơ khụng an toàn và phũng trỏnh

MT33: Trẻ biết nhận ra bàn là, bếp đang đun, phớch nước núng là nguy hiểm khụng đến gần. Biết cỏc vật sắc nhọn khụng nờn nghịch

 

 

- Nhận biết và phũng trỏnh những đồ dựng nguy hiểm bàn là, bếp đang đun, phớch nước núng là nguy hiểm khụng đến gần. Cỏc vật sắc nhọn khụng nờn nghịch

MT34 : Trẻ nhận ra những nơi như: ao, hồ, sụng, mương nước, bể chứa nước là nơi nguy hiểm khụng được chơi gần

- Nhận biết và trỏnh những nơi như: ao, hồ, sụng, mương nước, bể chứa nước là nơi nguy hiểm khụng được chơi gần

MT35 : Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phũng trỏnh khụng cười đừ trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt.

- Nhận biết và phũng trỏnh những hành động nguy hiểm: khụng cười đựa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt.

MT36: Trẻ biết khụng ăn thức ăn cú mựi ụi thiu, khụng ăn lỏ , quả lạ, khụng uống rượu bia, cà phờ, khụng tự ý uống thuốc khi khụng được phộp của người lớn

- Khụng ăn thức ăn cú mựi ụi thiu, khụng ăn lỏ , quả lạ, khụng uống rượu bia, cà phờ, khụng tự ý uống thuốc khi khụng được phộp của người lớn

MT37: Trẻ biết khụng được ra khỏi trường khi khụng được phộp của cụ giỏo

- Khụng được ra khỏi trường khi khụng được phộp của cụ giỏo

MT38 : Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: chỏy, cú người rơi xuống nước, ngó chảy mỏu.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giỳp đỡ: chỏy, cú người rơi xuống nước, ngó chảy mỏu.

MT39: Trẻ biết gọi người giỳp đỡ khi bị lạc. Núi được tờn địa chỉ gia đỡnh, số điện thoại người thõn khi cần thiết

- Gọi người giỳp đỡ khi bị lạc. Núi được tờn địa chỉ gia đỡnh, số điện thoại người thõn khi cần thiết

 

 

2.GD

phỏt triển nhận thức

a. Khỏm phỏ khoa học

* Xem xột và tỡm hiểu đặc điểm của cỏc sự vật hiện tượng

MT40 : Trẻ thớch quan tõm đến những thay đổi của sự vật hiện thượng xung quanh với sự gợi ý hướng dẫn của cụ giỏo”Vỡ sao cõy lại hộo”, Vỡ sao lỏ cõy bị ướt

 

 

- Hay quan tõm đến những thay đổi xung quanh

- Quan sỏt những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý hướng dẫn của cụ giỏo”Vỡ sao cõy lại hộo”, Vỡ sao lỏ cõy bị ướt

MT41 : Trẻ biết phối hợp cỏc giỏc quan để xem xột sự vật hiện tượng như kết hợp nhỡn , sờ, ngửi, nếm để tỡm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng cỏc giỏc quan và cỏc bộ phận khỏc của cơ thể

- Phối hợp cỏc giỏc quan để xem xột sự vật hiện tượng như kết hợp nhỡn , sờ, ngửi, nếm để tỡm hiểu đặc điểm của đối tượng.

MT42 : Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng cụng cụ đơn giản để quan sỏt, so sỏnh, dự đoỏn ( VD: Pha màu/đường/muối vào nước, dự đoỏn, quan sỏt, so sỏnh)

- Tổ chức cỏc hoạt động cho trẻ khỏm phỏ thử nghiệm và sử dụng cụng cụ đơn giản để quan sỏt, so sỏnh, dự đoỏn VD: Pha màu/đường/muối vào nước, dự đoỏn, quan sỏt, so sỏnh

MT43 : Trẻ biết thu thập thụng tin về đối tượng bằng nhiều cỏch khỏc nhau: Xem sỏch, tranh ảnh nhận xột và trũ chuyện

- Tổ chức cho trẻ xem sỏch, tranh ảnh nhận xột và trũ chuyện về cỏc đối tượng khỏc nhau

MT44 : Trẻ biết phõn loại cỏc đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu

- Phõn loại đồ dựng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu

- Phõn loạimột số PTGT theo 1-2 dấu hiệu

- Phõn loại cõy, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giảI quyết vấn đề đơn giản

MT45 : Trẻ nhận xột được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi

VD: cho thờm đường/muối nờn nước ngọt/mặn hơn

 

 

 

- Nhận xột được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi

VD: cho thờm đường/muối nờn nước ngọt/mặn hơn

- Một số mối liờn hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cỏch sử dụng của đồ ding đồ chơI quen thuộc

- Quan sỏt, phỏn đoỏn mối liờn hệ đơn giản giữa con vật, cõy với mụI trường sống

- ảnh hưởng của thời tiết đến sinh hoạt của con người

- ớch lợi của nước với đời sống con người, con vật và cõy

- Khụng khớ, cỏc nguồn ỏnh sỏng và sự cần thiết của nú với cuộc sống con người, con vật và cõy

MT46 : Trẻ biết sử dụng cỏch thức thớch hợp để giải quyết vấn đề đơn giản

VD: Làm cho vỏn dốc hơn đờ ụ tụ đồ chơi chạy nhanh hơn

- Sử dụng cỏch thức thớch hợp để giải quyết vấn đề đơn giản

VD: Làm cho vỏn dốc hơn đờ ụ tụ đồ chơi chạy nhanh hơn

- Cỏch chăm súc và bảo vệ con vật, cõy

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch bảo vệ nguồn nước

*Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng cỏc cỏch khỏc nhau

MT47 : Trẻ nhận xột trũ chuyện về đặc điểm sự khỏc nhau, giống nhau của cỏc đối tượng được quan sỏt.

- Đặc điểm cụng dụng và cỏch sử dụng đồ ding đồ chơi

- So sỏnh sự khỏc nhau và giống nhau của 2-3 đồ ding đồ chơi

- Đặc điểm cụng dụng của một số PTGT

- Đặc điểm bờn ngoài của con vật, cõy, hoa, quả gần gũi, ớch lợi và tỏc hại đối với con người

- So sỏnh sự khỏc nhau và giống nhau của 2 con vật, cõy, hoa, quả

- Một số hiện tượng thời tiết theo mựa

- Sự khỏc nhau giữa ngày và đờm

- Cỏc nguồn nước trong mụi trường sống

- Một số đặc điểm , tớnh chất của nước

- Một vài đặc điểm, tớnh chất của đất, đỏ, cỏt, sỏi

MT48 : Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, õm nhạc và tạo hỡnh...

- Tớch hợp vào trong cỏc hoạt động trong ngày. Thể hiện vai chơi trong t/c đúng vai, trong chủ đề gia đỡnh, trường học, bệnh viện.Mụ phỏng vận động/di chuyển/ dỏng điệu con vật.

b. Làm quen với một số khỏi niệm sơ đẳng về toỏn

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT49 : Bước đầu trẻ quan tõm đến chữ số, số lượng như thớch đếm được số lượng xung quanh, hỏi ‘’Bao nhiờu?’’ ‘’Là số mấy?’’.

 

- Quan tõm đến chữ số, số lượng như thớch đếm được số lượng xung quanh, hỏi ‘’Bao nhiờu?’’ ‘’Là số mấy?’’.

MT50 : Trẻ biết đếm trờn đối tượng trong phạm vi 10.

- Đếm trờn đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

MT51 : Trẻ biết cỏch so sỏnh số lượng cuả hai nhúm đối tượng trong phạm vi 10 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và núi được cỏc từ bằng nhau, nhiều hơn, ớt hơn.

- Tỏch 10 đồ vật thành hai nhúm đối tượng trong phạm vi 10 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và núi được cỏc từ bằng nhau, nhiều hơn, ớt hơn.

Mt52 : Trẻ biết gộp hai nhúm đối tượng cú số lượng trong phạm vi 5, đếm và núi kết quả.

- Gộp hai nhúm đối tượng cú số lượng trong phạm vi 5, đếm và núi kết quả.

MT53 : Trẻ biết tỏch một nhúm đối tượng thành hai nhúm nhỏ hơn.

- Tỏch một nhúm đối tượng thành hai nhúm nhỏ hơn

MT54 : Trẻ biết sử dụng cỏc số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Chữ số , số lượng trong phạm vi 5

- Xếp tương ứng 1-1, ghộp đụi

MT55 : Trẻ nhận biết ý nghĩa cỏc con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

- Trẻ nhận biết ý nghĩa cỏc con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe)

*Sắp xếp theo quy tắc

MT56 : Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ớt nhất 3 đối tượng và sao chộp lại

- So sỏnh, phỏt hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

* So sỏnh hai đối tượng

MT57 : Trẻ sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tớch của hai đối tượng, núi kết quả đo và so sỏnh

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Đo dung tớch bằng một đơn vị đo

( So sỏnh to- nhỏ, lớn- bộ của hai đối tượng)

* Nhận biết hỡnh dạng

MT58 : Trẻ biết chỉ ra cỏc điểm giống nhau, khỏc nhau giữa 2 hỡnh (trũn và tam giỏc, vuụng và chữ nhật..) .

- So sỏnh sự khỏc nhau và giống nhau của cỏc hỡnh: hỡnh vuong, hỡnh tam giỏc, honhf trũn, hỡnh chữ nhật

MT59 : Trẻ biết sử dụng cỏc vật liệu khỏc nhau để tạo ra cỏc hỡnh đơn giản.

- Chắp ghộp cỏc hỡnh, hỡnh học để tạo thành cỏc hỡnh mới theo ý thớch và theo yờu cầu

* Nhận biết vị trớ trong khụng gian và định hướng thời gian

MT60 : Trẻ biết sử dụng lời núi và hành động để chỉ vị trớ của đồ vật so với người khỏc.

 

 

- Xỏc định vị trớ của đồ vật so với bản thõn trẻ và so với bạn khỏc (Phớa trước- phớa sau, phớa trờn- phớa dưới, phớa phải-phớa trỏi

MT61: Trẻ biết mụ tả cỏc sự kiện xảy ra theo trỡnh tự thời gian trong ngày

- Nhận biết cỏc buổi: sỏng, trưa, chiều, tối

c. Khỏm phỏ xó hội

* Nhận biết bản thõn , gia đỡnh, trường lớp mầm non và cộng đồng

MT62 : Trẻ núi được họ và tờn tuổi giới tớnh của bản thõn khi được hỏi trũ chuyện.

 

 

- Họ tờn, tuổi, giới tớnh đặc điểm bờn ngoài, sở thớch của bản thõn

MT63 : Trẻ núi được họ tờn và cụng việc của bố mẹ và cỏc thành viờn trong gia đỡnh.

- Họ tờn, cụng việc của bố, mẹ, những người thõn trong gia đỡnh và cụng việc của họ.

- Một số nhu cầu của gia đỡnh

MT64 : Trẻ núi được địa chỉ của gia đỡnh mỡnh ( số nhà, đường phố/ thụn, xúm) khi được hỏi, trũ chuyện

- Địa chỉ của gia đỡnh mỡnh ( số nhà, đường phố/ thụn, xúm

MT65 : Trẻ núi được tờn và địa chỉ của trường lớp khi được hỏi, trũ chuyện

- Địa chỉ của trường lớp

MT66 : Trẻ núi được tờn, một số cụng việc của cụ giỏo và cỏc bỏc cụng nhõn viờn trong trường khi được hỏi,trũ chuyện.

- Tờn và cụng việc của cụ giỏo và cỏc co, bỏc ở trường

MT67 : Trẻ núi được tờn, một vài đặc điểm của cỏc bạn trong lớp khi được hỏi trũ chuyện

- Họ tờn và một vài đặc điểm của cỏc bạn

-Ccỏc hoạt động của trẻ ở trường

*Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

MT68 : Trẻ biết kể tờn cụng việc, cụng cụ sản phẩm/ớch lợi… của một số nghề khi được hỏi, trũ chuyện

 

 

- Tờn gọi, cụng cụ, sản phẩm, cỏc hoạt động và ý nghĩa của cỏc nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT69 : Trẻ biết kể tờn và núi một đặc điểm của một số ngày lễ hội.

 

 

- Kể tờn và núi một đặc điểm của một số ngày lễ hội.: (Khai giảng,tết trung thu, 20-11, 22-12, tết cổ truyền,8-3…)

- Đặc điểm của một số ngày lễ hội

MT70 : Trẻ biết kể tờn và nờu đặc điểm của cảnh đẹp, di tớch lich sử ở dịa phương

- Đặc điểm nổi bật của một số di tớch, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn húa của quờ hương đất nước

 

 

 

3.GD

phỏt triển ngụn ngữ

* Nghe hiểu lời núi

MT71 : Trẻ biết thực hiện 2- 3 yờu cầu liờn tiếp : ‘’Chỏu hóy lấy hỡnh trũn màu đỏ gắn vào bụng hoa màu vàng.

 

- Hiểu và làm theo được 2-3 yờu cầu

MT72 : Trẻ hiểu được nghĩa từ khỏi quỏt “Rau, quả, con vật, đồ gỗ…”.

- Hiểu cỏc từ chỉ đặc điểm, tớnh chất, cụng dụng và cỏc từ biểu cảm

- Nghe hiểu nội dung cỏc cõu đơn, cõu mở rộng, cõu phức

MT73 : Trẻ chỳ ý lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung truyện kể , truyện đọc phự hợp với độ tuổi

- Nghe cỏc bài hỏt, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, cõu đố, hũ vố phự hợp với độ tuổi

* Sử dụng lời núi trong cuộc sống hàng ngày

MT74 : Trẻ biết núi rừ để người nghe cú thể hiểu được.

 

 

- Phỏt õm cỏc tiếng cú chứa cỏc õm khú

MT75 : Trẻ sử dụng được cỏc từ chỉ chỉ sự vật hoạt động, đặc điểm…

- Sử dụng cỏc từ biểu thị sự lễ phộp

- Núi và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nột mặt phự hợp với yờu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

MT76 : Trẻ sử dụng được cỏc loại cõu đơn, cõu ghộp, cõu khẳng định, cõu phủ định.

- Bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thõn bằng cõu đơn, cõu ghộp, cõu khẳng định, cõu phủ định

- Trả lời và đăt cỏc cõu hỏi : Ai ?; Cỏi Gỡ ?; ở đõu?;Khi nào?;Để làm gỡ ?...

MT77 : Trẻ biết kể lại sự việc theo trỡnh tự.

- Kể lại sự việc cú nhiều tỡnh tiết

- Mụ tả sự vật, hiện tượng , tranh, ảnh

MT78 : Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao , đồng dao….

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hũ , vố

MT79 : Trẻ biết kể chuyện cú mở đầu, kết thỳc.

- Kể lại chuyện đó được nghe

MT80 : Trẻ biết bắt chiếc giọng núi, điệu bộ của nhõn vật trong truyện.

- Đúng kịch

MT81 : Trẻ biết sử dụng cỏc từ: ‘’Mời cụ’’, ‘’mời ban’’, ‘’Cỏm ơn’’,’’ xin lỗi’’ trong giao tiếp

- Sử dụng cỏc từ: ‘’Mời cụ’’, ‘’mời ban’’, ‘’Cỏm ơn’’,’’ xin lỗi’’ trong giao tiếp

MT82 : Trẻ bết điều chỉnh giọng núi phự hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở

- Điều chỉnh giọng núi phự hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở: Núi nhỏ trong khi người khỏc đang làm việc. Núi to khi chơi t/c….

* Làm quen với việc đọc – viết

MT83 : Trẻ biết chon sỏch để xem.

 

- Xem và ghe đọc cỏc loại sỏch khỏc nhau

MT84 : Trẻ biết mụ tả hành động của cỏc nhõn vật trong tranh

- Đọc truyện qua cỏc tranh vẽ

- Mụ tả hành động của cỏc nhõn vật trong tranh

MT85 : Trẻ biết cầm sỏch đỳng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh.’’Đọc’’ sỏch theo tranh minh họa ‘’Học vẹt’’

- Làm quen với cỏch đọc và viết tiếng việt

- Hướng đọc, viết:Từ trỏi sang phải, từ dũng trờn xuống dũng dưới

- Hướng viết của cỏc nột chữ: đọc ngắt nghỉ sau cỏc dấu

- Phõn biệt phần mở đầu, kết thỳc của sỏch

- Giữ gỡn bảo vệ sỏch

MT86 : Trẻ biết nhận ra ký hiệu thụng thường trong cuộc sống: nhà VS, Cấm lửa, nơI nguy hiểm.

- Làm quen với một số kớ hiệu thụng thường trong cuộc sống(nhà vệ sinh, lối ra, nơI nguy hiểm, biển bỏo giao thụng, đường cho người đi bộ…)

MT87 : Trẻ biết sử dụng ký hiệu để ‘’viết: tờn’’, làm vộ tàu, thiệp chỳc mừng..

- Sử dụng ký hiệu để ‘’viết: tờn’’, làm vộ tàu, thiệp chỳc mừng, bảng bộ ngoan, khăn, tủ cỏ nhõn….

- Tập tụ , tập đồ cỏc nột chữ

 

 

 

4.GD

phỏt triển tỡnh cảm và kĩ năng xó hội

* Thể hiện ý thức về bản thõn

MT88 : Trẻ núi được tờn tuổi, giới tớnh của bản thõn, tờn bố mẹ.

 

- Tờn tuổi giới tớnh của bản thõn

- Tờn bố, mẹ

MT89 : Trẻ núi được điều bộ thớch, khụng thớch, những việc gỡ bộ cú thể làm được

- Sở thớch, khả năng của bản thõn

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT90 : Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trũ chơi theo ý thớch

 

- Cựng bạn tham gia vào cỏc hoạt động của lớp

- Chọn đồ chơI, trũ chơI theo ý thớch

MT91 : Trẻ cố gắng hoàn thành cụng việc được giao.

- Biết cỏch thực hiện cụng việc được giao và hoàn thành cụng việc.

* Nhận biết và thể hiện cảm xỳc, tỡnh cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT92 : Trẻ nhận biết được cảm xỳc vui buồn, sự hói , tức dận, ngạc nhiờn qua nột mặt, lời núi ,cử chỉ qua tranh ảnh.

 

 

 

- Nhận biết được cảm xỳc vui buồn, sự hói , tức dận, ngạc nhiờn qua nột mặt, lời núi ,cử chỉ qua tranh ảnh.

MT93 : Trẻ biết biểu lộ một số cảm xỳc: vui buồn, sợ hóI tức dận ngạc nhiờn.

- Biểu lộ trạng thỏi cảm xỳc , tỡnh cảm phự hợp qua củ chỉ giọng núi, trũ chơI, hỏt, vận động, vẽ, nặn, xếp hỡnh

MT94 : Trẻ nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ, Lăng Bỏc Hồ.

- Nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ, Lăng Bỏc Hồ.

 

MT95 : Trẻ biết thể hiện tỡnh cảm với Bỏc Hồ qua bài hỏt, đọc thơ cựng cụ, kể chuyện về Bỏc Hồ.

- Thể hiện tỡnh cảm với Bỏc Hồ qua bài hỏt, đọc thơ cựng cụ, kể chuyện về Bỏc Hồ.

- Kớnh yờu Bỏc Hồ

MT96 : Trẻ biết một vài cảnh đẹp lễ hội của quờ hương đất nước

- Quan tõm đến di tớch lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quờ hương đất nước

- Xem tranh, ảnh, vi deo và nhận biết một vài cảnh đẹp, di tớch lich sử, lễ hội và một vài nột văn húa truyền thống

*Hành vi và quy tắc ứng xử xó hội

MT97 : Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đỡnh.

 

- Một số quy định ở lớp, gia đỡnh và nơI cụng cộng( để đồ dựng, đồ chơi đỳng chỗ, trật tự khi ăn , khi gủ, đI bờn phảI lề đường)

MT98 : Trẻ biết núi cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phộp.

- Sử dụng lời núi và cử chỉ lễ phộp

- Yờu mến quan tõm đến người thõn trong gia đỡnh

- Quan tõm giỳp đỡ bạn

- Phõn biệt hành vi : đỳng- sai ; tốt- xấu

MT99 :Trẻ chỳ ý nghe khi cụ, bạn núi.

- Lắng nghe ý kiến của người khỏc

MT100:Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt hợp tỏc

MT101 : Trẻ biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cựng thực hiện hoạt động chung

- Trao đổi thỏa thuận với bạn để cựng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật)

* Quan tõm đến mụi trường

MT102 : Trẻ thớch được chăm súc cõy, con vật quen thuộc.

 

- Bảo vệ, chăm súc con vật và cõy cối

MT103 : Trẻ biết bỏ rỏc đỳng nơi quy định.

- Giữ gỡn vệ sinh mụI trường

MT104 : Trẻ biết chăm súc cho cõy khụng bẻ cành bứt lỏ, hoa.

- Chăm súc cho cõy khụng bẻ cành bứt lỏ, hoa.

MT105 : Trẻ biết tiết kiệm khụng để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phũng

- Tiết kiệm điện nước: khụng để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phũng…

 

 

 

 

5.GD

phỏt triển thẩm mĩ

* Cảm nhận và thể hiện cảm xỳc trước vẻ đẹp của thiờn nhiờn, cuộc sống và cỏc tỏc phẩm nghệ thật

MT106 : Trẻ vui sướng vỗ tay làm động tỏc mụ phỏng và sử dụng cỏc từ gợi cảm núi lờn cảm xỳc của mỡnh khi nghe cỏc õm thanh gợi cảm và ngắm nhỡn vẻ đẹp của cỏc sự vật hiện tượng.

 

 

 

- Bộc lộ cảm xỳc phự hợp khi nghe õm thanh gợi cảm, cỏc bài hỏt, bản nhạc và ngắm nhỡn vẻ đẹp của cỏc sự vật , hiện tượng trong thiờn nhiờn, cuộc sống và tỏc phẩm nghệ thuật

MT107 : Trẻ chỳ ý nghe thớch thỳ hỏt,vỗ tay nhỳn nhẩy lắc lư theo bài hỏt bản nhạc, thớch nghe và đọc thơ đồng dao, tục ngữ, thớch nghe và kể cõu chuyện.

- Nghe cỏc bài hỏt, vỗ tay nhỳn nhẩy lắc lư theo bài hỏt bản nhạc, nghe và đọc thơ đồng dao, tục ngữ, nghe và kể cõu chuyện.

MT108 : Trẻ thớch thỳ ngắm nhỡn, chỉ sờ và sử dụng cỏc từ gợi cảm của cỏc tỏc phẩm tạo hỡnh

- Thớch thỳ ngắm nhỡn, chỉ sờ và sử dụng cỏc từ gợi cảm của cỏc tỏc phẩm tạo hỡnh

* Một số kĩ năng trong hoạt động õm nhạc và hoạt động tạo hỡnh

MT109 : Trẻ biết hỏt đỳng giai điệu lời ca, hỏt rừ lời và thể hiện sắc thỏi của bài hỏt qua giọng hỏt, nột mặt điệu bộ.

 

 

- Nghe và nhận ra cỏc loại nhạc khỏc nhau( nhạc thiếu nhi, dõn ca)

- Hỏt đỳng giai điệu lời ca, hỏt rừ lời và thể hiện sắc thỏi của bài hỏt qua giọng hỏt, nột mặt điệu bộ.

MT110 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu cỏc bài bỏt, bản nhạc với cỏc hỡnh thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu , mỳa).

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu cỏc bài bỏt, bản nhạc với cỏc hỡnh thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu , mỳa).

- Sử dụng cỏc dụng cụ gừ đệm theo phỏch, nhịp, tiết tấu

MT111 : Trẻ biết phối hợp cỏc nguyờn vật liệu tạo hỡnh để tạo ra sản phẩm.

- Phối hợp cỏc nguyờn vật liệu tạo hỡnh để tạo ra sản phẩm.

MT112 : Trẻ biết vẽ phối hợp cỏc nột thẳng xiờn, ngang cong trũn tạo thành bức tranh cú màu sắc và bố cục.

- Sử dụng cỏc kĩ năng vẽ phối hợp cỏc nột thẳng xiờn, ngang, cong, trũn tạo thành bức tranh cú màu sắc và bố cục.

MT113 : Trẻ biết xộ cắt theo đường thẳng, đường cong và dỏn thành sản phẩm cú màu sắc bố cục.

- Sử dụng cỏc kĩ năng xộ cắt theo đường thẳng, đường cong và dỏn thành sản phẩm cú màu sắc bố cục.

MT114 : Trẻ biết làm lừm, dỗ bẹt, bẻ loe, vốt nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm cú nhiều chi tiết.

- Sử dụng cỏc kĩ năng làm lừm, dỗ bẹt, bẻ loe, vốt nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm cú nhiều chi tiết.

MT115 : Trẻ biết phối hợp cỏc kỹ năng xếp hỡnh để tạo thành sản phẩm cú kiểu dỏng, màu sắc khỏc nhau.

- Sử dụng cỏc kĩ năng xếp hỡnh để tạo thành sản phẩm cú kiểu dỏng, màu sắc khỏc nhau.

MT116 : Trẻ biết nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh về màu sắc đường nột, hỡnh dỏng

- Nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh về màu sắc đường nột, hỡnh dỏng

* Thể hiện sự sỏng tạo khi tham gia cỏc hoạt động nghệ thuật

MT117 : Trẻ biết lựa chọn và thể hiện hỡnh thức vận động theo bài hỏt, bản nhạc.

 

 

- Lựa chọn và thể hiện hỡnh thức vận động theo bài hỏt, bản nhạc.

MT118 : Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gừ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hỏt.

- Lựa chọn dụng cụ để gừ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hỏt.

MT119 : Trẻ núi lờn được ý tưởng và tạo ra cỏc sản phẩm tạo hỡnh theo ý thớch.

- Tự chọn dụng cụ, nguyờn vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thớch

- Núi lờn ý tưởng tạo hỡnh của mỡnh

MT120 : Trẻ biết đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh

- Đặt tờn cho sản phẩm của mỡnh

 

3. ĐỘ TUỔI 5- 6 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiờu giỏo dục năm học

Nội dung giỏo dục năm học

 

 

 

 

1.GD

phỏt triển thể chất

a. Phỏt triển vận động

MT1: Trẻ khoẻ mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi :

- Trẻ trai : Cõn nặng từ 16 - 26, 6kg

Chiều cao : 106,4- 125,8 cm

- Trẻ gỏi : Cõn nặng : 15- 26,2 kg

Chiều cao : 104,8- 124,5 cm

 

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lớ, lờn thực đơn phự hợp theo mựa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chớnh và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cõn đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phỏt triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khỏm sức khỏe định kỡ 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyờn về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ để cú biện phỏp can thiệp kịp thời

* Thực hiện được cỏc động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp

MT2 : Trẻ thực hiện đỳng thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hỏt. Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

 

* Dạy trẻ cỏc động tỏc phỏt triển cỏc nhúm cơ và hụ hấp.

- Hụ hấp: Hớt vào, thở ra

- Tay: Đưa 2 tay lờn cao, ra phớa trước, sang hai bờn (kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chõn)

+ Co duỗi từng tay, kết hợp kiễng chõn, hai tay đỏnh xoay trũn trước ngực, đưa lờn cao.

- Lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lờn cao, chõn bước sang phải, sang trỏi.

+ Quay sang trỏi, sang phải kết hợp tay chống hụng hoặc hai tay giang ngang, chõn bước sang phải sang trỏi

+ Nghiờng gười sang hai bờn, kết hợp tay chống hụng, chõn bước sang phải , sang trỏi

- Chõn:

+ Đưa chõn ra phớa trước , đưa sang ngang, đưa ra phớa sau

+ Nhảy lờn, đưa hai chõn sang ngang ; nhảy lờn đưa một chõn về phớa trước, một chõn về phớa sau

*. Thể hiện cỏc kĩ năng vận động cơ bản và cỏc tố chất trong vận động

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi lờn, xuống trờn vỏn dốc (dài 2m rộng 0,3 m) một đầu kờ cao 0,3m.

 

 

- Đi trờn vỏn kờ dốc (dài 2m rộng 0,3 m) một đầu kờ cao 0,3m.

‘’- Đi trờn dõy (dõy đặt trờn sàn)

- Đi bằng mộp ngoài bàn chõn, đi khụyu gối

- Đi nối bàn chõn tiến lựi’’

MT4 : Trẻ cú khả năng khụng làm rơi vật đang đội trờn đầu khi đi trờn ghế thể dục.

- Đi thăng bằng được trờn ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) đầu đội tỳi cỏt

MT5 : Trẻ cú thể đứng một chõn và giữ thẳng người trong 10 giõy.

- Trẻ thực hiện động tỏc đứng một chõn và giữ thẳng người trong 10 giõy

‘’Nhảy lũ cũ 5m’’

MT6 : Trẻ kiểm soỏt được vận động: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đỳng hiệu lệnh ( đổi hướng ớt nhất 3 lần)

 

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đỳng hiệu lệnh ( đổi hướng ớt nhất 3 lần)

MT7 : Trẻ biết phối hợp tay mắt khi bắt và nộm búng với người đối diện (khoảng cỏch 4m).

 

- Bắt và nộm búng với người đối diện (Khoảng cỏch 4m)

‘’- Tung búng lờn cao và bắt

-Tung, đập bắt búng tại chỗ’’

MT8 : Trẻ biết nộm trỳng đớch đứng (xa 2m x cao 1,5m).

- Nộm trỳng đớch thẳng đứng bằng 1 tay

- Nộm trỳng đớch thẳng đứng bằng 2 tay

‘’- Nộm xa bằng 1 tay, 2 tay’’

MT9 : Trẻ cú khả năng đi đập và bắt được búng nảy 4-5 lần liờn tiếp

- Đi và đõp bắt búng

‘’- Chuyền bắt búng qua đầu qua chõn’’

MT10 : Trẻ thể hiện nhanh mạnh khộo trong thực hiện bài tập chạy liờn tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giõy.

 

- Chạy 18 m trong khoảng 10 giõy

‘’- Chạy chậm khoảng 100 - 120m’’

MT11: Trẻ cú thể nộm trỳng đớch ngang

- Nộm trỳng đớch ngang

MT12: Trẻ biết bũ vũng qua 5-6 điểm dớch dắc cỏch nhau 1,5m theo đỳng yờu cầu

- Bũ vũng qua 5 - 6 (7) điểm dớch dắc cỏch nhau 1,5m theo đỳng yờu cầu

‘’- Bũ bằng bàn tay và bàn chõn 4-5 m

- Bũ chui qua ống dài 1,5mxo,6m

-Trườn kết hợp trốo qua ghế dài 1,5mx30cm

- Trốo lờn xuống 7 giúng thang’’

- Bật liờn tục vào vũng

- Bật xa 40-50 cm

- Bật- nhảy xuống từ độ cao (40- 45cm)

- Bật tỏch khộp chõn qua 7 ụ

- Bật qua vật cản cao 15 - 20cm

- Trốo lờn, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất’’

* Thực hiện và phối hợp được cỏc cử động của bàn tay, ngún tay, phối hợp tay- mắt

MT13 : Trẻ thực hiện được vận động uốn ngún tay, bàn tay, xoay cổ tay.

 

 

- Uốn ngún tay, bàn tay, xoay cổ tay

MT14: Trẻ cú thể gập mở lần lượt từng ngún tay

- Gập mở lần lượt từng ngún tay

MT15 : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngún tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hỡnh, sao chộp cỏc chữ cỏi , chữ số.

- Vẽ hỡnh

- Kỹ năng tụ màu

- Tụ , đồ theo nột và cỏc hỡnh đơn giản

- Sao chộp cỏc chữ cỏi, chữ số

MT16: Trẻ cắt được theo đường viền của hỡnh vẽ

- Cắt rời hỡnh vẽ

- Cầm kộo cắt theo đường viền thẳng và cong của hỡnh vẽ đơn giản

MT17: Trẻ cú khả năng xếp chồng 12-15 khối theo theo mẫu.

- Xếp chồng 12-15 khối gỗ theo mẫu

MT18: Trẻ cú thể ghộp và dỏn hỡnh đó cắt theo mẫu

 

 

 

- Kĩ năng phết hồ và kĩ năng dỏn

- Dỏn cỏc hỡnh trong HĐ gúc

-Thể hiện cỏc hỡnh dỏn theo yờu cầu của cụ, khụng bị nhăn

- Dỏn cỏc hỡnh vào đỳng vị trớ cho trước khụng bị nhăn

- Ghộp và dỏn hỡnh đó cắt theo mẫu

MT19: Trẻ cú thể tự cài, cởi cỳc, xõu dõy dày, cài quai dộp, kộo khúa (phộc mơ tuya)

- Cài , cởi cỳc, xõu dõy dày, cài quai dộp, kộo khúa

 

b. Giỏo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* Biết một số mún ăn, thực phẩm thụng thường và ớch lợi của chỳng đối với sức khỏe

MT20 : Trẻ lựa chọn được một số thực phẩm giầu chất đạm: thịt , cỏ.

 

 

 

- Nhận biết phõn loại 4 nhúm thực phẩm .

Thực phẩm giàu chất đạm : Thịt, cỏ

MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoỏng: rau, quả

Thực phẩm giàu Vi ta min và muối khoỏng : rau, quả

 

MT22 : Trẻ kể được một số mún ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau cú thể luộc, nấu canh, thịt cú thể luộc, rỏn, kho, gạo nấu cơm

- Kể tờn một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày

- Làm quen một số thao tỏc đơn giản trong chế biến mún ăn, thức uống

MT23 : Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn: ăn chớn, uống nước đun sụi để khỏe mạnh , uống nhiều nước ngọt , nước cú ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ bộo phỡ khụng cú lợi cho sức khỏe

- Ăn đa dạng nhiều loại thức ăn

- Nhận biết ớch lợi cỏc cỏc mún ăn

- Nhận biết sự liờn quan giữa ăn uống và bệnh tật

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT24 : Trẻ biết thực hiện một số việc đơn giản tự rửa tay bằng xà phũng, tự lau mặt đỏnh răng.

 

 

- Hiểu biết về vệ sinh cỏ nhõn

- Tự rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, rau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

MT25: Trẻ cú thể tự thay quần ỏo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.

 

 

 

- Tự mặc ỏo, quần đỳng cỏch

- Cài và mở được hết cỏc cỳc

- So cho hai vạt ỏo, hai ống quần khụng bị lệch

- Để quần ỏo đỳng nơi quy định

- Chải đầu túc gọn gàng

MT26: Trẻ biết đi vệ sinh đỳng nơi quy định, biết đi xong dội, giật nước cho sạch

- Đi vệ sinh đỳng nơi quy định, đi xong dội nước cho sạch

MT27 : Trẻ biết sử dụng đồ dựng phục vụ ăn, uống thành thạo

- Ngồi đỳng tư thế khi ăn

- Cầm bỏt, thỡa, cốc đỳng cỏch

*Cú một số hành vi và thúi quen tốt trong sinh hoạt và giữ gỡn sức khỏe

MT28 : Trẻ cú một số hành vi và thúi quen tốt trong ăn uống mời cụ, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

 

 

- Dạy trẻ thúi quen mời cụ, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

MT29: Trẻ hiểu khụng được đựa nghịch, khụng làm đổ vói thức ăn.

- Ăn hết suất , khụng núi chuyện khi ăn, khụng làm rơI vói thức ăn

MT30: Trẻ ăn được nhiều loại thức ăn khỏc nhau.

- Ăn nhiều loại thức ăn khỏc nhau

MT31: Trẻ biết khụng được uống nước ló, ăn quà vặt ngoài đường

- Nhắc nhở trẻ khụng uống nước ló, khụng ăn quà vặt ngoài đường

MT32 : Trẻ cú một số hành vi thúi quen tốt trong vệ sinh, phũng bệnh vệ sinh răng miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ, sỏng ngủ dậy.

 

- Thể hiện ý thức tự chăm súc bản thõn

- Tự lau mặt, chải răng đỳng cỏc thao tỏc

- Thời điểm cần lau mặt, chảI răng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sỏng ngủ dậy

MT33: Trẻ biết ra nắng phảI đội mũ, đi tất, mặc ỏo ấm khi trời lạnh.

- Đội mũ khi ra nắng, khụng chạy ra ngoài khi trời mưa. Mặc đủ ấm khi trời lạnh

MT34: Trẻ biết núi với người lớn khi bị đau, chảy mỏu hoặc sốt.

- Núi với người lớn khi bị đau, chảy mỏu hoặc sốt.

 

MT35: Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi.

- Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi, ngỏp

MT36: Trẻ biết đi vệ sinh đỳng nơi quy định

- Đi vệ sinh đỳng nơi quy định.

MT37: Trẻ biết bỏ rỏc đỳng nơi quy định, khụng nhổ bậy ra lớp

- Bỏ rỏc đỳng nơi quy định, khụng nhổ bậy ra lớp

 

*Biết một số nguy cơ khụng an toàn và phũng trỏnh

MT38 : Trẻ biết bàn là , bếp điện, bếp lũ đang đun, phớch nước núng là những vật dụng nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm khi đến gần, khụng nghịch cỏc vật sắc nhọn

 

 

- Nhận ra và khụng chơi một số đồ vật cú thể gõy nguy hiểm ; như bàn là, bếp điện, bếp lũ đang đun, phớch nước núng là những vật dụng nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm khi đến gần, khụng nghịch cỏc vật sắc nhọn

MT39: Trẻ biết những nơi như: ao hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm khi đến gần

- Khụng chơi ở những nơi mất vệ sinh và gõy nguy hiểm như: ao hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và núi được mối nguy hiểm khi đến gần

MT40: Trẻ nhận biết được nguy cơ khụng an toàn cười đựa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt dễ bị húc, sặc…

- Nhận biết nguy cơ khụng an toàn khi ăn uống và phũng trỏnh: cười đựa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cỏc loại quả cú hạt dễ bị húc, sặc…

MT41: Trẻ biết khụng tự ý uống thuốc.

- Khụng tự ý uống thuốc, sử dụng cỏc loại húa chất

MT42: Trẻ biết ăn thức ăn cú mựi ụi thiu , ăn lỏ ,quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu bia, hỳt thuốc lỏ cú hại cho sức khỏe

- Khụng ăn , uống một số thứ cú hại cho sức khỏe như : ăn thức ăn cú mựi ụi thiu , ăn lỏ ,quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu bia,cà phờ, hỳt thuốc lỏ khụng tốt cho sức khỏe

MT43: Trẻ nhận biết được một số trường hợp khụng an toàn và biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: chỏy, cú bạn/ người rơi xuống nước, nga chảy mỏu.

 

- Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : chỏy, cú bạn/ người rơi xuống nước, ngó chảy mỏu.

- Kờu cứu /gọi mọi người xung quanh giỳp đỡ khi mỡnh hoặc người khỏc bị đỏnh, bị ngó, chảy mỏu hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm khi chỏy, nổ…

MT44: Trẻ biết trỏnh một số trường hợp khụng an toàn khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bỏnh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.

- Một số trường hợp khụng an toàn : Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bỏnh, uống nước ngọt, rủ đi chơi

MT45: Trẻ biết khụng được ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi khụng được phộp của người lớn, cụ giỏo .

Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi khụng được phộp của người lớn, cụ giỏo

MT46 : Trẻ biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đỡnh, người thõn và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giỳp đỡ

- Địa chỉ, nơi ở số điện thoại của gia đỡnh, người thõn và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giỳp đỡ

MT47: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở trường ,nơi cụng cộng về an toàn sau giờ học về nhà ngay, khụng tự ý đi chơi

Một số quy định ở trường , nơi cụng cộng về an toàn :

- Sau giờ học về nhà ngay, khụng tự ý đi chơi.

 

MT48: Trẻ nhận biết được đi bộ trờn vỉa hố; đi sang đường phải cú người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trờn xe mỏy.

- Khi đi bộ trờn vỉa hố; đi sang đường phải cú người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trờn xe mỏy.

 

MT49: Trẻ hiểu khụng được leo trốo cõy, ban cụng, tường rào…

- Khụng leo trốo cõy, ban cụng, tường rào…

 

 

 

 

 

2.GD

phỏt triển nhận thức

a. Khỏm phỏ khoa học

 

* Xem xột và tỡm hiểu đặc điểm của cỏc sự vật hiện tượng

MT50: Trẻ tũ mũ, tỡm tũi khỏm phỏ cỏc sự vật , hiện tượng xung quanh như đặt cõu hỏi về sự vật, hiện tượng ‘’ Tại sao cú mưa?’’

- Thớch những cỏi mới( Đồ chơi, đồ vật, trũ chơi, hoạt động mới)

- Hay hỏi về những thay đổi mới xung quanh

- Quan sỏt, xem xột cỏc sự vật hiện tượng và đặt một số cõu hỏi về hiện tượng đú. VD : ‘’Tại sao cú mưa’’

MT51: Trẻ biết phối hợp cỏc giỏc quan để quan sỏt xem xột và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng cỏc giỏc quan khỏc nhau để xem xột lỏ, hoa, quả …và thảo luận về đặc điểm của đối tượng

 

- Chức năng của cỏc giỏc quan và cỏc bộ phận khỏc trờn cơ thể con người

- Phối hợp cỏc giỏc quan để quan sỏt xem xột và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng cỏc giỏc quan khỏc nhau để xem xột lỏ, hoa, quả và thảo luận về đặc điểm của đối tượng

MT52: Trẻ cú thể làm thử nghiệm và sử dụng cụng cụ đơn giản để quan sỏt, so sỏnh,dự đoỏn, nhận xột và thảo luận

VD: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cõy được tưới nước và khụng tưới nước, theo dừi và so sỏnh sự phỏt triển

- Tổ chức cỏc hoạt động cho trẻ khỏm phỏ, thử nghiệm, sử dụng cỏc cụng cụ đơn giản để quan sỏt, so sỏnh, dự đoỏn, nhận xột và thảo luận

VD: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cõy được tưới nước và khụng tưới nước, theo dừi và so sỏnh sự phỏt triển

MT53: Trẻ biết thu thập thụng tin về đối tượng bằng nhiều cỏch khỏc nhau : xem sỏch tranh băng hỡnh, trũ chuyện và thảo luận

- Tổ chức cho trẻ xem sỏch, tranh ảnh, băng hỡnh, trũ chuyện và thảo luận về cỏc đối tượng khỏc nhau

MT54: Trẻ biết phõn loại cỏc đối tượng theo những dấu hiệu khỏc nhau

 

- Phõn loại đồ dựng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

- Phõn loại PTGT theo 2-3 dấu hiệu

- Phõn loại cõy, hoa quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

MT55: Trẻ nhận xột được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng.VD: “Nắp cốc cú những giọt nước do nước núng bốc hơi”

 

- Nhận xột được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng

VD: “Nắp cốc cú những giọt nước do nước núng bốc hơi”

- Một số mối liờn hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cỏch sử dụng của đồ dựng đồ chơi quen thuộc

- Quan sỏt, phỏn đoỏn mối liờn hệ đơn giản giữa con vật, cõy với mụi trường sống

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cõy theo mựa

- ớch lợi của nước với đời sống con người, con vật, cõy

- Khụng khớ, cỏc nguồn ỏnh sỏng và sự cần thiết của nú với cuộc sống con người, con vật và cõy

MT56: Trẻ biết giải quyết cỏc vấn đề đơn giản bằng cỏc cỏch khỏc nhau

- Giải quyết những vấn đề đơn giản bằng cỏc cỏch khỏc nhau

- Chăm súc và bảo vệ con vật, cõy

- Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch bảo vệ nguồn nước

* Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng cỏc cỏch khỏc nhau

MT57: Trẻ biết nhận xột thảo luận về đặc điểm, sự khỏc nhau, giống nhau của cỏc đối tượng được quan sỏt

- Đặc điểm cụng dụng và cỏch sử dụng đồ dựng đồ chơi

- Một số mối liờn hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cỏch sử dụng của một số đồ dựng, đồ chơi quen thuộc

- So sỏnh sự giống và khỏc nhau của đồ dựng đồ chơi và sự đa dạng của chỳng

- Đặc điểm ,cụng dụng của một số PTGT

- Đặc điểm, ớch lợi và tỏc hại của con vật, cõy, hoa, quả

- Quỏ trỡnh phỏt triển của cõy, con vật; điều kiện sống của một số loại cõy, con vật

- So sỏnh sự giống và khỏc nhau của một số con vật, cõy, hoa , quả

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mựa và thứ tự cỏc mựa

- Sự khỏc nhau giữa ngày và đờm, mặt trời, mặt trăng

- Cỏc nguồn nước trong mụi trường sống

- Một số đặc điểm tớnh chất của nước

- Một vài đặc điểm tớnh chất của đất đỏ, cỏt,sỏi

MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi õm nhạc và tạo hỡnh…:

 

- Tớch hợp vào cỏc hoạt động trong ngày : Thể hiện vai chơi trong trũ chơi đúng vai, trong chủ đề gia đỡnh, trường học, bệnh viện… mụ phỏng vận động/ di chuyển / dỏng điệu cỏc con vật

b. Làm quen với một số khỏi niệm sơ đẳng về toỏn

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT59: Trẻ biết quan tõm đến cỏc con số như thớch núi về số lượng và đếm hỏi ”Bao nhiờu’’, ‘’Đõy là mấy’’..

 

- Quan tõm đến cỏc con số núi về số lượng và đếm, hỏi “Bao nhiờu, Đõy là mấy…”

MT60: Trẻ đếm được trờn đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

 

MT61: Trẻ biết so sỏnh số lượng của 3 nhúm đối tượng trong phạm vi 10 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và núi được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ớt hơn, ớt nhất

- Tỏch 10 đồ vật (hột hạt, nắp bia, cỳ ỏo…) thành 3 nhúm đối tượng trong phạm vi 10 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và núi được kết quả:bằng nhau, nhiều nhất, ớt hơn, ớt nhất

MT62: Trẻ biết gộp cỏc đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Gộp/tỏch cỏc nhúm đối trượng trong phạm vi 10 bằng cỏc cỏch khỏc nhau và đếm

MT63: Trẻ biết tỏch một nhúm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhúm bằng cỏc cỏch khỏc nhau

- Tỏch/gộp 10 đồ vật( hột hạt, nắp bia, cỳc ỏo…) thành 2 nhúm ớt nhất bằng 2 cỏch khỏc nhau

VD: Nhúm cú 3 và 7 hạt, nhúm cú 5 và 5 hạt…

MT64: Trẻ nhận biết cỏc số từ 5-10 và sử dụng cỏc số đú để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Cỏc chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10

- Ghộp thành cặp những đối tượng cú mối liờn quan

MT65: Trẻ nhận biết cỏc con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

 

- Nhận biết ý nghĩa cỏc con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày( Số nhà, biển số xe, số điện thoại….)

* Sắp xếp theo quy tắc

MT66: Trẻ biết sắp xếp cỏc đối tượng theo trỡnh tự nhất định theo yờu cầu.

 

- Sắp xếp cỏc đối tượng theo trỡnh tự nhất định theo yờu cầu

MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chộp lại.

 

- So sỏnh, phỏt hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

VD: Xanh- vàng- đỏ - xanh- vàng- đỏ…

MT68: Trẻ biết sỏng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

- Sỏng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

* So sỏnh 2 đối tượng

MT69: Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo và đong và so sỏnh núi kết quả

 

 

- Đo độ dài một vật bằng cỏc đơn vị đo khỏc nhau

- Đo độ dài cỏc vật, so sỏnh và diễn đạt kết quả đo

- Đo dung tớch cỏc vật, so sỏnh và diễn đạt kết quả đo

- Thể hiện khả năng suy đoỏn

* Nhận biết hỡnh dạng

MT70: Trẻ biết gọi tờn và chỉ ra cỏc điểm giống nhau, khỏc nhau giữa hai khối cầu và khối trụ,khối vuụng và khối chữ nhật

 

- Nhận biết gọi tờn khối cầu, khối trụ , khối vuụng, khối chữ nhật va nhận dạng cỏc khối đú trong thực tế

- Gọi tờn và chỉ ra cỏc điểm giống nhau, khỏc nhau giữa hai khối cầu và khối trụ,khối vuụng và khối chữ nhật

‘’- Chắp ghộp cỏc hỡnh hỡnh học để tạo thành cỏc hỡnh mới theo ý tớch và theo yờu cầu

- Tạo ra một số hỡnh học bằng cỏc cỏch khỏc nhau’’

* Nhận biết vị trớ trong khụng gian

MT71: Trẻ biết sử dụng lời núi và hành động để chỉ vị trớ của đồ vật so với vật làm chuẩn

- Xỏc định vị trớ của đồ vật (Trong- ngoài; phớa trước- phớa sau; phớa trờn - phiỏ dưới; phớa phải- phớa trỏi) so với bản thõn trẻ, với bạn khỏc, với một vật nào đú làm chuẩn

- Đặt đồ vật vào chỗ theo yờu cầu

- Sử dụng lời núi và hành động để chỉ vị trớ của đồ vật so với vật làm chuẩn

MT72: Trẻ biết gọi đỳng tờn cỏc thứ trong tuần, cỏc mựa trong năm

 

- Núi được tờn cỏc ngày trong tuần theo thứ tự (VD: Thứ hai, thứ ba, thứ tư…)

- Núi được tờn thứ của cỏc ngày hụm qua, hụm nay, ngày mai

- Núi được hụm qua đó làm việc gỡ, hụm nay làm gỡ và cụ dặn /mẹ dặn ngày mai làm việc gỡ?...

- Núi được trong tuần những ngày nào đi học, những ngày nào ghỉ ở nhà

- Núi được ngày trờn lốc lịch( đọc ghộp số)

- Núi được giờ trờn đồng hồ.VD: 2 giờ, 3 giờ….

- Cỏc mựa trong năm

c.Khỏm phỏ xó hội

* Nhận biết bản thõn, gia đỡnh, trường lớp MN và cộng đồng

MT73: Trẻ núi đỳng họ tờn, ngày sinh giới tớnh của bản thõn khi được hỏi, trũ chuyện

 

 

- Trũ chuyện về họ tờn, ngày sinh, đặc điểm bờn ngoài, giới tớnh, sở thớch và khả năng của bộ

MT74: Trẻ núi được tờn tuổi giới tớnh, cụng việc hàng ngày của cỏc thành viờn trong gia đỡnh khi được hỏi, trũ chuyện, xem tranh ảnh về gia đỡnh.

 

- Trũ chuyện xem tranh ảnh về cỏc thành viờn trong gia đỡnh trong gia đỡnh của bộ: tờn tuổi, giới tớnh, nghề nghiệp của bố mẹ, sở thớch của cỏc thành viờn trong gia đỡnh, quy mụ gia đỡnh( gia đỡnh nhỏ, gia đỡnh lớn)

- Nhu cầu gia đỡnh

MT75: Trẻ núi được địa chỉ gia đỡnh mỡnh (Số nhà, đường phố/thụn xúm), số điện thoại(nếu cú).. khi được hỏi trũ chuyện.

- Địa chỉ của gia đỡnh mỡnh( Thụn xúm, xó) số điện thoại (nếu cú)

MT76: Trẻ núi được tờn địa chỉ và mụ tả một số đặc điểm nổi bật của trường lớp khi được hỏi trũ chuyện

- Tỡm hiểu trũ chuyện về trường MN của bộ. Cỏc đặc điểm nổi bật của trường, lớp MN

MT77: Trẻ núi được tờn cụng việc của cụ giỏo và cỏc bỏc cụng nhõn viờn trong trường.

- Cụng việc của cỏc cụ giỏo và cỏc bỏc trong trường MN

MT78: Trẻ núi được họ tờn và đặc điểm của cỏc bạn trong lớp khi được hỏi, trũ chuyện.

- Tờn tuổi, đặc điểm và sở thớch của cỏc bạn trong lớp khi được trũ chuyện

*Nhận biết một số nghề phổ biện và nghề truyền thống ở địa phương

MT79: Trẻ núi được đặc điểm và sự khỏc nhau của một số nghề.VD: núi “Nghề nụng làm ra lỳa gạo, nghề xõy dung xõy nờn những ngụi nhà mới

 

 

- Tờn gọi ,cụng cụ, sản phẩm, cỏc hoạt động và ý ngĩa của cỏc nghề phổ biến, truyền thống ở địa phương ( Cụng nhõn xậy dung, giỏo viờn, cụ bỏn hàng….)

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT80: Trẻ biết kể tờn một số lễ hội và núi về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội.

 

 

 

- Kể tờn một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu, 20/11,22/12, tết nguyờn đỏn 8/3, lễ hội đỡnh làng…

- Hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội

MT81: Trẻ biết kể tờn một vài nờu một và nột đặc trương của danh lam thắng cảnh , di tớch lịch sử của quờ hương đất nước

 

- Đặc điểm nổi bật của một số di tớch, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoa scủa quờ hương đất nước

- Kể tờn một số di tớch lịch sử của quờ hương đất nước

- Kể hoặc trả lời được cõu hỏi của người lớn về một số điểm vui chơi cụng cộng/ cụng viờn/ trường học/ nơI mua sắm/nơi khỏm bệnh ở nơi trẻ sống

 

 

 

3.GD

phỏt triển ngụn ngữ

* Nghe hiểu lời núi

MT82 : Trẻ thực hiện được cỏc yờu cầu trong hoạt động tập thể. VD : ‘’Cỏc bạn cú tờn bắt đầu bằng chữ cỏi T đứng sang bờn phải, cỏc bạn cú tờn bắt đầu bằng chữ cỏi H đứng sang bờn trỏi ‘’

 

- Thực hiện được cỏc yờu cầu cho hoạt động tập thể

- Hiểu và làm theo được 2-3 yờu cầu liờn tiếp

MT83 : Trẻ hiểu nghĩa từ khỏi quỏt PTGT,động vật, thực vật, đồ dựng.(Đũ dựng gia đỡnh, đồ dựng học tập…)

 

- Hiểu cỏc từ khỏi quỏt, từ trỏi nghĩa

- Tổ chức một số trũ chơi để trẻ gọi tờn, nờu đặc điểm về một số sự vật hiện tượng, phương tiện giao thụng, động vật thực vật,đồ dựng ( ĐDGĐ, ĐDHT)

MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xột ý kiến của người đối thoại

 

- Lắng nghe và nhận xột ý kiến của người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung cỏc cõu đơn, cõu mở rộng, cõu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phự hợp với độ tuổi

- Nghe cỏc bài hỏt, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, cõu đố, hũ vố phự hợp với độ tuổi

* Sử dụng lời núi trong cuộc sống hàng ngày

MT85 : Trẻ kể được rừ ràng, cú trỡnh tự về sự việc, hiện tượng nào đú để người nghe cú thể hiểu được.

 

 

- Phỏt õm cỏc tiếng cú phụ õm đầu, phụ õm cuối gần giống nhau và cỏc thanh điệu

- Miờu tả hay kể rừ ràng , mạch lạc theo trỡnh tự Logich nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhỡn thấy

- Chỳ ý đến thỏi độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lại hay giải thớch lại lời kể của mỡnh khi người nghe chưa rừ

MT86 : Trẻ biết sử dụng cỏc từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điểm …phự hợp với ngữ cảnh.

 

- Sử dụng đỳng cỏc từ biểu cảm, hỡnh tượng trong cõu núi phự hợp với tỡnh huống giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày

VD : ễi !Sao hụm nay bạn đẹp thế ;Thật tuyệt ;Đẹp quỏ ; Trời ơi !...

MT87 : Trẻ dựng được cõu đơn, cõu ghộp, cõu khẳng định, cõu phủ định, cõu mệnh lệnh…

 

- Bày tỏ tỡnh cảm , nhu cầu và hiểu biết của bản thõn rừ ràng, dễ hiểu bằng cỏc cõu đơn, cõu ghộp khỏc nhau

- Trả lời cỏc cõu hỏi về nguyờn nhõn, so sỏnh : tại sao ?, Cú gỡ giống nhau? Cú gỡ khỏc nhau? Do đõu mà cú?

- Đặt cõu hỏi tại sao? Như thế nào? làm bằng gỡ?

MT88 : Trẻ biết miờu tả sự việc với một số thụng tin về hành động, tớnh cỏch, trạng thỏi… của nhõn vật

- Núi và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nột mặt phự hợp với yờu cầu hoàn cảnh giao tiếp

- Miờu tả sự việc với một số thụng tin về hành động, tớnh cỏch, trạng thỏi… của nhõn vật

MT89: Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…

- Đọc biểu cảm cỏc bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hũ, vố…

MT90: Trẻ biết kể cú thay đổi một vài tỡnh tiết như thay tờn nhõn vật, thay đổi kết thỳc, thờm bớt sự kiện… trong nội dung chuyện.

- Kể lại chuyện đó được nghe theo trỡnh tự

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh

- Kể lại sự việc thưo trỡnh tự

MT91: Trẻ đúng được vai của nhõn vật trong truyện.

- Đúng kịch

MT92: Trẻ biết sử dụng cỏc từ ‘’Cảm ơn”,” Xin lỗ.”,”Xin phộp”, “Thưa”, “dạ”, “Võng”….Phự hợp với tỡnh huống

 

- Sử dụng một số từ trong cõu xó giao đơn giản để giao tiếp với bạnbố và người lớn hơn như: (Xin chào, tạm biệt, cảm ơn, chỏu chào cụ ạ, tạm biệt bỏc ạ, con cảm ơn bố mẹ,bố cú mệt khụng……

MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng núi phự hợp với ngữ cảnh

 

- Điều chỉnh được cường độ giọng núi phự hợp với tỡnh huống và nhu cầu giao tiếp: núi nhỏ khi người khỏc đang tập trung làm việc, kho thăm người ốm…; Núi to hơn trong phỏt biểu ý kiến; núi nhanh hơn khi chơi t/c, núi chậm khi người khỏc cú vẻ chưa hiểu điều mỡnh muốn truyền đạt.

* Làm quen với việc đọc ,viết

MT94: Trẻ biết chọn sỏch để đọc và xem.

 

- Lựa chọn sỏch, tranh ảnh để “đọc” và “xem”

- Xem và nghe đọc cỏc loại sỏch khỏc nhau

MT95: Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thõn.

 

- Đọc truyện qua cỏc tranh vẽ

- Sắp xếp theo trỡnh tự một bộ tranh liờn hoàn( khoảng 4-5 tranh) cú nội dung rừ ràng gần gũi và phự hợp với nhận thức của trẻ

- Đọc thành một cõu chuyện cú bắt đầu, diễn biến và kết thỳc một cỏch hợp lớ và cú lụgich

MT96: Trẻ biết cỏch đọc sỏch từ trỏi sang phải , từ trờn xuống dưới, từ đầu sỏch đến cuối sỏch

 

- Thể hiện sự thớch thỳ với với sỏch, cú một số hành vi như người đọc sỏch

- Thớch đọc chữ đó biết trong mụi trường xung quanh

- Xem và nghe đọc cỏc loại sỏch khỏc nhau

- Làm quen với cỏch đọc tiếng Việt

- Hướng đọc : từ trỏi qua phải, từ dũng trờn xuống dũng dưới

- Phõn biệt mở đầu, kết thỳc của sỏch

- Đọc truyện qua cỏc tranh vẽ - Kể chuyện qua tranh

- Giữ gỡn bảo vệ sỏch

MT97: Trẻ nhận ra ký hiệu thụng thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển bỏo giao thụng…

 

- Làm quen với một số kớ hiệu thụng thường trong cuộc sống( Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển bỏo giao thụng, đường cho người đi bộ, cấm hỳt thuốc, nơI bỏ rỏc , kớ hiệu đồ dựng cỏ nhõn của mỡnh và của bạn….)

- Trẻ cú thể viết lại những trảI nghiệm của mỡnh qua những bức tranh hay biểu tượng đơn giản và sẵn sàng chia sẻ với người khỏc

- Giả vờ đọc và sử dụng kớ hiệu chữ viết và cỏc kớ hiệu khỏc để biểu lộ ý muốn, suy nghĩ

- Thể hiện sự cố gắng tự mỡnh viết ra những biểu tượng, những hỡnh mẫu kớ tự cú tớnh chất sỏng tạo hay sao chộp lại cỏc kớ hiệu chữ, từ để biểu thị cảm xỳc, suy nghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thõn.

MT98: Trẻ nhận dạng được chữ cỏi trong bảng chữ cỏi tiếng Việt.

- Nhận dạng cỏc chữ cỏi trong bảng chữ cỏi tiếng Việt

MT99: Trẻ biết tụ đồ cỏc nột chữ, sao chộp một số ký hiệu, chữ cỏi, tờn của mỡnh.

 

- Tập tụ, tập đồ cỏc nột chữ

- Sao chộp một số kớ hiệu, chữ cỏi, tờn của mỡnh

- Làm quen với viết tiếng việt

- Hướng viết từ trỏi sang phải, từ dũng trờn xuống dũng dưới

- Hướng viết của cỏc nột chữ

- Biết viết chữ cú thể thay cho lời núi

- Biết viết tờn của bản thõn theo cỏch của mỡnh

 

 

 

4.GD

phỏt triển tỡnh cảm và kĩ năng xó hội.

 

* Thể hiện ý thức về bản thõn

MT100: Trẻ núi được họ tờn tuổi, giới tớnh của bản thõn,tờn bố mẹ địa chỉ nhà hoặc điện thoại.

 

- Núi được một số thụng tin cỏ nhõn như họ, tờn, tuổi, tờn lớp/trường mà trẻ học…

- Nhận ra được một số hành vi ứng xử cần co, sở thớch cú thể khỏc nhau giữa bạn trai và bạn gỏi( VD : bạn gỏi cần nhẹ nhàng trong khi núi, đi đứng, bạn trai cần phải giỳp đỡ cỏc bạn gỏi bờ bàn, xỏch cỏc đồ nặng ; bạn trai thớch chơi đỏ búng, bạn gỏi thớch chơi bỳp bờ)

- Thường thể hiện cỏc hành vi ứng xử phự hợp : lựa chọ trang phục phự hợp với giới tớnh, bạn gỏi ngồi khộp chõn khi mặc vỏy, , khụng thay quần ỏo nơi đụng người. Bạn nam mạnh mẽ, sẵn sàng giỳp đỡ bạn gỏ

- Núi được một số thụng tin gia đỡnh như : họ tờn của bố mẹ, anh, chị, em.

- Núi được địa chỉ nơi ở như làng xúm, số điện thoại gia đỡnh hoặc số điện thoại của bố mẹ( nếu cú)

MT101: Trẻ núi được điều bộ thớch, khụng thớch, những việc bộ làm dược và việc gỡ bộ khụng làm được

 

- Núi được khả năg của bản thõn (VD: Con cú thể be được cỏi ghế kia, nhưng con khụng thể bờ được cỏI bàn này vỡ nú nặng lỏm/ vỡ con cũn bộ quỏ)

- Núi được sở thớch của bản thõn.( VD: Con thớch chơI bỏn hàng/ thớch đỏ búng, thớch nghe kể chuyện…

- Nờu ý kiến cỏ nhõn trong việc lựa chọn cỏc trũ chơI, đồ chơi và cỏc hoạt động khỏc theo sở thớch của bản thõn (VD: chỳng mỡnh chơI t/c xếp hỡnh trước nhộ, chỳng ta cựng nhau vẽ một bức tranh nhộ…)

- Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất của mỡnh được thực hiện

MT102: Trẻ núi được mỡnh cú điểm gỡ giống và khỏc bạn (dỏng vẻ bờn ngoài, giới tớnh, sở thớch và khả năng).

- Điểm giống và khỏc nhau của mỡnh với người khỏc( dỏng vẻ bờn ngoài, giới tớnh, sở thớch và khả năng)

MT103: Trẻ biết mỡnh là con/ chỏu/ anh /chị/ em trong gia đỡnh.

 

- Vị trớ, trỏch nhiệm của bản thõn trong gia đỡnh và lớp học

- Yờu mến , quan tõm đến người thõn trong gia đỡnh

MT104: Trẻ biết võng lời giỳp đỡ bố mẹ, cụ giỏo những việc vừa sức

- Thực hiện cụng việc được giao ( trực nhật, xộp dọn đồ chơI, lấy tăm, vệ sinh cỏ nhõn…)

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT105: Trể biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày.( Vệ sinh cỏ nhõn, trực nhật, chơi…)

 

- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động: tự giỏc thực hiện cụng việc mà khụng chờ sự nhắc nhở hay hỗ trợ của người lớn( VD: Tự cất dọn đồ chơI sau khi chơi, tự giỏc đI rửa tay trước khi ăn hoặc khi thấy tay bẩn, tự chuẩn bị đồ dựng đồ chơi cần thiết cho cỏc hoạt động)

- Mạnh dạn , tự tin bày tỏ ý kiến

MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành cụng việc được giao.

 

- Vui vẻ nhận cụng việc được giao mà khụng lưỡng lự hoặc tỡm cỏch từ chối

- Nhanh chúng triển khai cụng việc, tự tin khi thực hiện, khụng chỏn nản hoặc chờ đợi vào sự giỳp đỡ của người khỏc

- Hoàn thành cụng việc được giao

- Trẻ tỏ ra phấn khởi, ngắm ngớa hoặc nõng niu, vuốt ve

- Khoe , kể về sản phẩm của mỡnh với người khỏc

- Cất sản phẩm cẩn thận

* Nhận biết bà thể hiện cảm xỳc, tỡnh cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT107: Trẻ nhận biết một số trạng thỏi cảm xỳc : vui buồn sợ hói, tức giận ngạc nhiờn, xỏu hổ qua tranh, qua nột mặt, cử chỉ, giọng núi của người khỏc.

 

 

 

- Nhận biết một số trạng thỏi cảm xỳc( Vui , buồn, sợ hói, tức giận, ngạc nhiờn, xấu hổ) qua nột mặt, cử chỉ, giọng núi, tranh ảnh, õm nhạc…

MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xỳc : vui buồn sợ hói, tức giận, ngạc nhiờn xấu hổ.

 

- Thể hiện những trạng thỏi cảm xỳc vui, buồn, ngạc nhiờn sợ hói , tức giận, xấu hổ phự hợp với tỡnh huống qua lời núi/cử chỉ/nột mặt.

MT109: Trẻ biết an ủi và chia vui với người thõn, bạn bố.

 

- Nhận ra tõm trạng của bạn bố , người thõn( buồn hay vui)

- Biết an ủi chia vui phự hợp với họ

- An ủi người thõn hay bạn bố khi họ ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời núi hoặc cử chỉ

- Chỳc mừng, động viờn , khen ngợi, hoặc reo hũ cổ vũ bạn, người thõn khi cú niềm vui : ngày sinh nhật, cú em be mới sinh, bộ quần ỏo mới, chiến thắng trong một cuộc thi, hoàn thành một sản phẩm tạo hỡnh…

MT110: Trẻ nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bỏc Hồ.( chỗ ở, nơi làm việc…)

- Xem tranh ảnh , vi deo và nhận ra hỡnh ảnh Bỏc Hồ và một số địa điểm gắn với Bỏc Hồ( Chỗ ở, nơi làm việc…)

MT111: Trẻ biết thể hiện tỡnh cảm đối với Bỏc Hồ qua hỏt, đọc thơ cựng cụ kể chuyện về Bỏc.

- Hỏt, đọc thơ, cựng kể chuyện về Bỏc Hồ. Trũ chuyện về tỡnh cảm của Bỏc Hồ với cỏc chỏu thiếu niờn nhi đồng và tỡnh cảm của cỏc chỏu đối với Bỏc

- Kớnh yờu Bỏc Hồ

MT112: Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tớch lịch sử, lễ hội và một vài nột văn húa truyền thống (trang phục, mún ăn…) của quờ hương, đất nước

- Xem tranh ảnh, vi deo và nhận biết một vài cảnh đẹp, di tớch lịch sử, lễ hội và một vài nột văn húa truyền thống( trang phục mún ăn..) của quờ hương đất nước

* Hành vi và quy tắc ứng xử xó hội

MT113: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đỡnh và nơi cụng cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, khụng làm ồn nơi cụng cộng, võng lời ụng bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phộp

- Một số quy định ở lớp , gia đỡnh và nơi cụng cộng: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, khụng làm ồn nơi cụng cộng, võng lời ụng bà, bố mẹ, anh chị

, muốn đi chơi phải xin phộp, trật tự trong khi ăn, khi ngủ, đi bờn phải lề đường….

MT114: Trẻ biết núi cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phộp

 

- Cỏc quy tắc trong sinh hoạt hàng ngày: Chào hỏi, xưng hụ lễ phộp với gười lớn mà khụng phảI nhắc nhở. Núi lời cảm ơn kho được giỳp đỡ hoặc cho quà. Xin lỗi khi cú hành vi khụng phự hợp gõy ảnh hưởng đến người khỏc

MT115: Trẻ chỳ ý nghe khi cụ, bạn núi khụng ngắt lời người khỏc.

 

- Lắng nghe ý kiến của người khỏc, sử dụng lời núi, cử chỉ lễ phộp, lịch sự

- Nhỡn vào người khỏc khi họ đang núi

- Khụng cắt ngang lời khi người khỏc đang núi

MT116: Trẻ biết chờ đến lượt.

 

- Cú ý thức chờ đợi tuần tự trong khi tham gia cỏc hoạt động, xếp hàng hoặc chờ đến lượt, khụng che ngang, khụng xụ đẩy người khỏc trong khi chờ đợi, chờ đến lượt núi khitrũ chuyện mà khụng cắt ngang người khỏc để được núi

- Tụn trọng hợp tỏc , chấp nhận

MT117: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

 

- Trỡnh bày ý kiến của mỡnh với cỏc bạn

- Trao đổi để thỏa thuận với cỏc bạn và chấp nhận thực hiện theo ý kiến chung

- Khi trao đổi, thỏi độ bỡnh tĩnh tụn trọng lẫn nhau, khụng núi cắt ngang khi người khỏc đang trỡnh bày

- Quan tõm chia sẻ giỳp đỡ bạn

- Chủ động bắt tay vào cụng việc cựng bạn

- Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành cụng việc vui vẻ, khụng xảy ra mõu thuẫn

- Hũa đồng vơớ bạn bố ở cỏc mụI trường khỏc nhau

MT118: Trẻ biết tỡm cỏch để giải quyết mõu thuẫn.(Dựng lời, nhờ sự can thiệp của người khỏc, chấp nhận, nhường nhịn).

- Biết tỡm sự hỗ trợ từ người khỏc

- Biết cỏch trỡnh bày để người khỏc giỳp đỡ

* Quan tõm đến mụi trường

MT119: Trẻ thớch được chăm súc cõy, con vật quen thuộc

 

- Quan tõm hỏi han về sự phỏt triển , cỏch chăm súc cõy, con vật quen thuộc.

- Thớch được tham gia tưới , nhổ cỏ, lau lỏ cõy, cho con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, õu yếm cỏc con vật non…

MT120: Trẻ biết bỏ rỏc đỳng nơi quy định.

 

- Thể hiện một số hành vi bảo vệ mụI trường

- Giữ vệ sinh chung: bỏ rỏc đỳng nơI quy định, cất đồ chơi đỳng nơi ngăn nắp sau khi chơi, sắp xếp đồ dựng gọn gàng, tham gia quyột, lau chựi nhà cửa

MT121: Trẻ biết nhắc nhở người khỏc giữ gỡn bảo vệ mụi trường.( Khụng xả rỏc bừa bóI, bẻ cành, hỏi hoa…)

- Nhắc nhở người khỏc giữ gỡn, bảo vệ mụi trường (Khụng xả rỏc bừa bóI, bẻ cành, hỏi hoa…)

 

MT122: Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phũng, khúa vũi nước sau khi ding, khong để thừa thức ăn

- Tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phũng, khúa vũi nước sau khi dựng, khụng để thừa thức ăn

 

 

 

5.GD

Phỏt triển thẩm mĩ.

 

* Cảm nhận và thể hiện cảm xỳc trước vẻ đẹp của thiờn nhiờn, cuộc sống và cỏc tỏc phẩm nghệ thuật

MT123 : Trẻ biết tỏn thưởng, tự khỏm phỏ, bắt chiếc õm thanh, dỏng điệu và sử dụng cỏc từ gợi cảm núi lờn cảm xỳc của mỡnh khi ghe cỏc õm thanh gợi cảm và ngắm nhỡn vẻ đẹp của cỏc sự vật hiện tượng

 

 

 

- Thể hiện thỏi độ, tỡnh cảm khi nghe õm thanh gợi cảm, cỏc bài hỏt, bản nhạc, bài thơ cõu chuyện và ngắm nhỡn vẻ đẹp của cỏc sự vật hiện tượng trong thiờn nhiờn, cuộc sống và tỏc phẩm nghệ thuật

MT124 : Trẻ chăm chỳ lắng nghe và hưởng ứng cảm xỳc (hỏt theo, nhỳn nhảy, lắc lư, thể hiện động ttỏc minh họa phự hợp) theo bài, theo bản nhạc, thớch nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thớch nghe và kể cõu chuyện

- Nghe cỏc thể loại õm nhạc khỏc nhau( nhạc thiếu nhi, dõn ca, cổ điển)

- Chăm chỳ lắng nghe và hưởng ứng cảm xỳc( hỏt theo nhỳn nhảy, lắc lư, thể hiện động tỏc minh họa phự hợp theo bài hỏt, bản nhạc

MT125 : Trẻ thớch thỳ ngắm nhỡn và sử dụng được cỏc từ gợi cảm núi lờn cảm xỳc của mỡnh (về màu sắc, hỡnh dỏng, bố cục…) của cỏc tỏc phẩm tạo hỡnh.

- Thớch thỳ ngắm nhỡn và sử dụng những từ gợi cảm núi lờn cảm xỳc của mỡnh( về hỡnh dỏng màu sắc, bố cục…) của tỏc phẩm tạo hỡnh

* Một số kỹ năng trong hoạt động õm nhạc và hoạt động tạo hỡnh

MT126 : Trẻ hỏt đỳng giai điệu lời ca, hỏt diễn cảm phự hợp với sắc thỏi, tỡnh cảm của bài hỏt qua giọng hỏt, nột mặt, điệu bộ, cử chỉ...

 

 

 

-Trẻ hỏt đỳng lời, giai điệu của một số bài hỏt trong chương trỡnh GDMN mới

- Hỏt đỳng giai điệu , lời ca và thể hiện sắcthỏi tỡnh cảm của bài hỏt

MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phự hợp với sắc thỏi, nhịp điệu bài hỏt bản nhạc với cỏc hỡnh thức( vỗ tay theo cỏc loại tiết tấu, mỳa).

 

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thỏi phự hợp với cỏc bài hỏt bản nhạc

- Sử dụng cỏc dụng cụ gừ đệm theo , nhịp, tiết tấu (nhanh , chậm, …)

- Nghe và nhận ra sắc thỏi (vui, buồn, tỡnh cảm tha thiết) của bài hỏt, bản nhạc

MT128 : Trẻ biết phối hợp và lựa chọn cỏc nguyen vật liệu tạo hỡnh , vật liệu thiờn nhiờn để tạo ra sản phẩm.

- Lựa chon phối hợp cỏc nguyờn vật liệu tạo hỡnh, vật liệu thiờn nhiờn, phế liệu để tạo ra cỏc sản phẩm

MT129 : Trẻ biết phối hợp cỏc kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh cú màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối.

- Phối hợp cỏc kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh cú màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối

MT130 : Trẻ biết phối hợp cỏc kỹ năng cắt, xộ dỏn để tạo thành bức tranh cú màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối.

- Phối hợp cỏc kĩ năng cắt, xộ, dỏn để tạo thành bức tranh cú màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối

MT131 : Trẻ biết phối hợp cỏc kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm cú bố cục cõn đối.

- Phối hợp cỏc kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm cú bố cục cõn đối.

MT132 : Trẻ biết phối hợp cỏc kỹ năng xếp hỡnh để tạo thành sản phẩm cú kiểu dỏng, màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối.

- Phối hợp cỏc kỹ năng xếp hỡnh để tạo thành sản phẩm cú kiểu dỏng, màu sắc hài hũa, bố cục cõn đối.

MT133 : Trẻ biết nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh về màu sắc, hỡnh dỏng, bố cục.

- Nhận xột cỏc sản phẩm tạo hỡnh về màu sắc, hỡnh dỏng, bố cục.

* Thể hiện sự sỏng tạo khi tham gia cỏc hoạt động nghệ thuật

MT134 : Trẻ tự nghĩ ra cỏc hỡnh thức để tạo ra õm thanh vận động, hỏt theo cỏc bản nhạc, bài hỏt yờu thớch,

 

 

- Tự nghĩ ra cỏc hỡnh thức để tạo ra õm thanh vận động, hỏt theo cỏc bản nhạc, bài hỏt yờu thớch,

 

MT135 : Trẻ biết gừ đệm bằng dụng cục theo tiết tấu tự chọn.

- Gừ đệm bằng dụng cục theo tiết tấu tự chọn.

 

MT136 : Trẻ biết núi lờn ý tưởng và tạo ra cỏc sản phẩm tạo hỡnh theo ý thớch.

 

- Bày tỏ ý tưởng của mỡnh khi làm sản phẩm, cỏch làm sản phẩm dựa trờn ý tưởng của bản thõn

VD : Con sẽ làm một gia đỡnh chỳ hề cú hề bố , hề mẹ và hề con

- Làm ra sản phẩm tạo hỡnh khụng giống cỏc cỏch bạn khỏc làm

MT137 : Trẻ biết đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh

- Đặt tờn cho sản phẩm tạo hỡnh đẫ hoàn thành

VD : Con sẽ đặt tờn là: Những chỳ hề vui nhộn

 

D. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN TRONG NĂM HỌC

I. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ (THÁNG)

* ĐỘ TUỔI 13 - 24 THÁNG

 

STT

NỘI DUNG

SỐ TUẦN THỰC HIỆN

TUẦN CM

THỜI GIAN THỰC HIỆN

Chuẩn bị khai giảng

 

19/8 - 7/9/2019

1

Bộ và cỏc bạn

3

1 - 3

09/09 - 28/09/2019

2

Cỏc cụ cỏc bỏc trong nhà trẻ

3

4 - 6

30/09 - 19/10/2019

3

Đồ dựng đồ chơi của bộ

4

7 - 10

21/10 - 16/11/2019

4

Cõy và những bụng hoa đẹp

4

11 - 14

18/11 - 14/12/2019

5

Những con vật đỏng yờu

4

15 -18

16/12 - 11/01/2020

6

Ngày tết vui vẻ

1

19

13/01 - 18/01/2020

Tết nguyờn đỏn

 

20/01 - 01/02/2020

6

Ngày tết vui vẻ

2

20 - 21

03/02 - 15/02/2020

7

Mẹ và những người thõn yờu của bộ

4

22 - 25

17/02 - 14/03/2020

8

Cú thể đi khắp nơi bằng phương tiện nào?

 

4

 

26 - 29

16/03 - 11/04/2020

9

Mựa hố đến rồi

3

30 - 32

13/04 - 02/05/2020

 

10

Đồ dựng đồ chơi của bộ

1

33

04/05 - 09/05/2020

Những con vật gần gũi đỏng yờu

1

34

11/05 - 16/05/2020

Cõy và những bụng hoa đẹp

1

35

18/05 - 23/05/2020

ễn tập cuối năm+ Trường kiểm tra đỏnh giỏ

 

18/05 - 23/05/2020

      

 

 

*. ĐỘ TUỔI 25 - 36 THÁNG

STT

CHỦ ĐỀ

SỐ TUẦN THỰC HIỆN

TUẦN CM

THỜI GIAN THỰC HIỆN

 

Chuẩn bị khai giảng

19/8 - 7/9/2019

 

1

Bộ và cỏc bạn

3

1 - 3

09/09 - 28/09/2019

 

2

Cỏc cụ cỏc bỏc trong nhà trẻ

3

4 - 6

30/09 - 19/10/2019

 

3

Đồ dựng đồ chơi của bộ

4

7 - 10

21/10 - 16/11/2019

 

4

Cõy và những bụng hoa đẹp

4

11 - 14

18/11 - 14/12/2019

 

5

Những con vật đỏng yờu

4

15 -18

16/12 - 11/01/2020

 

6

Ngày tết vui vẻ

1

19

13/01 - 18/01/2020

 

Tết nguyờn đỏn

20/01 - 01/02/2020

 

 

20/01 - 01/02/2020

6

Ngày tết vui vẻ

2

20 - 21

03/02 - 15/02/2020

 

7

Mẹ và những người thõn yờu của bộ

4

22 - 25

17/02 - 14/03/2020

 

8

Cú thể đi khắp nơi bằng phương tiện nào?

 

4

 

26 - 29

16/03 - 11/04/2020

 

9

Mựa hố đến rồi

3

30 - 32

13/04 - 02/05/2020

 

10

Bộ lờn mẫu giỏo

3

33 - 35

04/05 - 23/05/2020

 

ễn tập cuối năm+ Trường kiểm tra đỏnh giỏ

18/05 - 23/05/2020

 

*. KHỐI MẪU GIÁO.

STT

CHỦ ĐỀ

Số tuần thực hiện

Tuần CM

Thời gian thực hiện

Chuẩn bị khai giảng

19/8 - 7/9/2019

1

Trường MN – Tết trung thu

3

1 - 3

09/09 - 28/09/2019

2

Bản thõn

3

4 - 6

30/09 - 19/10/2019

3

Gia đỡnh

4

7 - 10

21/10 - 16/11/2019

4

Cỏc nghề phổ biến. Ngày 20/11

4

11 - 14

18/11 - 14/12/2019

5

Thế giới động vật

4

15 - 18

16/12 - 11/01/2020

6

Thế giới thực vật tết nguyờn đỏn

1

19

13/01 - 18/01/2020

Tết nguyờn đỏn

20/01 - 01/02/2020

6

Thế giới thực vật tết nguyờn đỏn

4

22 - 23

03/02 – 29/02/2020

7

Phương tiện và luật lệ giao thụng – Ngày 8/3

5

24 - 28

02/03 - 04/04/2020

8

Cỏc hiện tượng tự nhiờn

3

29 - 31

06/04 - 25/04/2020

9

QH - Đất nước – Bỏc Hồ

 

 

 

 

Khối 3 – 4 tuổi và khối 4 – 5 tuổi

4

32 - 35

27/04 - 23/05/2020

 

Khối 5 – 6 tuổi

2

32 - 33

27/04 - 09/05/2020

10

Trường tiểu học. Khối 5 – 6 tuổi

2

34 - 35

11/05 - 23/05/2020

ễn tập cuối năm + Trường kiểm tra đỏnh giỏ

18/05 - 23/05/2020

      

 

E. THỜI GIAN THỰC HIỆN TRONG NĂM HỌC.

1. Thực hiện theo chương trỡnh của Bộ giỏo dục đào tạo là 35 tuần/năm học. Học kỳ I là 18 tuần, kỳ II là 17 tuần ,bắt đầu thực hiện chương trỡnh từ ngày 09 thỏng 9 năm 2019

2. Mỗi tuần thực hiện 5 ngày từ thứ 2 đến thứ 6, thứ 7 ụn tập.

3. Mỗi ngày thực hiện đỳng chế độ sinh hoạt như sau:

3.1. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT NHÀ TRẺ.

STT

Thời gian mựa hố

Số phỳt

Nội dung

Thời gian mựa đụng

số phỳt

1

6h30 - 7h30

50 - 60

Vệ sinh - Đún trẻ

6h45 - 7h45

50 - 60

2

7h30 - 8h00

20 - 30

Điểm danh, chơi tự chọn, thể dục sỏng

7h45 - 8h15

20 - 30

3

8h00 - 8h30

20 - 30

Chơi - tập

8h15 - 8h45

20 - 30

4

8h30 - 9h10

30 - 40

Hoạt động ngoài trời (HĐ gúc)

8h45 - 9h25

30 - 40

5

9h10 – 10h00

40 - 50

Hoạt động tự chọn

9h25 - 10h15

40 - 50

6

10h00 – 11h00

50 - 60

Trả trẻ khụng ăn bỏn trỳ

Tổ chức cho trẻ ăn bỏn trỳ

10h15 - 11h15

50 - 60

7

11h00 - 13h30

( 13h30 - 14h00 )

140 - 150

Vệ sinh - Ngủ trưa

Đún trẻ khụng ăn bỏn trỳ

11h15 - 13h45

( 13h30 - 14h00 )

140 - 150

8

14h00 - 14h40

30 - 40

Vệ sinh - Ăn phụ

14h00 - 14h40

30 - 40

9

14h40 - 15h40

50 - 60

Chơi tập

14h40 - 15h40

50 - 60

10

15h40 - 17h00

70 - 80

Chơi - Vệ sinh - Trả trẻ

15h40 - 16h45

65

 

3.2. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT KHỐI MẪU GIÁO

 

STT

Thời gian mựa hố

Số phỳt

Nội dung

Thời gian mựa đụng

số phỳt

1

6h30 - 7h30

55 - 60

Vệ sinh - Đún trẻ

6h45 - 7h45

55 - 60

2

7h30 - 8h00

25 - 30

Điểm danh,chơi tự chọn, thể dục sỏng

7h45 - 8h10

20 - 25

3

8h00 - 8h40

30 - 40

Học

8h10 - 8h50

30 - 40

4

8h40 - 9h20

30 - 40

Chơi ngoài trời

8h50 - 9h30

30 - 40

5

9h20 - 10h10

40 - 50

Chơi , hoạt động ở cỏc gúc

9h30 - 10h20

40 - 50

6

10h10 - 11h20

60 - 70

Trả trẻ khụng ăn bỏn trỳ

Tổ chức cho trẻ ăn bỏn trỳ

10h20 - 11h30

60 - 70

7

11h20 - 13h50

( 13h30 - 14h )

140 - 150

Ngủ trưa

Đún trẻ khụng ăn bỏn trỳ

11h30 – 14h

(13h30 - 14h )

140 -150

8

14h00 - 14h30

20 - 30

Ăn bữa phụ

14h00 - 14h30

20 - 30

9

14h30 - 15h50

70 - 80

Chơi, hoạt động theo ý thớch

14h30 - 15h45

70 - 75

10

15h50 - 17h

60 - 70

Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ

15h45 - 16h45

60

 

3.3 THỜI KHểA BIỂU

KHỐI

THỨ HAI

THỨ BA

THỨ TƯ

THỨ NĂM

THỨ SÁU

THỨ BẢY

13 -24 thỏng

PTthể chất

(PTVận động)

 

PTnhận thức

(NB)

 

PTTCKNXH-TM

(HĐVĐV)

PTngụn ngữ

(LQVH )

PTTCKNXH& TM

(HĐAN)

ễn Tập

25 - 36 thỏng A

PT thẩm mĩ

(HĐAN)

PTthể chất

(PTVĐ)

 

PTTCKNXH-TM

(HĐTH)

 

PTnhận thức

(NB )

PTngụn ngữ

(LQVH )

ễn tập

25 -36 thỏng B

PTthể chất (PTVĐ)

PT thẩm mĩ

(HĐAN)

PTnhận thức

(NB )

PTngụn ngữ

(LQVH )

PTTCKNXH-TM

(HĐTH)

ễn tập

3 - 4

Tuổi A

PT ngụn ngữ

LQVH

- Học (Chiều)

LQ tiếng Anh

 

PT nhận thức

KPKH

hoặc KPXH

 

 

- PTthẩm mĩ

HĐAN

Hoặc HĐTH

- Học(chiều) KIDSMATR

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

PTnhận thức

(LQVT)

Hoặc LVPTTCKNXH

 

 

ễn Tập

 

 

 

3 - 4

Tuổi B

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTthẩm mĩ

HĐAN

Hoặc HĐTH

- Học(chiều) KIDSMATR

PTnhận thức

(LQVT)

Hoặc LVPTTCKNXH

 

PT ngụn ngữ

LQVH

- Học (Chiều)

LQ tiếng Anh

 

 

PT nhận thức

KPKH

hoặc KPXH

 

ễn Tập

 

 

4 - 5

Tuổi A

PT thẩm mỹ

GDAN

Hoặc HĐTH

 

 

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

 

 

PT nhận thức

(LQVT)

Hoặc LVPTTCKNXH

- Học (chiều) LQ tiếng Anh

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTngụn ngữ

(LQVH)

- Học(chiều) KIDSMATR

ễn Tập

 

 

 

4 - 5

Tuổi B

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

PT nhận thức

(LQVT)

Hoặc LVPTTCKNXH

- Học (chiều) LQ tiếng Anh

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTngụn ngữ

(LQVH)

- Học(chiều) KIDSMATR

PT thẩm mỹ

GDAN

Hoặc HĐTH

 

ễn Tập

 

 

5- 6

Tuổi A

PT nhận thức

LQVT

Hoặc LVPTTCKNXH

- Học(chiều) KIDSMATR

PT thể chất

(PTVĐ)

- Học (Chiều) LQ tiếng Anh

 

PTngụn ngữ

LQCC

Hoặc LQVH

 

PT thẩm mỹ

HĐTH

Hoặc HĐAN

 

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

 

ễn Tập

 

 

5- 6

Tuổi B

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

PT thẩm mỹ

HĐAN

Hoặc HĐTH

PT thể chất

(PTVĐ)

- Học (chiều)

LQ tiếng Anh

PTngụn ngữ

LQCC

Hoặc LQVH

PT nhận thức

LQVT

Hoặc LVPTTCKNXH

- Học(chiều) KIDSMATR

ễn Tập

 

 

F. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

* Đối với CBQL:

- Nghiờn cứu kỹ tài liệu và khảo sỏt nắm chắc tỡnh hỡnh đội ngũ, hệ điều kiện của trường, xõy dựng và triển khai kế hoạch tới 100% CBGV.

- Phõn cụng trực tiếp dạy nhúm lớp là 10 đ/c theo đỳng kế hoạch chỉ đạo của PGD & ĐT huyện (Tổ trưởng, khối trưởng là những giỏo viờn nũng cốt trong cỏc nhúm, lớp ). Xõy dựng điểm ở cỏc khối: Lớp 5 tuổi A, lớp 4 tuổi A, lớp 3 tuổi A, lớp 2 tuổi A. Bồi dưỡng CBGV tớch cực học tập bằng nhiều hỡnh thức, bố trớ sinh hoạt chuyờn mụn, tổ chức hội giảng hội thi, chuyờn đề trao đổi thảo luận để nõng cao năng lực thực tế và sỏng tạo của từng CBGV: Học chương trỡnh Kimdsmart; Cho trẻ mầm non làm quen với tiếng anh

- Tạo điều kiện thuận lợi cho GV xõy dựng kế hoạch soạn giỏo ỏn bằng mỏy và đầu tư mua cỏc tài liệu cho CBGV tham khảo.

- Tổ chức cho CBGV đi tham quan học tập cỏc trường trọng điểm trong huyện , trong tỉnh...

* Đối với tổ, khối chuyờn mụn

+ Căn cứ vào kế hoạch của nhà trường tổ trưởng, khối trưởng xây dựng và triển khai kế hoạch giỏo dục từng chủ đề phự hợp với từng độ tuổi về yờu cầu phỏt triển cỏc lĩnh vực.

+ Sinh hoạt tổ chuyờn mụn vào tuần 2 và tuần 4 hàng thỏng . Tuần 1, 3 cỏc khối kiến tập dự giờ đồng nghiệp, chuẩn bị nguyờn vật liệu phục vụ cho mỗi chủ đề.

+ Tổ chức kiểm tra đỏnh giỏ xỏc nhận kết quả kế hoạch thực hiện giỏo dục của cỏ nhõn trong từng tổ, khối: mỗi tháng 2 lần vào tuần 2 và tuần 4 so với mục đớch yờu cầu đối với từng chủ đề , nội dung . (Đ/c Chanh + Đ/c Hiền).

* Đối với giỏo viờn trực tiếp dạy nhúm lớp

+ Yờu cầu GV nghiờn cứu tài liệu .Thực hiện nghiờm tỳc kế hoạch của nhà trường, tổ, lớp đó xõy dựng và chế độ sinh hoạt trong ngày theo độ tuổi, tớch cực học tập, nghiờn cứu cỏc tài liệu, tham gia cỏc lớp bồi dưỡng, sinh hoạt chuyờn mụn, thảo luận đi sõu vào chương trỡnh giỏo dục mầm non mới ở từng độ tuổi.

+ Dựa vào kế hoạch chung của trường, giỏo viờn xõy dựng cụ thể hàng thỏng và hàng tuần phự hợp với nhận thức của trẻ, xõy dựng chủ đề , xỏc định mục tiờu giỏo dục cho từng chủ đề, xõy dựng mạng nội dung, mạng hoạt động của chủ đề và lờn kế hoạch cụ thể hàng tuần cho phự hợp với trẻ và điều kiện trang thiết bị của từng nhúm, lớp.

+ Soạn bài , chuẩn bị đồ dựng, đồ chơi phục vụ cỏc hoạt động trước khi lờn lớp 1 tuần, tuyờn truyền phụ huynh đúng gúp, giỳp đỡ cỏc nguyờn vật liệu để mua sắm, làm đồ dựng, đồ chơi, phục vụ cỏc gúc tạo điều kiện cho trẻ hoạt động ngày thờm phong phỳ.

+ Đỏnh giỏ phỏt triển của trẻ: là quỏ trỡnh thu thập thụng tin về trẻ một cỏch cú hệ thống và phõn tớch, đối chiếu với mục tiờu của chương trỡnh giỏo dục MN, nhận định mức độ phỏt triển của trẻ nhằm điều chỉnh kế hoạch chăm súc, giỏo dục trẻ một cỏch phự hợp

- Đỏnh giỏ trẻ hàng ngày nhằm kịp thời điều chỉnh kế hoạch hoạt động chăm súc, giỏo dục trẻ hàng ngày. Đỏnh giỏ về tỡnh trạng sức khỏe của trẻ. Trạng thỏi cảm xỳc, thỏi độ và hành vi của trẻ. Kiến thức, kĩ năng của trẻ

- Đỏnh giỏ trẻ theo giai đoạn nhằm xỏc định mức độ đạt được của trẻ ở cỏc lĩnh vực phỏt triển theo giai đoạn (cuối chủ đề / thỏng, cuối mỗi độ tuổi) trờn cơ sở đú điều chỉnh kế hoạch chăm súc, giỏo dục cho giai đoạn tiếp Theo. Đỏnh giỏ mức độ phỏt triển của trẻ về thể chất, nhận thức, ngụn ngữ, tỡnh cảm và kĩ năng xó hội, thẩm mĩ

Đỏnh giỏ cuối giai đoạn dựa vào mục tiờu giỏo dục chủ đề / thỏng, kết quả mong đợi cuối độ tuổi

Trờn đõy là kế hoạch giỏo dục năm học 2019 - 2020 của trường MN Đụng Giang căn cứ vào kế hoạch của nhà trường tổ, khối cỏ nhõn xõy dựng kế hoạch giỏo dục sỏt với tỡnh hỡnh thực tế của lớp, của trẻ nhằm thực hiện thắng lợi nhiệm vụ được giao.

TRƯỜNG MẦM NON