MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC TRẺ MG NĂM HỌC 2018-2019

Chương trình giáo dục mẫu giáo nhằm giúp trẻ em từ 3 – 6 tuổi phát triển hài hoà về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học ở trường tiểu học.

a/Phát triển thể chất.

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng đúng tư thế.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động: vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe.

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, gìn giữ sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

b/Phát triển nhận thức:

- Ham hiểu biết, thích khám phá tìm tòi các sự vật hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại phám đoán, chú ý ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng cách khác nhau(Bằng hành động, hình ảnh, lời nói....) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

c/Phát triển ngôn ngữ:

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau( lời nói, nét mặt,cử chỉ điệu bộ...)

- Diễn đạt rõ ràng c và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

- Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết.

d/Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

- Có ý thức về bản thân.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có một số phẩm chất cá nhân: mạn dạn, tự tin, tự lực.

- Có một số kỹ năng sống: Tôn trọng, hợp tác. thân thiện, quan tâm, chia sẻ.

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

e/Phát triển thẩm mỹ:

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có khả năng cảm nhận cảm xúc, sáng tạo trong cá hoạt động âm nhạc, tạo hình.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; Có ý thức gìn giữ bảo vệ cái đẹp.

 

I. ĐỘ TUỔI 3 - 4 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

 

 

 

1.GD

phát triển thể chất

a. Phát triển vận động

MT1: Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:

+ Cân nặng của trẻ trai : 12,7- 21,2kg ; Trẻ gái: 12,3- 21,5 kg

+ Chiều cao của trẻ trai : Trẻ trai: 94,9- 111,7cm ; Trẻ gái; 94,1-111,3 cm

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí, lên thực đơn phù hợp theo mùa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cân đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phát triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kì 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời

*Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

MT2: Trẻ biết thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên

+ Co và duỗi tay, bắt chéo hai tay trước ngực

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước.

+ Quay sang trái- quay sang phải.

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Bước chân lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật atị chỗ

+ Co duỗi chân

* Thể hiện kĩ năng VĐCB và các tố chất trong vận động

MT3 : Trẻ giữ được thăng bằng khi đi hết đoạn đường hẹp(3m x 0,2m).

 

 

- Giữ được thăng bằng khi đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m).

MT4: Trẻ giữ được thăng bằng khi đi kiễng gót liên tục 3m.

- Giữ được thăng bằng khi đi kiễng gót liên tục 3m.

MT5 : Trẻ kiểm soát được vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.

MT6: Trẻ kiểm soát được vận động chạy liên tục trong đường dích dắc ( 3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.

- Đi ,chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc ( 3-4 điểm dích dắc)

MT7: Trẻ biết phối hợp tay- mắt khi tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơI bóng (khoảng cách 2,5 m).

- Tung bắt bóng với cô bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m).

MT8: Trẻ biết phối hợp tay- mắt khi tự đập bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18 cm).

- Đập bắt bóng được 3 lần liền (đườngn kính bóng 18 cm)

‘’- Lăn bắt bóng với cô

- Chuyền bắt bóng hai bên theo hàng ngang, hàng dọc’’

MT9: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo léo khi chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng.

- Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng

 

MT10: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo léo khi ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).

- Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m).

‘’- Ném xa bằng 1 tay ‘’

MT11: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo léo khi bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra ngoài.

- Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m)

‘’- Bò chui qua cổng

- Bò dích dắc

- Trườn về phía trước

- Bước lên xuống bục cao

- Bật tại chỗ

- Bật về phía trước

- Bật xa 20 - 25 cm’’

* Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt

MT12: Trẻ thực hiện được vận động xoay cổ tay.

 

 

- Quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

MT13: Trẻ thực hiện được vận động gập, đan ngón tay vào nhau

- Gập, đan các ngón tay vào nhau

MT14: Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay vẽ được hình tròn theo mẫu.

- Sử dụng bút

- Tô vẽ nguệch ngoạc

MT15: Trẻ biết cắt thẳng được 1 đoạn 10cm.

- Sử dụng kéo cắt thẳng một đoạn 10cm

MT16: Trẻ có khả năng xếp chồng 8- 10 khối không đổ.

- Xếp chồng các hình khối khác nhau

MT17: Trẻ biết tự cài, cởi cúc

- Cài, cởi cúc

b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

* Biết một số món ăn , thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

MT18: Trẻ nói được đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật,tranh ảnh ( thịt, cá, trứng, sữa , rau…)

 

 

 

- Nhận biết một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật,tranh ảnh ( thịt, cá, trứng, sữa , rau…)

MT19: Trẻ biết một số món ăn hàng ngày; trứng tráng, thịt sốt cà chua, canh rau…

- Nhận biết một số món ăn hàng ngày trứng tráng, thịt sốt cà chua, canh rau…

MT20: Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật( ỉa chảy, sâu răng, SDD, béo phì)

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT21 : Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn rửa tay, lau miệng, súc miệng,

 

 

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ vệ sinh

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt.

- Tập rửa tay bằng xà phòng

MT22: Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn tháo tất, cởi quần áo…

- Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn tháo tất, cởi quần áo…

MT23: Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

 

* Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

MT24: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước khi đã đun sôi..

 

 

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe : uống nước khi đã đun sôi..

MT25: Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh ,đi dép, giày khi đi học.

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môI trường đối với sức khỏe con người

- Nhận biết trang phục theo mùa

 

MT26: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

*Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

MT27: Trẻ biết nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở

 

- Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…)

MT28: Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi..) khi được nhắc nhở

- Nhận biết và phòng tránh nơI nguy hiểm (hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi..)

MT29: Trẻ biết tránh một số hành động nguy hiểm không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt

MT30: Trẻ biết không tự ý lấy thuốc uống.

- Không tự ý lấy thuốc uống

MT31: Trẻ biết không được leo trèo bàn ghế, lan can,

 

- Không leo trèo bàn ghế, lan can.

MT32: Trẻ biết không nghịch các vật sắc nhọn.

- Không nghịch các vật sắc nhọn

MT33: Trẻ biết không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

- Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp

 

 

 

2.GD

phát triển nhận thức

+ Khám phá khoa học

* Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng

MT34: Trẻ quan tâm hứng thú với các sự vật hiện tượng gần gũi, chăm chú quan sát các sự vât hiện tượng, hay đặt câu hỏi về đối tượng

 

 

- Hay quan tâm đến các sự vật hiện tượng gần gũi

- Quan sát các sự vật hiện tượng hay đặt câu hỏi về đối tượng

MT35: Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng : nhìn, nghe, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể

- Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng : nhìn, nghe, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đốii tượng.

MT36: Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối tượng VD : thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

- Tổ chức các hoạt động cho trẻ khám phá thử nghiệm với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối tượng VD : thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi

MT37: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

- Tổ chức cho trẻ xem sách, tranh ảnh trò chuyện về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo

MT38: Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo một dấu hiệu nổi bật

- Phân loại một số PTGT theo một dấu hiệu nổi bật

- Phân loại cây, hoa, quả , con vật theo một dấu hiệu nổi bật

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

MT39: Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.

 

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng

- Hiện tượng nắng mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt hàng ngày của trẻ

- ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây

* Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

MT40: Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

-Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh

- Một số dấu hiệu của ngày và đêm

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày

- Một vài đặc điểm tính chất của đất, đá, cát , sỏi

MT41: Trẻ biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình.

- Tích hợp vào trong các hoạt động trong ngày. Thể hiện vai chơi trong t/c đóng vai, trong chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện.Mô phỏng vận động/di chuyển/ dáng điệu con vật.

+ Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT42: Bước đầu trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng

 

- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng

MT43: Trẻ đếm được trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng

- 1 và nhiều

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

MT44: Trẻ biết cách so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cách khác nhau và nói được các từ ; bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cách khác nhau và nói được các từ ; bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

MT45: Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.

- Gộp hai hhóm đối tượng và đếm

MT46: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

* Sắp xếp theo quy tắc

MT47: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chéo lại

 

- Xếp xen kẽ

* So sánh hai đối tượng

MT48: Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau.

- So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau

* Nhận biết hình dạng

MT49:Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

- Nhận biết gọi tên các hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế

- Sử dụng các hình, hình học để chắp ghép

* Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian

MT50: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

 

 

- Nhận bết phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau; tay phải - tay trái của bản thân

+ Khám phá xã hội

* Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non

MT51: Trẻ nói được tên tuổi. Giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

 

 

- Tên tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện

MT52: Trẻ nói được tên của bố, mẹ và các thành viên trong gia đình.

-Tên của bố, mẹ và các thành viên trong gia đình

MT53: Trẻ nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

- Địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình

MT54: Trẻ nói được tên trường lớp, cô giáo , bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên trường lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo

- Tên các bạn, đồ dùng đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường

* Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

MT55: Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng… khi được hỏi, xem tranh.

 

 

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT56: Trẻ kể được tên một số lễ hội : Ngày khai giảng, tết trung thu.. qua trò chuyện, tranh ảnh.

 

 

- Biết tên một số lễ hội : Ngày khai giảng, tết trung thu... qua trò chuyện, tranh ảnh

- Cờ tổ quốc, tên của di tích lịch sử

MT57: Trẻ kể được tên một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương

Biết tên một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương

 

 

3.GD

phát triển ngôn ngữ

* Nghe hiểu lời nói

MT58: Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản. ‘’VD : Cháu hãy lấy quả bóng ,ném vào rổ’’.

 

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi quen thuộc

- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

MT59: Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần gũi : quần, áo, đồ chơi, hoa, quả…

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng

MT60: Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao , đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè, phù hợp với độ tuổi

*Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

MT61: Trẻ nói được rõ các tiếng.

 

 

- Phát âm các tiếng của tiếng việt

MT62: Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.

- Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

MT63: Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép.

- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn câu mở rộng

- Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai?; Cái gì?; ở đâu?; Khi nào?; Để làm gì?

MT64: Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản diễn ra của bản thân : như thăm ông bà, đi chơi, xem phim.

- Kể lại được những sự việc đơn giản diễn ra của bản thân : như thăm ông bà, đi chơi, xem phim

MT65: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

- Bài thơ, ca dao, đồng dao., tục ngữ, hò, vè

MT66:Trẻ biết kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe với sự giúp đỡ của người khác

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ

MT67: Trẻ bắt chiếc được giọng nói của nhân vật trong truyện.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên

MT68: Trẻ sử dụng được các từ ‘’Vâng”, “Dạ”.. trong giao tiếp.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

MT69: Trẻ biết nói đủ nghe , không nói lý nhí.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

* Làm quen với việc đọc – viết

MT70: Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

 

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

- Làm quen với cách đọc tiếng việt: từ trái sang phải,từ dòng trên xuống dòng dưới

- Đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và đọc truyện

- Giữ gìn sách

MT71: Trẻ nhìn vào tranh minh họa và gọi được tên nhân vật trong tranh.

- Xem tranh minh họa và gọi được tên nhân vật trong tranh

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà VS, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ...)

MT72: Trẻ thích vẽ, viết nghuệch ngoạc

- Làm quen với cách viết tiếng việt

Hướng viết: Từ trái sang phải từ dòng trên xuống dòng dưới

Hướng viết của các nét chữ

 

 

 

 

4.GD

phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

* Thể hiện ý thức về bản thân

MT73: Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân.

 

- Tên tuổi, giới tính của bản thân.

MT74: Trẻ nói được điều bé thích, không thích

- Những điều bé thích, không thích

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT75: Trẻ mạnh dạn vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

 

- Mạnh dạn vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

MT76: Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)

- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...)

* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT77: Trẻ biết nhận ra cảm xúc vui buồn sự hãi tức dận qua nét mặt giọng nói, qua tranh ảnh.

 

 

 

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt , cử chỉ, giọng nói

MT78: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ giọng nói, trò chơi, hát, vận động

MT79: Trẻ biết nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ

MT80: Trẻ thích nghe kể chuyện , thích nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ

- Nghe kể chuyện , thích nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ

* Hành vi và quy tắc ứng xử

MT81 : Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi, xếp cất đồ chơi, không tranh dành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

 

- Một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi, xếp cất đồ chơi, không tranh dành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

MT82: Trẻ biết chào hỏi và nói cám ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

- Cử chỉ ,lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn) khi được nhắc nhở.

MT83: Trẻ chú ý nghe cô, bạn nói.

- Chú ý nghe cô, bạn nói.

- Chờ đến lượt

- Yêu mến bố, mẹ, anh chị em ruột

MT84: Trẻ biết cùng chơi với các bạn trò chơi trong nhóm nhỏ

- Chơi hòa thuận với bạn

- Nhận biết hành vi : đúng- sai; tốt – xấu

* Quan tâm đến môi trường

MT85:Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

 

 

- Bảo vệ , chăm sóc con vật và cây cối

MT86: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định

- Giữ gìn vệ sinh môi trường: bỏ rác đúng nơi quy định

- Tiết kiệm điện nước

 

 

 

5.GD

phát triển thẩm mĩ

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật

MT87: Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của sự vật hiện tượng.

 

 

 

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của sự vật hiện tượng.

MT88: Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy lắc lư theo bài hát, bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

- Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy lắc lư theo bài hát, bản nhạc.

MT89: Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.

- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình

* Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình

MT90: Trẻ biết hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

 

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca)

- Hát đúng giai điệu lời ca bài hát

MT91: Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc.

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp

MT92: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật lệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

- Sử dụng các nguyên vật lệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm

MT93: Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên , ngang tạo thành bức tranh đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ các nét thẳng, xiên , ngang tạo thành bức tranh đơn giả

MT94: Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

MT95: Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn ấn dẹt đất để tạo thành sản phẩm có một khối hoặc 2 khối..

- Sử dụng một số kĩ năng lăn dọc, xoay tròn ấn dẹt đất để tạo thành sản phẩm.

MT96: Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

- Sử dụng một số kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

MT97: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình

* Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

MT98: Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản ,nhạc quen thuộc.

 

 

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản ,nhạc quen thuộc.

MT99: Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Tạo ra các sản phẩm tạo hình đơn giản theo ý thích.

MT100: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

2. ĐỘ TUỔI 4 - 5 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

 

 

 

 

1.GD

phát triển thể chất

a. Phát triển vận động

MT1: Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi :

+ Cân nặng trẻ trai: 14,1- 24,2kg, Trẻ gái: 13,7 - 24,9 kg

+ Chiều cao trẻ trai: 1007- 119,2cm, Trẻ gái; 99,9-118,9 cm

 

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí, lên thực đơn phù hợp theo mùa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cân đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phát triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kì 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời

* Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

MT2: Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

- Hô hấp: Hít vào, thở ra. Làm gà gáy

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm mở bàn tay)

+ Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (phía trước, phía sau, phía trên đầu)

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.

+ Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Nhún chân.

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối

* Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động

MT3: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

 

 

- Đi trên vạch kẻ kẻ thẳng trên sàn

- Đi trên ghế thể dục

MT4: Trẻ có khả năng đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m.

- Đi lùi

‘’- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối’’

MT5: Trẻ kiểm soát được vận động đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn ( 4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).

- Đi , chạy thay tốc độ theo hiệu lện, dích dắc (Đổi hướng) theo vật chuẩn

‘’- Chạy chậm 60 - 80m’’

MT6: Trẻ biết phối hợp tay mắt khi tung bắt bóng với người đối diện ( cô/bạn) : bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3m).

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Tung bắt bóng với người đối diện (bắt được 3 lần liền không rơi bóng ở khoảng cách 3m).

‘’- Chuyền , bắt bóng qua đầu, qua chân’’

MT7: Trẻ có khả năng ném bóng trúng đích đứng (xa 1,5 mx cao 1,2 m).

- Ném bóng trúng đích đứng (xa 1,5 mx cao 1,2 m).

MT8: Trẻ có khả năng tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp.

- Đập và bắt bóng tại chỗ (4-5 lần liên tiếp)

MT9: Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo khi chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.

- Chạy 15m trong khoảng 10 giây

MT10: Trẻ có khả năng ném trúng đích ngang (xa 2m).

- Ném trúng đích ngang (xa 2m).

’- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay’’

MT11: Trẻ biết bò trong đường dích dắc 3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài

- Bò trong đường dích dắc 3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m)

- Bò dích dắc qua 5 điểm

‘’- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 - 4 m

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m

-Trườn theo hướng thẳng

- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm

- Trèo lên, xuống 5 gióng thang

- Bật liên tục về phía trước

- Bật xa 35 – 40 cm

- Bật- nhảy từ trên cao xuóng(cao 30-35 cm)

- Bật tách khép chân qua 5 ô

- Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm

- Nhảy lò cò 3m’’

*Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt

MT12: Trẻ thực hiện được vận động cuộn - xoay tròn cổ tay,

 

- Vo, xoáy, xoắn, văn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, găn, nối, cuộn, xoay tròn cổ tay

MT13: Trẻ biết gập, mở các ngón tay.

Gập mở các ngón tay.

MT14: Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt để vẽ hình người, nhà, cây.

- Tô, vẽ hình

MT15: Trẻ biết cắt thành thạo theo đường thẳng.

- Gập giấy

- Xé, cắt theo đường thẳng

MT16: Trẻ có thể xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối.

- Lắp ghép hình

MT17: Trẻ biết tết sợi đôi.

- Tết sợi,

MT18: Trẻ biết tự cài, cởi cúc, buộc dây giày

- Cài, cởi, xâu, buộc giây

b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* Một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

MT19: Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm thịt cá có nhiều chất đạm.

 

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong nhóm thịt cá có nhiều chất đạm (trên tháp dinh dưỡng)

MT20: Trẻ nhận biết được rau quả chín có nhiều vitamin

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong nhóm rau , quả chín có nhiều vitamin (trên tháp dinh dưỡng)

MT21: Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán, kho, gạo nấu cơm,

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn :rau luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán, kho, gạo nấu cơm,

MT22: Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, SDD, béo phì…)

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT23: Trẻ thực hiện được một số việc tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng.

 

- Tập đánh răng, lau mặt

- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

MT24: Trẻ tự thay quần áo khi bị ướt bẩn

- Tự thay quần áo khi bị bẩn, ướt

MT25: Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

* Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

MT26: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống biết mời cô ,mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ.

 

 

- Tập luyện một số thói quen tốt trong giữ gìn sức khỏe

- Mời cô ,mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ

MT27: Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

MT28: Trẻ biếi không được uống nước lã

- Không uống nước lã

MT29: Trẻ có một số hàng vi tốt trong VS phòng bệnh vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, đi tất khi trời lạnh, đi giầy dép khi đi học

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môI trường đối với sức khỏe con người

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết

- ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, đi tất khi trời lạnh, đi giầy dép khi đi học

MT30: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.

- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản

MT31: Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

MT32: Trẻ biết bỏ rác dúng nơi quy định.

- Bỏ rác đúng nơi quy định

* Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

MT33: Trẻ biết nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật sắc nhọn không nên nghịch

 

 

- Nhận biết và phòng tránh những đồ dùng nguy hiểm bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm không đến gần. Các vật sắc nhọn không nên nghịch

MT34: Trẻ nhận ra những nơi như: ao, hồ, sông, mương nước, bể chứa nước là nơi nguy hiểm không được chơi gần.

- Nhận biết và tránh những nơi như: ao, hồ, sông, mương nước, bể chứa nước là nơi nguy hiểm không được chơi gần

MT35: Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh không cười đừ trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm: không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.

MT36: Trẻ biết không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không ăn lá , quả lạ, không uống rượu bia, cà phê, không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.

- Không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không ăn lá , quả lạ, không uống rượu bia, cà phê, không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn

MT37: Trẻ biết không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

MT38: Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

MT39: Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

- Gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết

 

 

2.GD

phát triển nhận thức

a. Khám phá khoa học

* Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng

MT40: Trẻ thích quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện thượng xung quanh với sự gợi ý hướng dẫn của cô giáo”Vì sao cây lại héo”, Vì sao lá cây bị ướt.

 

- Hay quan tâm đến những thay đổi xung quanh

- Quan sát những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý hướng dẫn của cô giáo”Vì sao cây lại héo”, Vì sao lá cây bị ướt

MT41: Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật hiện tượng như kết hợp nhìn , sờ, ngửi, nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật hiện tượng như kết hợp nhìn , sờ, ngửi, nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

MT42: Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán ( VD: Pha màu/đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh).

- Tổ chức các hoạt động cho trẻ khám phá thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán VD: Pha màu/đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh

MT43: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, tranh ảnh nhận xét và trò chuyện.

- Tổ chức cho trẻ xem sách, tranh ảnh nhận xét và trò chuyện về các đối tượng khác nhau

MT44: Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu

- Phân loạimột số PTGT theo 1-2 dấu hiệu

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giảI quyết vấn đề đơn giản

MT45: Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi

VD: Cho thêm đường/muối nên nước ngọt/mặn hơn.

- Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi

VD: cho thêm đường/muối nên nước ngọt/mặn hơn

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môI trường sống

- ảnh hưởng của thời tiết đến sinh hoạt của con người

- ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

MT46: Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản.

VD: Làm cho ván dốc hơn đê ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn

- Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản

VD: Làm cho ván dốc hơn đê ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

*Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

MT47: Trẻ nhận xét trò chuyện về đặc điểm sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng đồ chơi

- Đặc điểm công dụng của một số PTGT

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Một số đặc điểm , tính chất của nước

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

MT48: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình...

- Tích hợp vào trong các hoạt động trong ngày. Thể hiện vai chơi trong t/c đóng vai, trong chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện.Mô phỏng vận động/di chuyển/ dáng điệu con vật.

b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT49: Bước đầu trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm được số lượng xung quanh, hỏi ‘’Bao nhiêu?’’ ‘’Là số mấy?’’.

 

- Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm được số lượng xung quanh, hỏi ‘’Bao nhiêu?’’ ‘’Là số mấy?’’.

MT50: Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

MT51: Trẻ biết cách so sánh số lượng cuả hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- Tách 10 đồ vật thành hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

MT52: Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả.

- Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả.

MT53: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.

- Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn

MT54: Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Chữ số , số lượng trong phạm vi 5

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

MT55: Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe)

*Sắp xếp theo quy tắc

MT56: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.

- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

* So sánh hai đối tượng

MT57: Trẻ sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

- Đo dung tích bằng một đơn vị đo

( So sánh to- nhỏ, lớn- bé của hai đối tượng)

* Nhận biết hình dạng

MT58: Trẻ biết chỉ ra các điểm giống nhau, khác nhau giữa 2 hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật..) .

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuong, hình tam giác, honhf tròn, hình chữ nhật

MT59: Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

- Chắp ghép các hình, hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

* Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian

MT60: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

 

 

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải-phía trái

MT61: Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày

- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối

c. Khám phá xã hội

* Nhận biết bản thân , gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng

MT62: Trẻ nói được họ và tên tuổi giới tính của bản thân khi được hỏi trò chuyện.

 

 

- Họ tên, tuổi, giới tính đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân

MT63: Trẻ nói được họ tên và công việc của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

- Họ tên, công việc của bố, mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ.

- Một số nhu cầu của gia đình

MT64: Trẻ nói được địa chỉ của gia đình mình ( số nhà, đường phố/ thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.

- Địa chỉ của gia đình mình ( số nhà, đường phố/ thôn, xóm

MT65: Trẻ nói được tên và địa chỉ của trường lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Địa chỉ của trường lớp

MT66: Trẻ nói được tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi,trò chuyện.

- Tên và công việc của cô giáo và các co, bác ở trường

MT67: Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi trò chuyện.

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn

- Các hoạt động của trẻ ở trường

*Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

MT68: Trẻ biết kể tên công việc, công cụ sản phẩm/ích lợi… của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

 

 

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT69: Trẻ biết kể tên và nói một đặc điểm của một số ngày lễ hội.

- Kể tên và nói một đặc điểm của một số ngày lễ hội.: (Khai giảng,tết trung thu, 20-11, 22-12, tết cổ truyền,8-3…)

- Đặc điểm của một số ngày lễ hội

MT70: Trẻ biết kể tên và nêu đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lich sử ở địa phương.

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước

 

 

 

3.GD

phát triển ngôn ngữ

* Nghe hiểu lời nói

MT71: Trẻ biết thực hiện 2- 3 yêu cầu liên tiếp : ‘’Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng.

 

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu

MT72: Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát “Rau, quả, con vật, đồ gỗ…”.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

MT73: Trẻ chú ý lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể , truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi

* Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

MT74 : Trẻ biết nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

 

 

- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó

MT75: Trẻ sử dụng được các từ chỉ chỉ sự vật hoạt động, đặc điểm…

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

MT76: Trẻ sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thân bằng câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định

- Trả lời và đăt các câu hỏi : Ai ?; Cái Gì ?; ở đâu?;Khi nào?;Để làm gì ?...

MT77: Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự.

- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết

- Mô tả sự vật, hiện tượng , tranh, ảnh

MT78: Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao , đồng dao….

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò , vè

MT79: Trẻ biết kể chuyện có mở đầu, kết thúc.

- Kể lại chuyện đã được nghe

MT80: Trẻ biết bắt chiếc giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch

MT81: Trẻ biết sử dụng các từ: ‘’Mời cô’’, ‘’mời ban’’, ‘’Cám ơn’’,’’ xin lỗi’’ trong giao tiếp

- Sử dụng các từ: ‘’Mời cô’’, ‘’mời ban’’, ‘’Cám ơn’’,’’ xin lỗi’’ trong giao tiếp

MT82: Trẻ bết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở: Nói nhỏ trong khi người khác đang làm việc. Nói to khi chơi t/c…

* Làm quen với việc đọc – viết

MT83: Trẻ biết chon sách để xem.

 

- Xem và ghe đọc các loại sách khác nhau

MT84: Trẻ biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

- Đọc truyện qua các tranh vẽ

- Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh

MT85: Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh.’’Đọc’’ sách theo tranh minh họa ‘’Học vẹt’’

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt

- Hướng đọc, viết:Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

- Hướng viết của các nét chữ: đọc ngắt nghỉ sau các dấu

- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách

- Giữ gìn bảo vệ sách

MT86: Trẻ biết nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà VS, Cấm lửa, nơI nguy hiểm.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống(nhà vệ sinh, lối ra, nơI nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ…)

MT87: Trẻ biết sử dụng ký hiệu để ‘’viết: tên’’, làm vé tàu, thiệp chúc mừng..

- Sử dụng ký hiệu để ‘’viết: tên’’, làm vé tàu, thiệp chúc mừng, bảng bé ngoan, khăn, tủ cá nhân….

- Tập tô , tập đồ các nét chữ

 

 

 

4.GD

phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

* Thể hiện ý thức về bản thân

MT88 : Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân, tên bố mẹ.

 

- Tên tuổi giới tính của bản thân

- Tên bố, mẹ

MT89 : Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được.

- Sở thích, khả năng của bản thân

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT90: Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

 

- Cùng bạn tham gia vào các hoạt động của lớp

- Chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích

MT91: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao.

- Biết cách thực hiện công việc được giao và hoàn thành công việc.

* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT92: Trẻ nhận biết được cảm xúc vui buồn, sự hãi , tức dận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói ,cử chỉ qua tranh ảnh.

 

 

 

- Nhận biết được cảm xúc vui buồn, sự hãi , tức dận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói ,cử chỉ qua tranh ảnh.

MT93: Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui buồn, sợ hãI tức dận ngạc nhiên.

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc , tình cảm phù hợp qua củ chỉ giọng nói, trò chơI, hát, vận động, vẽ, nặn, xếp hình

MT94: Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ.

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác Hồ.

 

MT95: Trẻ biết thể hiện tình cảm với Bác Hồ qua bài hát, đọc thơ cùng cô, kể chuyện về Bác Hồ.

- Thể hiện tình cảm với Bác Hồ qua bài hát, đọc thơ cùng cô, kể chuyện về Bác Hồ.

- Kính yêu Bác Hồ

MT96: Trẻ biết một vài cảnh đẹp lễ hội của quê hương đất nước.

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

- Xem tranh, ảnh, vi deo và nhận biết một vài cảnh đẹp, di tích lich sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống

*Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

MT97: Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình.

 

- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơI công cộng( để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn , khi gủ, đI bên phảI lề đường)

MT98: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép

-Yêu mến quan tâm đến người thân trong GĐ

- Quan tâm giúp đỡ bạn

- Phân biệt hành vi : đúng- sai ; tốt- xấu

MT99: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói.

- Lắng nghe ý kiến của người khác

MT100: Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

- Chờ đến lượt hợp tác

MT101: Trẻ biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.

- Trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật)

* Quan tâm đến môi trường

MT102: Trẻ thích được chăm sóc cây, con vật quen thuộc.

 

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

MT103: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

- Giữ gìn vệ sinh môI trường

MT104: Trẻ biết chăm sóc cho cây không bẻ cành bứt lá, hoa.

- Chăm sóc cho cây không bẻ cành bứt lá, hoa.

MT105: Trẻ biết tiết kiệm không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng

- Tiết kiệm điện nước: không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng…

 

 

 

 

5.GD

phát triển thẩm mĩ

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thật

MT106: Trẻ vui sướng vỗ tay làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.

 

 

 

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

MT107: Trẻ chú ý nghe thích thú hát,vỗ tay nhún nhẩy lắc lư theo bài hát bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

- Nghe các bài hát, vỗ tay nhún nhẩy lắc lư theo bài hát bản nhạc, nghe và đọc thơ đồng dao, tục ngữ, nghe và kể câu chuyện.

MT108: Trẻ thích thú ngắm nhìn, chỉ sờ và sử dụng các từ gợi cảm của các tác phẩm tạo hình

- Thích thú ngắm nhìn, chỉ sờ và sử dụng các từ gợi cảm của các tác phẩm tạo hình

* Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình

MT109: Trẻ biết hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ.

 

 

- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau( nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ.

MT110: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài bát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu , múa).

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài bát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu , múa).

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu

MT111: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

MT112: Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng xiên, ngang cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

- Sử dụng các kĩ năng vẽ phối hợp các nét thẳng xiên, ngang, cong, tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

MT113: Trẻ biết xé cắt theo đường thẳng, đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc bố cục.

- Sử dụng các kĩ năng xé cắt theo đường thẳng, đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc bố cục.

MT114: Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vốt nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

- Sử dụng các kĩ năng làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vốt nhọn, uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

MT115: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

- Sử dụng các kĩ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

MT116: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc đường nét, hình dáng.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc đường nét, hình dáng

* Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

MT117: Trẻ biết lựa chọn và thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

 

 

- Lựa chọn và thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

MT118: Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.

- Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.

MT119: Trẻ nói lên được ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

MT120: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

3. ĐỘ TUỔI 5- 6 TUỔI

Lĩnh vực

Mục tiêu giáo dục năm học

Nội dung giáo dục năm học

 

 

 

 

1.GD

phát triển thể chất

a. Phát triển vận động

MT1: Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi :

- Trẻ trai: Cân nặng từ 16 - 26, 6kg

Chiều cao:106,4- 125,8 cm

- Trẻ gái : Cân nặng: 15- 26,2 kg

Chiều cao:104,8- 124,5 cm

 

- Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí, lên thực đơn phù hợp theo mùa và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ

- Cho trẻ ăn một bữa chính và một bữa phụ/ ngày (tại trường MN)

- Cho trẻ ngủ một giấc / ngày ( tại trường)

- Cân đo chấm biểu đồ theo quý để nắm được mức độ phát triển của trẻ

- Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kì 2 lần / năm

- Phối kết hợp với phụ huynh, trao đổi thường xuyên về tình hình sức khỏe của trẻ để có biện pháp can thiệp kịp thời

* Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

MT2: Trẻ thực hiện đúng thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.

 

* Dạy trẻ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)

+ Co duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân, hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.

- Lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.

+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay giang ngang, chân bước sang phải sang trái

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải , sang trái

- Chân:

+ Đưa chân ra phía trước , đưa sang ngang, đưa ra phía sau

+ Nhảy lên, đưa hai chân sang ngang ; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau

*. Thể hiện các kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động

MT3: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,3 m) một đầu kê cao 0,3m.

 

- Đi trên ván kê dốc (dài 2m rộng 0,3 m) một đầu kê cao 0,3m.

‘’- Đi trên dây (dây đặt trên sàn)

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụyu gối

- Đi nối bàn chân tiến lùi’’

MT4: Trẻ có khả năng không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục.

- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) đầu đội túi cát

MT5: Trẻ có thể đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây.

- Trẻ thực hiện động tác đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây

‘’Nhảy lò cò 5m’’

MT6: Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần)

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần)

MT7: Trẻ biết phối hợp tay mắt khi bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m).

 

- Bắt và ném bóng với người đối diện (Khoảng cách 4m)

’- Tung bóng lên cao và bắt

-Tung, đập bắt bóng tại chỗ’’

MT8: Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m).

- Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay

- Ném trúng đích thẳng đứng bằng 2 tay

’- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay’’

MT9: Trẻ có khả năng đi đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp.

- Đi và đâp bắt bóng

‘’- Chuyền bắt bóng qua đầu qua chân’’

MT10: Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây.

 

- Chạy 18 m trong khoảng 10 giây

’- Chạy chậm khoảng 100 - 120m’’

MT11: Trẻ có thể ném trúng đích đứng.

- Ném trúng đích ngang

MT12: Trẻ biết bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu.

- Bò vòng qua 5 - 6 (7) điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu

’- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5 m

- Bò chui qua ống dài 1,5mxo,6m

-Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx30cm

- Trèo lên xuống 7 gióng thang’’

- Bật liên tục vào vòng

- Bật xa 40-50 cm

- Bật- nhảy xuống từ độ cao (40- 45cm)

- Bật tách khép chân qua 7 ô

- Bật qua vật cản cao 15 - 20cm

- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất’’

* Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt

MT13: Trẻ thực hiện được vận động uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay.

 

 

- Uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay

MT14: Trẻ có thể gập mở lần lượt từng ngón tay.

- Gập mở lần lượt từng ngón tay

MT15: Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái , chữ số.

- Vẽ hình

- Kỹ năng tô màu

- Tô , đồ theo nét và các hình đơn giản

- Sao chép các chữ cái, chữ số

MT16: Trẻ cắt được theo đường viền của hình vẽ.

- Cắt rời hình vẽ

- Cầm kéo cắt theo đường viền thẳng và cong của hình vẽ đơn giản

MT17: Trẻ có khả năng xếp chồng 12-15 khối theo mẫu.

- Xếp chồng 12-15 khối gỗ theo mẫu

MT18: Trẻ có thể ghép và dán hình đã cắt theo mẫu.

 

 

 

- Kĩ năng phết hồ và kĩ năng dán

- Dán các hình trong HĐ góc

-Thể hiện các hình dán theo yêu cầu của cô, không bị nhăn

- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn

- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu

MT19: Trẻ có thể tự cài, cởi cúc, xâu dây dày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya).

- Cài , cởi cúc, xâu dây dày, cài quai dép, kéo khóa

b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

MT20: Trẻ lựa chọn được một số thực phẩm giầu chất đạm: thịt , cá.

 

 

- Nhận biết phân loại 4 nhóm thực phẩm .

Thực phẩm giàu chất đạm : Thịt, cá

MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoáng: rau, quả.

-Thực phẩm giàu Vi ta min và muối khoáng : rau, quả

MT22: Trẻ kể được một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán, kho, gạo nấu cơm…

- Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày

- Làm quen một số thao tác đơn giản trong chế biến món ăn, thức uống

MT23: Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn: ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh , uống nhiều nước ngọt , nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe

- Ăn đa dạng nhiều loại thức ăn

- Nhận biết ích lợi các các món ăn

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật

* Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

MT24: Trẻ biết thực hiện một số việc đơn giản tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt đánh răng.

 

 

- Hiểu biết về vệ sinh cá nhân

- Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, rau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

MT25: Trẻ có thể tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.

 

 

 

- Tự mặc áo, quần đúng cách

- Cài và mở được hết các cúc

- So cho hai vạt áo, hai ống quần không bị lệch

- Để quần áo đúng nơi quy định

- Chải đầu tóc gọn gàng

MT26: Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội, giật nước cho sạch.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi xong dội nước cho sạch

MT27: Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn, uống thành thạo

- Ngồi đúng tư thế khi ăn

- Cầm bát, thìa, cốc đúng cách

*Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

MT28: Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

 

 

- Dạy trẻ thói quen mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.

MT29: Trẻ hiểu không được đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.

- Ăn hết suất , không nói chuyện khi ăn, không làm rơi vãi thức ăn

MT30: Trẻ ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau.

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

MT31: Trẻ biết không được uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Nhắc nhở trẻ không uống nước lã, không ăn quà vặt ngoài đường

MT32: Trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh vệ sinh răng miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy.

- Thể hiện ý thức tự chăm sóc bản thân

- Tự lau mặt, chải răng đúng các thao tác

- Thời điểm cần lau mặt, chảI răng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy

MT33: Trẻ biết ra nắng phảI đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.

- Đội mũ khi ra nắng, không chạy ra ngoài khi trời mưa. Mặc đủ ấm khi trời lạnh

MT34: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.

MT35: Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi.

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.

- Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

MT36: Trẻ biết Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định,

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

MT37: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp.

- Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp.

*Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

MT38: Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần, không nghịch các vật sắc nhọn.

 

 

- Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm ; như bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần, không nghịch các vật sắc nhọn

MT39: Trẻ biết những nơi như: ao hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.

- Không chơi ở những nơi mất vệ sinh và gây nguy hiểm như: ao hồ, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần

MT40: Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc…

- Nhận biết nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc…

MT41: Trẻ biết không tự ý uống thuốc.

- Không tự ý uống thuốc, sử dụng các loại hóa chất

MT42: Trẻ biết ăn thức ăn có mùi ôi thiu , ăn lá ,quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu bia, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.

- Không ăn , uống một số thứ có hại cho sức khỏe như : ăn thức ăn có mùi ôi thiu , ăn lá ,quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu bia,cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe

MT43: Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, nga chảy máu.

 

- Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp : cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu.

- Kêu cứu /gọi mọi người xung quanh giúp đỡ khi mình hoặc người khác bị đánh, bị ngã, chảy máu hoặc chạy khỏi nơi nguy hiểm khi cháy, nổ…

MT44: Trẻ biết tránh một số trường hợp không an toàn, khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.

- Một số trường hợp không an toàn : Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi

MT45: Trẻ biết không được ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo .

Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo

MT46: Trẻ biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ.

- Địa chỉ, nơi ở số điện thoại của gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ

MT47: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở trường ,nơi công cộng về an toàn sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi.

Một số quy định ở trường , nơi công cộng về an toàn :

- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi.

MT48: Trẻ nhận biết được đi bộ trên vỉa hè; đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.

- Khi đi bộ trên vỉa hè; đi sang đường phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.

 

MT49: Trẻ hiểu không được leo trèo cây, ban công, tường rào…

- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…

 

 

 

 

2.GD

phát triển nhận thức

a. Khám phá khoa học

 

* Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng

MT50: Trẻ tò mò, tìm tòi khám phá các sự vật , hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng ‘’ Tại sao có mưa?’’

- Thích những cái mới( Đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới)

- Hay hỏi về những thay đổi mới xung quanh

- Quan sát, xem xét các sự vật hiện tượng và đặt một số câu hỏi về hiện tượng đó. VD : ‘’Tại sao có mưa’’

MT51: Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát xem xét và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả …và thảo luận về đặc điểm của đối tượng.

 

- Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác trên cơ thể con người

- Phối hợp các giác quan để quan sát xem xét và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả và thảo luận về đặc điểm của đối tượng

MT52: Trẻ có thể làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh,dự đoán, nhận xét và thảo luận.

VD: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới nước, theo dõi và so sánh sự phát triển.

- Tổ chức các hoạt động cho trẻ khám phá, thử nghiệm, sử dụng các công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận

VD: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới nước, theo dõi và so sánh sự phát triển

MT53: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách tranh băng hình, trò chuyện và thảo luận.

- Tổ chức cho trẻ xem sách, tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận về các đối tượng khác nhau

MT54: Trẻ biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau.

 

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

- Phân loại PTGT theo 2-3 dấu hiệu

- Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu

* Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

MT55: Trẻ nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng.VD: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”

 

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng

VD: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa

- ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

MT56: Trẻ biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.

- Giải quyết những vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau

- Chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

* Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

MT57: Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

- Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng

- Đặc điểm ,công dụng của một số PTGT

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật

- So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật, cây, hoa , quả

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Một vài đặc điểm tính chất của đất đá, cát, sỏi.

MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi âm nhạc và tạo hình…:

 

- Tích hợp vào các hoạt động trong ngày : Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai, trong chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện… mô phỏng vận động/ di chuyển / dáng điệu các con vật

 

b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

* Nhận biết số đếm, số lượng

MT59: Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm hỏi ”Bao nhiêu’’, ‘’Đây là mấy’’..

 

- Quan tâm đến các con số nói về số lượng và đếm, hỏi “Bao nhiêu, Đây là mấy…”

MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

 

MT61: Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10. bằng các cách khác nhau và nói được kết quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

- Tách 10 đồ vật (hột hạt, nắp bia, cú áo…) thành 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả:bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất

MT62: Trẻ biết gộp các đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

- Gộp/tách các nhóm đối trượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và đếm

MT63: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau.

- Tách/gộp 10 đồ vật( hột hạt, nắp bia, cúc áo…) thành 2 nhóm ít nhất bằng 2 cách khác nhau

VD: Nhóm có 3 và 7 hạt, nhóm có 5 và 5 hạt…

MT64: Trẻ nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.

- Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10

- Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan

MT65: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày( Số nhà, biển số xe, số điện thoại….)

* Sắp xếp theo quy tắc

MT66: Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu.

 

- Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại.

 

- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

VD: Xanh- vàng- đỏ - xanh- vàng- đỏ…

MT68: Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.

- Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

* So sánh 2 đối tượng

MT69: Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo và đong và so sánh nói kết quả.

 

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

- Thể hiện khả năng suy đoán

* Nhận biết hình dạng

MT70: Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm giống nhau, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

- Nhận biết gọi tên khối cầu, khối trụ , khối vuông, khối chữ nhật va nhận dạng các khối đó trong thực tế

- Gọi tên và chỉ ra các điểm giống nhau, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ,khối vuông và khối chữ nhật

’- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý tích và theo yêu cầu

- Tạo ra một số hình học bằng các cách khác nhau’’

* Nhận biết vị trí trong không gian

MT71: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.

- Xác định vị trí của đồ vật (Trong- ngoài; phía trước- phía sau; phía trên - phiá dưới; phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu

- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn

MT72: Trẻ biết gọi đúng tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm.

 

- Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ tự (VD: Thứ hai, thứ ba, thứ tư…)

- Nói được tên thứ của các ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai

- Nói được hôm qua đã làm việc gì, hôm nay làm gì và cô dặn /mẹ dặn ngày mai làm việc gì?...

- Nói được trong tuần những ngày nào đi học, những ngày nào ghỉ ở nhà

- Nói được ngày trên lốc lịch( đọc ghép số)

- Nói được giờ trên đồng hồ.VD: 2 giờ, 3 giờ….

- Các mùa trong năm

c.Khám phá xã hội

* Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp MN và cộng đồng

MT73: Trẻ nói đúng họ tên, ngày sinh giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

 

 

- Trò chuyện về họ tên, ngày sinh, đặc điểm bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng của bé

MT74: Trẻ nói được tên tuổi giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem tranh ảnh về gia đình.

 

- Trò chuyện xem tranh ảnh về các thành viên trong gia đình trong gia đình của bé: tên tuổi, giới tính, nghề nghiệp của bố mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình, quy mô gia đình( gia đình nhỏ, gia đình lớn)

- Nhu cầu gia đình

MT75: Trẻ nói được địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn xóm), số điện thoại(nếu có).. khi được hỏi trò chuyện.

- Địa chỉ của gia đình mình( Thôn xóm, xã) số điện thoại (nếu có)

MT76: Trẻ nói được tên địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường lớp khi được hỏi trò chuyện

- Tìm hiểu trò chuyện về trường MN của bé. Các đặc điểm nổi bật của trường, lớp MN

MT77: Trẻ nói được tên công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường.

- Công việc của các cô giáo và các bác trong trường MN

MT78: Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Tên tuổi, đặc điểm và sở thích của các bạn trong lớp khi được trò chuyện

*Nhận biết một số nghề phổ biện và nghề truyền thống ở địa phương

MT79: Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề.VD: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dung xây nên những ngôi nhà mới.

 

 

- Tên gọi ,công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý ngĩa của các nghề phổ biến, truyền thống ở địa phương ( Công nhân xậy dung, giáo viên, cô bán hàng….)

* Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT80: Trẻ biết kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội...

 

 

 

- Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu, 20/11,22/12, tết nguyên đán 8/3, lễ hội đình làng…

- Hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội

MT81: Trẻ biết kể tên một vài nêu một và nét đặc trương của danh lam thắng cảnh , di tích lịch sử của quê hương đất nước.

 

- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoa scủa quê hương đất nước

- Kể tên một số di tích lịch sử của quê hương đất nước

- Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về một số điểm vui chơi công cộng/ công viên/ trường học/ nơI mua sắm/nơi khám bệnh ở nơi trẻ sống

 

 

 

3.GD

phát triển ngôn ngữ

* Nghe hiểu lời nói

MT82: Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. VD : ‘’Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái’.

 

- Thực hiện được các yêu cầu cho hoạt động tập thể

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp

MT83: Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát PTGT,động vật, thực vật, đồ dùng.(Đò dùng gia đình, đồ dùng học tập…)

 

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa

- Tổ chức một số trò chơi để trẻ gọi tên, nêu đặc điểm về một số sự vật hiện tượng, phương tiện giao thông, động vật thực vật,đồ dùng ( ĐDGĐ, ĐDHT)

MT84: Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

 

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi

* Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

MT85 : Trẻ kể được rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.

 

 

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu

- Miêu tả hay kể rõ ràng , mạch lạc theo trình tự Logich nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy

- Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lại hay giải thích lại lời kể của mình khi người nghe chưa rõ

MT86: Trẻ biết sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điểm …phù hợp với ngữ cảnh.

 

- Sử dụng đúng các từ biểu cảm, hình tượng trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày

VD : Ôi !Sao hôm nay bạn đẹp thế ;Thật tuyệt ;Đẹp quá ; Trời ơi !...

MT87: Trẻ dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh…

 

- Bày tỏ tình cảm , nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh : tại sao ?, Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? Do đâu mà có?

- Đặt câu hỏi tại sao? Như thế nào? làm bằng gì?

MT88: Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái… của nhân vật.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp

- Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động,tính cách, trạng thái… của nhân vật

MT89: Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…

- Đọc biểu cảm các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò, vè…

MT90: Trẻ biết kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung chuyện.

- Kể lại chuyện đã được nghe theo trình tự

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh

- Kể lại sự việc thưo trình tự

MT91: Trẻ đóng được vai của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch

MT92: Trẻ biết sử dụng các từ ‘’Cảm ơn”,” Xin lỗ.”,”Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống.

 

- Sử dụng một số từ trong câu xã giao đơn giản để giao tiếp với bạnbè và người lớn hơn như: (Xin chào, tạm biệt, cảm ơn, cháu chào cô ạ, tạm biệt bác ạ, con cảm ơn bố mẹ,bố có mệt không……

MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh.

 

- Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp: nói nhỏ khi người khác đang tập trung làm việc, kho thăm người ốm…; Nói to hơn trong phát biểu ý kiến; nói nhanh hơn khi chơi t/c, nói chậm khi người khác có vẻ chưa hiểu điều mình muốn truyền đạt.

* Làm quen với việc đọc ,viết

MT94: Trẻ biết chọn sách để đọc và xem.

 

- Lựa chọn sách, tranh ảnh để “đọc” và “xem”

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

MT95: Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân.

 

- Đọc truyện qua các tranh vẽ

- Sắp xếp theo trình tự một bộ tranh liên hoàn( khoảng 4-5 tranh) có nội dung rõ ràng gần gũi và phù hợp với nhận thức của trẻ

- Đọc thành một câu chuyện có bắt đầu, diễn biến và kết thúc một cách hợp lí và có lôgich

MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách

 

- Thể hiện sự thích thú với với sách, có một số hành vi như người đọc sách

- Thích đọc chữ đã biết trong môi trường xung quanh

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

- Làm quen với cách đọc tiếng Việt

- Hướng đọc : từ trái qua phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

- Phân biệt mở đầu, kết thúc của sách

- Đọc truyện qua các tranh vẽ - Kể chuyện qua tranh

- Giữ gìn bảo vệ sách

MT97: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…

 

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống( Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ, cấm hút thuốc, nơI bỏ rác , kí hiệu đồ dùng cá nhân của mình và của bạn….)

- Trẻ có thể viết lại những trảI nghiệm của mình qua những bức tranh hay biểu tượng đơn giản và sẵn sàng chia sẻ với người khác

- Giả vờ đọc và sử dụng kí hiệu chữ viết và các kí hiệu khác để biểu lộ ý muốn, suy nghĩ

- Thể hiện sự cố gắng tự mình viết ra những biểu tượng, những hình mẫu kí tự có tính chất sáng tạo hay sao chép lại các kí hiệu chữ, từ để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thân.

MT98: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.

- Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt

MT99: Trẻ biết tô đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.

 

- Tập tô, tập đồ các nét chữ

- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình

- Làm quen với viết tiếng việt

- Hướng viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

- Hướng viết của các nét chữ

- Biết viết chữ có thể thay cho lời nói

- Biết viết tên của bản thân theo cách của mình

 

 

 

4.GD

phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội.

 

* Thể hiện ý thức về bản thân

MT100: Trẻ nói được họ tên tuổi, giới tính của bản thân,tên bố mẹ địa chỉ nhà hoặc điện thoại.

 

- Nói được một số thông tin cá nhân như họ, tên, tuổi, tên lớp/trường mà trẻ học…

- Nhận ra được một số hành vi ứng xử cần co, sở thích có thể khác nhau giữa bạn trai và bạn gái( VD : bạn gái cần nhẹ nhàng trong khi nói, đi đứng, bạn trai cần phải giúp đỡ các bạn gái bê bàn, xách các đồ nặng ; bạn trai thích chơi đá bóng, bạn gái thích chơi búp bê)

- Thường thể hiện các hành vi ứng xử phù hợp : lựa chọ trang phục phù hợp với giới tính, bạn gái ngồi khép chân khi mặc váy, , không thay quần áo nơi đông người. Bạn nam mạnh mẽ, sẵn sàng giúp đỡ bạn gá

- Nói được một số thông tin gia đình như : họ tên của bố mẹ, anh, chị, em.

- Nói được địa chỉ nơi ở như làng xóm, số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của bố mẹ( nếu có)

MT101: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm dược và việc gì bé không làm được.

 

- Nói được khả năg của bản thân (VD: Con có thể be được cái ghế kia, nhưng con không thể bê được cáI bàn này vì nó nặng lám/ vì con còn bé quá)

- Nói được sở thích của bản thân.( VD: Con thích chơI bán hàng/ thích đá bóng, thích nghe kể chuyện…

- Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơI, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân (VD: chúng mình chơI t/c xếp hình trước nhé, chúng ta cùng nhau vẽ một bức tranh nhé…)

- Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất của mình được thực hiện

MT102: Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).

- Điểm giống và khác nhau của mình với người khác( dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng)

MT103: Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh /chị/ em trong gia đình.

 

- Vị trí, trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Yêu mến , quan tâm đến người thân trong gia đình

MT104: Trẻ biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.

- Thực hiện công việc được giao ( trực nhật, xép dọn đồ chơI, lấy tăm, vệ sinh cá nhân…)

* Thể hiện sự tự tin, tự lực

MT105: Trể biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày.( Vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi…)

 

- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động: tự giác thực hiện công việc mà không chờ sự nhắc nhở hay hỗ trợ của người lớn( VD: Tự cất dọn đồ chơI sau khi chơi, tự giác đI rửa tay trước khi ăn hoặc khi thấy tay bẩn, tự chuẩn bị đồ dùng đồ chơi cần thiết cho các hoạt động)

- Mạnh dạn , tự tin bày tỏ ý kiến

MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao.

 

- Vui vẻ nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cách từ chối

- Nhanh chóng triển khai công việc, tự tin khi thực hiện, không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác

- Hoàn thành công việc được giao

- Trẻ tỏ ra phấn khởi, ngắm ngía hoặc nâng niu, vuốt ve

- Khoe, kể về sản phẩm của mình với người khác

- Cất sản phẩm cẩn thận

* Nhận biết bà thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

MT107: Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận ngạc nhiên, xáu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác.

 

 

 

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc( Vui , buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc…

MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ.

 

- Thể hiện những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên sợ hãi , tức giận, xấu hổ phù hợp với tình huống qua lời nói/cử chỉ/nét mặt.

MT109: Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân, bạn bè.

 

- Nhận ra tâm trạng của bạn bè , người thân( buồn hay vui)

- Biết an ủi chia vui phù hợp với họ

- An ủi người thân hay bạn bè khi họ ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói hoặc cử chỉ

- Chúc mừng, động viên , khen ngợi, hoặc reo hò cổ vũ bạn, người thân khi có niềm vui : ngày sinh nhật, có em be mới sinh, bộ quần áo mới, chiến thắng trong một cuộc thi, hoàn thành một sản phẩm tạo hình…

MT110: Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ.( chỗ ở, nơi làm việc…)

- Xem tranh ảnh , vi deo và nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với Bác Hồ( Chỗ ở, nơi làm việc…)

MT111: Trẻ biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ cùng cô kể chuyện về Bác.

- Hát, đọc thơ, cùng kể chuyện về Bác Hồ. Trò chuyện về tình cảm của Bác Hồ với các cháu thiếu niên nhi đồng và tình cảm của các cháu đối với Bác

- Kính yêu Bác Hồ

MT112: Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước

- Xem tranh ảnh, vi deo và nhận biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống( trang phục món ăn..) của quê hương đất nước

* Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

MT113: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

- Một số quy định ở lớp , gia đình và nơi công cộng: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị

, muốn đi chơi phải xin phép, trật tự trong khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường….

MT114: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

 

- Các quy tắc trong sinh hoạt hàng ngày: Chào hỏi, xưng hô lễ phép với gười lớn mà không phảI nhắc nhở. Nói lời cảm ơn kho được giúp đỡ hoặc cho quà. Xin lỗi khi có hành vi không phù hợp gây ảnh hưởng đến người khác

MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác.

 

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ lễ phép, lịch sự

- Nhìn vào người khác khi họ đang nói

- Không cắt ngang lời khi người khác đang nói

MT116: Trẻ biết chờ đến lượt.

 

- Có ý thức chờ đợi tuần tự trong khi tham gia các hoạt động, xếp hàng hoặc chờ đến lượt, không che ngang, không xô đẩy người khác trong khi chờ đợi, chờ đến lượt nói khitrò chuyện mà không cắt ngang người khác để được nói

- Tôn trọng hợp tác , chấp nhận

MT117: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

 

- Trình bày ý kiến của mình với các bạn

- Trao đổi để thỏa thuận với các bạn và chấp nhận thực hiện theo ý kiến chung

- Khi trao đổi, thái độ bình tĩnh tôn trọng lẫn nhau, không nói cắt ngang khi người khác đang trình bày

- Quan tâm chia sẻ giúp đỡ bạn

- Chủ động bắt tay vào công việc cùng bạn

- Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việc vui vẻ, không xảy ra mâu thuẫn

- Hòa đồng vơí bạn bè ở các môI trường khác nhau

MT118: Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn.(Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận, nhường nhịn).

- Biết tìm sự hỗ trợ từ người khác

- Biết cách trình bày để người khác giúp đỡ

* Quan tâm đến môi trường

MT119: Trẻ thích được chăm sóc cây, con vật quen thuộc.

 

- Quan tâm hỏi han về sự phát triển , cách chăm sóc cây, con vật quen thuộc.

- Thích được tham gia tưới , nhổ cỏ, lau lá cây, cho con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm các con vật non…

MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

 

 

- Thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường

- Giữ vệ sinh chung: bỏ rác đúng nơi quy định, cất đồ chơi đúng nơi ngăn nắp sau khi chơi, sắp xếp đồ dùng gọn gàng, tham gia quyét, lau chùi nhà cửa.

MT121: Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn bảo vệ môi trường.( Không xả rác bừa bãI, bẻ cành, hái hoa…)

- Nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (Không xả rác bừa bãI, bẻ cành, hái hoa…)

MT122: Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi ding, khong để thừa thức ăn.

- Tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày : tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn

 

 

 

5.GD

Phát triển thẩm mĩ.

 

* Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật

MT123 : Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chiếc âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi ghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.

 

 

 

 

- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc, bài thơ câu chuyện và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

MT124: Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động ttác minh họa phù hợp) theo bài, theo bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

- Nghe các thể loại âm nhạc khác nhau( nhạc thiếu nhi, dân ca, cổ điển)

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc( hát theo nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp theo bài hát, bản nhạc

MT125: Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng được các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục…) của các tác phẩm tạo hình.

- Thích thú ngắm nhìn và sử dụng những từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình( về hình dáng màu sắc, bố cục…) của tác phẩm tạo hình

* Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình

MT126: Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...

 

 

-Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trong chương trình GDMN mới

- Hát đúng giai điệu , lời ca và thể hiện sắcthái tình cảm của bài hát

MT127: Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).

 

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo , nhịp, tiết tấu (nhanh , chậm, …)

- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của bài hát, bản nhạc

MT128: Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyen vật liệu tạo hình , vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.

- Lựa chon phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm

MT129: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

MT130: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng cắt, xé, dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối

MT131: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.

- Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.

MT132: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

MT133: Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

* Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

MT134: Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích,

 

 

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích,

MT135: Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cục theo tiết tấu tự chọn.

- Gõ đệm bằng dụng cục theo tiết tấu tự chọn.

MT136: Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

 

- Bày tỏ ý tưởng của mình khi làm sản phẩm, cách làm sản phẩm dựa trên ý tưởng của bản thân

VD : Con sẽ làm một gia đình chú hề có hề bố , hề mẹ và hề con

- Làm ra sản phẩm tạo hình không giống các cách bạn khác làm

MT137: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình đẫ hoàn thành

VD : Con sẽ đặt tên là: Những chú hề vui nhộn