THỜI GIAN THỰC HIỆN TRONG NĂM HỌC

1. Thực hiện theo chương trình của Bộ giáo dục Đào tạo là 35 tuần/năm học. Học kỳ I là 18 tuần, kỳ II là 17 tuần ,bắt đầu thực hiện chương trình từ ngày 10 tháng 9 năm 2018

2. Mỗi tuần thực hiện 5 ngày từ thứ 2 đến thứ 6, thứ 7 ôn tập.

3. Mỗi ngày thực hiện đúng chế độ sinh hoạt như sau:

3.1. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT NHÀ TRẺ

STT

Thời gian mùa hè

Số phút

Nội dung

Thời gian mùa đông

Số phút

1

6h30 - 7h30

50 - 60

Vệ sinh - Đón trẻ

6h45 - 7h45

50 - 60

2

7h30 - 8h00

20 - 30

Điểm danh, chơi tự chọn, thể dục sáng

7h45 - 8h15

20 - 30

3

8h00 - 8h30

20 - 30

Chơi - tập

8h15 - 8h45

20 - 30

4

8h30 - 9h10

30 - 40

Hoạt động ngoài trời (HĐ góc)

8h45 - 9h25

30 - 40

5

9h10 – 10h00

40 - 50

Hoạt động tự chọn

9h25 - 10h15

40 - 50

6

10h00 – 11h00

50 - 60

Trả trẻ không ăn bán trú

Tổ chức cho trẻ ăn bán trú

10h15 - 11h15

50 - 60

7

11h00 - 13h30

( 13h30 - 14h00 )

140 - 150

Vệ sinh - Ngủ trưa

Đón trẻ không ăn bán trú

11h15 - 13h45

( 13h30 - 14h00 )

140 - 150

8

14h00 - 14h40

30 - 40

Vệ sinh - Ăn phụ

14h00 - 14h40

30 - 40

9

14h40 - 15h40

50 - 60

Chơi tập

14h40 - 15h40

50 - 60

10

15h40 - 17h00

70 - 80

Chơi - Vệ sinh - Trả trẻ

15h40 - 16h45

65

 

3.2. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT KHỐI MẪU GIÁO

 

STT

Thời gian mùa hè

Số phút

Nội dung

Thời gian mùa đông

Số phút

1

6h30 - 7h30

55 - 60

Vệ sinh - Đón trẻ

6h45 - 7h45

55 - 60

2

7h30 - 8h00

25 - 30

Điểm danh,chơi tự chọn, thể dục sáng

7h45 - 8h10

20 - 25

3

8h00 - 8h40

30 - 40

Học

8h10 - 8h50

30 - 40

4

8h40 - 9h20

30 - 40

Chơi ngoài trời

8h50 - 9h30

30 - 40

5

9h20 - 10h10

40 - 50

Chơi , hoạt động ở các góc

9h30 - 10h20

40 - 50

6

10h10 - 11h20

60 - 70

Trả trẻ không ăn bán trú

Tổ chức cho trẻ ăn bán trú

10h20 - 11h30

60 - 70

7

11h20 - 13h50

( 13h30 - 14h )

140 - 150

Vệ sinh - Ngủ trưa

Đón trẻ không ăn bán trú

11h30 – 14h

(13h30 - 14h )

140 -150

8

14h00 - 14h30

20 - 30

Ăn bữa phụ

14h00 - 14h30

20 - 30

9

14h30 - 15h50

70 - 80

Chơi, hoạt động theo ý thích

14h30 - 15h45

70 - 75

10

15h50 - 17h

60 - 70

Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ

15h45 - 16h45

60

 

3.3 THỜI KHÓA BIỂU

 

KHỐI

THỨ HAI

THỨ BA

THỨ TƯ

THỨ NĂM

THỨ SÁU

THỨ BẢY

13 -24 thỏng

PTthể chất

(PTVận động)

 

PTnhận thức

(NB)

 

PTTCKNXH-TM

(HĐVĐV)

PTngôn ngữ

(LQVH )

PTTCKNXH& TM

(HĐAN)

Ôn Tập

25 - 36 thỏng A

PT thẩm mĩ

(HĐAN)

PTthể chất

(PTVĐ)

 

PTTCKNXH-TM

(HĐTH)

 

PTnhận thức

(NB )

PTngôn ngữ

(LQVH )

 

Ôn Tập

25 -36 thỏng B

PTthể chất

(PTVĐ)

PT thẩm mĩ

(HĐAN)

PTnhận thức

(NB )

PTngôn ngữ

(LQVH )

PTTCKNXH-TM

(HĐTH)

 

Ôn Tập

3 - 4

Tuổi A

PT ngôn ngữ

LQVH

 

 

 

PT nhận thức

KPKH

hoặc KPXH

 

 

- PTthẩm mĩ

HĐAN

Hoặc HĐTH

- Học(chiều) KIDSMATR

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

PTnhận thức

(LQVT)

 

 

 

Ôn Tập

3 - 4

Tuổi B

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTthẩm mĩ

HĐAN : Tuần lẻ

HĐTH: Tuần chẵn

- Học(chiều) KIDSMATR

PTnhận thức

(LQVT)

 

PT ngôn ngữ

LQVH

 

PT nhận thức

KPKH

hoặc KPXH

 

 

Ôn Tập

4 - 5

Tuổi A

PT thẩm mỹ

GDAN

Hoặc HĐTH

 

 

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

 

 

PT nhận thức

(LQVT)

 

 

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTngôn ngữ

(LQVH)

- Học(chiều) KIDSMATR

 

Ôn Tập

4 - 5

Tuổi B

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

PT nhận thức

(LQVT)

 

- PTthể chất

(PTVĐ)

 

- PTngôn ngữ

(LQVH)

- Học(chiều) KIDSMATR

PT thẩm mỹ

GDAN

Hoặc HĐTH

 

 

Ôn Tập

5- 6

Tuổi A

 

PT nhận thức

LQVT

- Học(chiều) KIDSMATR

 

PT thể chất

(PTVĐ)

 

PTngôn ngữ

LQCC

Hoặc LQVH

 

 

PT thẩm mỹ

HĐTH

Hoặc HĐAN

 

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

 

 

 

Ôn Tập

5- 6

Tuổi B

PT nhận thức

KPKH

Hoặc KPXH

PT thẩm mỹ

HĐAN

Hoặc HĐTH

PT thể chất

(PTVĐ)

PTngôn ngữ

LQCC

Hoặc LQVH

 

PT nhận thức

LQVT

- Học(chiều) KIDSMATR

 

 

Ôn Tập